Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Trường phổ thông dân tộc nội trú Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH UCE |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Trường phổ thông dân tộc nội trú Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:34:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,659,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,614 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng mái hiên, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,62 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,6058 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch , thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,4665 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,5819 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa bê tông, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,838 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,5224 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,072 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,7171 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,736 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,3376 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( =20% DT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,1793 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà (=20%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,184 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm ngoài nhà ( =80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3344 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( =20%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,1306 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà ( =20%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,768 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m ( tính luân chuyển giàn giáo ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8742 | 100m2 |
| 19 | Nhân công tháo dây điện, dọn dẹp... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9234 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,6058 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6361 | 100m2 |
| 23 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 = DT ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,11 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,11 | m2 |
| 25 | SX cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2192 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,284 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,62 | m2 |
| 28 | Khuôn cửa đơn 60x80x10x1,5mm ( khuôn hở ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,52 | m |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 = DT tháo dỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149,4665 | m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,138 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 = DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,7171 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 =DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,736 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà =DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,3376 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 = DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,5224 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhà =DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,072 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 364,493 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,4884 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Hộp tôn + khóa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Đế nổi đơn tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 349,0344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7031 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,716 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch , thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 247,3141 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,7801 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4729 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,4264 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,8008 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (=80%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,944 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà ( =20% DT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,9502 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà (=20%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,986 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà ( =20%DT ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116,8566 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m ( tính luân chuyển giàn giáo ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6038 | 100m2 |
| 16 | Nhân công tháo dây điện, dọn dẹp... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,4619 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3318 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5396 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5397 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m2 |
| 23 | SX cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,028 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,352 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,1 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa đơn 60x80x10x1,5mm ( khuôn hở ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 269 | m |
| 27 | Cửa khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính hoa dâu 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 29 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Chốt ngang to | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5894 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 279,5463 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 246,2801 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 = DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,8008 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 =DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,944 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 = DT cạo bỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,4264 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 586,235 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,681 | m2 |
| 41 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5466 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5403 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,864 | m3 |
| 44 | Xây bể tự hoại bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,9647 | m3 |
| 45 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,826 | m2 |
| 46 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,746 | m2 |
| 47 | Láng bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 lần 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,746 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166,746 | m2 |
| 49 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,815 | m3 |
| 50 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,7 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2875 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,7736 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0991 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7083 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,3491 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,3803 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,9979 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 470,0439 | m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1881 | 100m2 |
| 74 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3198 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8375 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,9225 | m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0712 | m3 |
| 79 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,1322 | m2 |
| 80 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,85 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 488,8539 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,9979 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường compac 40w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Hộp tôn + khóa Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 96 | Đế nổi đơn tự chống cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch 135 độ ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | LĐ cút nhựa 90 độ đk 76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | LĐ chếch nhựa 135 độ đk 76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 107 | LĐ cút nhựa đk 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | LĐ tê nhựa đk 110x110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | Máng tôn (Suntek) khổ rộng 300m dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 110 | Sản xuất giá đỡ máng tôn sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1339 | tấn |
| 111 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí xổm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xi phông D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Thùng nhựa Tân á 100 lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5403 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi