Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667310-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200231705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 09:00:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,477,788,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 17,404 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 91,6 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 17,853 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 17,853 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 17,853 100m3
6 Mua đât san nền Chương V 17.499,693 m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 162,527 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 7,535 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V 39,657 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,757 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 5,174 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 5,174 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 5,174 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 44,84 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 464,21 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 469,31 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,08 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,354 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,489 tấn
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,038 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,016 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Chương V 2,525 100m2
16 Ống thoát nước PVC D60 Chương V 0,557 100m
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa Chương V 53,34 1m2
C TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 1,752 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,333 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,06 100m3
4 Mua đất hoàn trả móng gạch Chương V 6,6 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,351 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,351 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 0,351 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,784 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,474 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,894 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,319 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,301 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,433 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 45,163 m3
15 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 35,82 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 33,406 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.180,251 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 395,266 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 253,56 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.575,517 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,756 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Chương V 79,21 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,955 m2
24 Mũi mác Chương V 223 cái
25 Qủa cầu Chương V 446 cái
D BỒN HOA CÂY XANH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 29,847 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,055 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,243 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,436 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,777 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 37,589 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 186,409 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 186,409 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,875 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,5 m3
11 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Chương V 37,5 m2
12 Đắp đất bồn hoa Chương V 0,467 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V 0,467 100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 135,35 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 132,3 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 119,32 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 180,467 10m
5 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Chương V 2.707 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V 1.890 m2
F CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 7,469 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,047 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,028 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,432 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,066 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,965 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,678 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,031 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,039 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,523 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,095 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,012 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,067 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,096 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,622 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 30,622 m2
17 Gia công cổng thép Chương V 0,239 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 13,14 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,14 m2
20 Bánh xe cổng Chương V 3 cái
21 Bản lề cổng Chương V 9 cái
22 Tay nắm cổng Chương V 3 cái
23 Chốt thép Chương V 2 cái
24 Khóa cổng Chương V 2 cái
25 Biển hiệu trường bằng tôn khung thép hộp Chương V 1 biển
26 Ray thép cổng chính Chương V 1 bộ
27 Ray thép cổng phụ Chương V 1 bộ
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,424 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 1,776 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,456 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,056 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,39 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,81 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,382 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,035 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,429 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,512 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,826 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 199 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 12,606 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 4,538 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 129,319 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 3,214 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,026 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,006 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,006 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,006 100m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V 2 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V 6 cái
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,114 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,085 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,576 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,569 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,289 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,085 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,034 tấn
8 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Chương V 1 cột
9 Lắp dựng Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Chương V 1 cột
10 Móc treo dây Chương V 1 cái
11 Kẹp + đai inox Chương V 2 cái
12 Tấm ốp 180x85x3.5mm Chương V 1 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,76 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,112 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,026 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,026 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,026 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,56 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,128 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,005 tấn
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chương V 4 cọc
22 Bảng phíp dày 10mm Chương V 4 cái
23 Cầu đấu dây 60A Chương V 4 cái
24 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 4 cái
25 Bu lông + ê cu M6 Chương V 16 bộ
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,053 tấn
27 Ống PVC D50 Chương V 0,06 100m
28 Long đen + ê cu M6 Chương V 16 bộ
29 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m Chương V 4 bộ
30 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m Chương V 4 cột
31 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V 2 cái
32 Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
33 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn Chương V 1 bộ
34 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V 270 m
35 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 40 m
36 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 2,7 100m
37 Contactor 2C-16A Chương V 2 cái
38 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 3,311 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,629 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,234 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,427 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,235 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,235 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,235 100m3
45 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 20 m
46 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Chương V 1 cái
47 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 2 cái
48 Tủ điện bằng tôn 300x200x150 Chương V 1 hộp
49 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,2 100m
50 CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Chương V 45 m
51 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V 55 m
52 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V 55 m
53 CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V 65 m
54 CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V 120 m
55 Aptomat MCCB 3C-150A-42KA Chương V 1 cái
56 Aptomat MCCB 3C-100A-30KA Chương V 1 cái
57 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
58 Aptomat MCCB 3C-100A-22KA Chương V 1 cái
59 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V 2 cái
60 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Chương V 1 cái
61 Dây dẫn đồng bọc M25 Chương V 10 m
62 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 220 m
63 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 1,1 100m
64 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Chương V 0,65 100m
65 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Chương V 1 hộp
66 Công tơ tổng 3 pha Chương V 1 cái
67 Hộp công tơ Chương V 1 hộp
68 Cầu đấu dây 3P-250A Chương V 1 cái
69 Đèn báo pha Chương V 3 cái
70 Cầu chì 250V/2A Chương V 3 hộp
71 Vôn kế Chương V 1 cái
72 Chuyển mạch vôn kế Chương V 1 cái
73 Biến dòng 250/5A Chương V 3 cái
74 Móc treo dây Chương V 2 cái
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,8 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
77 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
78 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
79 Dây tiếp địa đồng trần M50 Chương V 12 m
80 Que hàn đồng Chương V 1 kg
81 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
I CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 0,987 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,188 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,051 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,146 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,052 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,052 100m3
8 Gạch không nung Chương V 780 viên
9 Ống nhựa HDPE D50 Chương V 2,2 100m
10 Cút nhựa HDPE D50 Chương V 8 cái
11 Tê nhựa HPDE D50 Chương V 1 cái
12 Van phao D50 Chương V 2 cái
13 Nút bịt HPDE D50 Chương V 2 cái
14 Măng sông HDPE D50 Chương V 40 cái
15 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 1,073 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,204 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,062 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,135 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,08 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,08 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,08 100m3
22 Gạch không nung Chương V 440 viên
23 Ống nhựa U.PVC D160 Chương V 1,1 100m
24 Măng sông nhựa D160 Chương V 20 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 5,324 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,84 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,045 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,045 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,045 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,484 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,018 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V 2,938 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 9,587 m2
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,016 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,029 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ ĐƠN NGUYÊN A
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=7m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện Chương V 2 cái
2 Rọ hút bằng nhựa D32 Chương V 2 cái
3 Cút nhựa PPR D32 Chương V 8 cái
4 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
5 Van cổng kiểu vô lăng D32 Chương V 4 cái
6 Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren D32 Chương V 2 cái
7 Khớp nối mềm D32 Chương V 4 cái
8 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Chương V 8 cái
9 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Chương V 4 cái
10 Y lọc D32 Chương V 2 cái
11 Ống PPR D32 Chương V 0,8 100m
12 Măng sông PPR D32 Chương V 15 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ ĐƠN NGUYÊN B
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện Chương V 2 cái
2 Rọ hút bằng nhựa D32 Chương V 2 cái
3 Cút nhựa PPR D32 Chương V 8 cái
4 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
5 Van cổng kiểu vô lăng D32 Chương V 4 cái
6 Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren D32 Chương V 2 cái
7 Khớp nối mềm D32 Chương V 4 cái
8 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Chương V 8 cái
9 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Chương V 4 cái
10 Y lọc D32 Chương V 2 cái
11 Ống PPR D32 Chương V 0,55 100m
12 Măng sông PPR D32 Chương V 10 cái
L NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆU BỘ 3 TẦNG - ĐƠN NGUYÊN A (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
2 Aptomat MCCB 3C-50A-18KA Chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 3 cái
4 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 3 cái
5 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
6 Tủ điện tầng 2 300x200x150 Chương V 1 hộp
7 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
8 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 3 cái
9 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
10 Tủ điện tầng 3 300x200x150 Chương V 1 hộp
11 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
12 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 3 cái
13 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
14 Bảng điện điển hình 1-8 module Chương V 9 hộp
15 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 9 cái
16 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 18 cái
17 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 27 bộ
18 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 36 bộ
19 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 81 bộ
20 Bộ đèn Led 120/36W Chương V 27 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V 9 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Chương V 36 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 54 cái
24 Móc treo quạt trần Chương V 54 cái
25 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 10 cái
26 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 9 cái
27 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 9 cái
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Chương V 9 cái
29 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 50 m
30 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 20 m
31 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 20 m
32 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
33 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 190 m
34 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 190 m
35 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 190 m
36 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.395 m
37 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 588 m
38 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.960 m
39 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.743 m
40 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
41 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
42 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 3 cái
43 Tủ điện tầng 1 300x200x150 Chương V 1 hộp
44 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
45 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 3 cái
46 Tủ điện tầng 2 300x200x150 Chương V 1 hộp
47 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
48 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 3 cái
49 Tủ điện tầng 3 300x200x150 Chương V 1 hộp
50 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
51 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 3 cái
52 Bảng điện điển hình 1-8 module Chương V 9 hộp
53 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Chương V 18 cái
54 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 50 m
55 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 20 m
56 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 20 m
57 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
58 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 190 m
59 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 190 m
60 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 190 m
61 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 600 m
62 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 300 m
63 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 300 m
64 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,48 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,48 100m3
66 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 9 cái
67 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 9 cái
68 Quả cầu sứ Chương V 9 cái
69 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 380 m
70 Ống nhựa PVC D25 Chương V 6 m
71 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 120 m
72 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
73 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
74 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Chương V 1 hộp
75 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
76 Bộ định tuyến Chương V 1 bộ
77 Cáp mạng cat5e Chương V 550 m
78 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 9 bộ
79 Đầu bấm dây mạng Chương V 20 cái
80 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 550 m
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
82 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 36 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Chương V 36 cái
84 Dây cấp nước xí bệt Chương V 36 bộ
85 Móc giấy Chương V 36 cái
86 Chậu tiểu nam trẻ em Chương V 27 bộ
87 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 27 bộ
88 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 27 bộ
89 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em Chương V 36 bộ
90 Lắp đặt gương soi trẻ em Chương V 36 cái
91 Xi phông lavabo Chương V 36 bộ
92 Vòi rửa 1 vòi trẻ em Chương V 36 bộ
93 Dây cấp nước lavabo Chương V 36 bộ
94 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 45 cái
95 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
96 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,05 100m
97 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
98 Van phao điện D50 Chương V 2 cái
99 Ống PPR D32 Chương V 0,25 100m
100 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
101 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
102 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
103 Măng sông PPR D32 Chương V 5 cái
104 Ống PPR D50 Chương V 0,3 100m
105 Ống PPR D40 Chương V 0,3 100m
106 Ống PPR D32 Chương V 0,2 100m
107 Ống PPR D25 Chương V 1,35 100m
108 Ống PPR D20 Chương V 0,5 100m
109 Tê nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
110 Tê nhựa PPR D25 Chương V 9 cái
111 Tê nhựa PPR D20 Chương V 18 cái
112 Tê thu nhựa PPR D50/40 Chương V 1 cái
113 Tê thu nhựa PPR D40/25 Chương V 6 cái
114 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
115 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 63 cái
116 Cút nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
117 Cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
118 Cút nhựa PPR D25 Chương V 90 cái
119 Cút nhựa PPR D20 Chương V 18 cái
120 Côn thu nhựa PPR D50/40 Chương V 2 cái
121 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 3 cái
122 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 3 cái
123 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 18 cái
124 Van khóa nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
125 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 18 cái
126 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
127 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 99 cái
128 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V 99 cái
129 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 99 cái
130 Măng sông PPR D50 Chương V 5 cái
131 Măng sông PPR D40 Chương V 5 cái
132 Măng sông PPR D32 Chương V 5 cái
133 Măng sông PPR D25 Chương V 23 cái
134 Măng sông PPR D20 Chương V 10 cái
135 Ống PVC D125 Chương V 0,25 100m
136 Ống PVC D110 Chương V 1,45 100m
137 Ống PVC D90 Chương V 0,6 100m
138 Ống PVC D75 Chương V 2,25 100m
139 Ống PVC D60 Chương V 0,3 100m
140 Ống PVC D42 Chương V 1,75 100m
141 Y nhựa D110 Chương V 72 cái
142 Y nhựa D90 Chương V 3 cái
143 Y nhựa D75 Chương V 45 cái
144 Y thu nhựa D125/42 Chương V 6 cái
145 Y thu nhựa D110/42 Chương V 3 cái
146 Y thu nhựa D90/75 Chương V 12 cái
147 Y thu nhựa D75/42 Chương V 63 cái
148 Y kiểm tra D110 Chương V 3 cái
149 Y kiểm tra D90 Chương V 3 cái
150 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 60 cái
151 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 10 cái
152 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 75 cái
153 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 63 cái
154 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 12 cái
155 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 7 cái
156 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 189 cái
157 Côn thu D110/75 Chương V 3 cái
158 Côn thu D90/75 Chương V 3 cái
159 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 63 cái
160 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 36 cái
161 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 45 cái
162 Măng sông D125 Chương V 5 cái
163 Măng sông D110 Chương V 25 cái
164 Măng sông D90 Chương V 10 cái
165 Măng sông D75 Chương V 40 cái
166 Măng sông D60 Chương V 5 cái
167 Măng sông D42 Chương V 30 cái
168 Thông tắc D125 Chương V 1 cái
169 Thông tắc D110 Chương V 27 cái
170 Thông tắc D75 Chương V 36 cái
171 Xi phông nhựa D75 Chương V 45 cái
172 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 246 cái
173 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 48 cái
174 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 11 cái
175 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 11 cái
176 Cút nhựa D90 Chương V 11 cái
177 Cút chếch D90 Chương V 33 cái
178 Ống PVC D90 Chương V 1,4 100m
179 Măng sông D90 Chương V 25 cái
180 Cô lê sắt Chương V 60 cái
M NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆU BỘ 3 TẦNG - ĐƠN NGUYÊN A (PHẦN XÂY LẮP )
1 Mua cọc BTCT 250x250 Chương V 1.361,6 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 132 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 13,616 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,494 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,601 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,026 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,026 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,026 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,011 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 44,57 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,232 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 1,225 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 21,382 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,465 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,275 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 107,245 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,144 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,107 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,293 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,48 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 9,024 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,353 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,372 100m3
25 Mua đất san nền Chương V 107,8 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 46,591 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,312 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,64 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,161 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,167 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,345 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,102 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,393 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,886 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,031 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,184 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,07 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,045 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,268 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,024 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,02 tấn
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,137 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,137 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,165 m2
47 Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) Chương V 1 công
48 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 36,302 m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,546 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 31,346 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,511 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,615 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,074 tấn
54 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 1.854 1 lỗ khoan
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 89,026 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 8,293 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,422 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,472 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,508 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 14,194 100m2
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 136,511 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 22,925 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,445 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,655 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,724 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,201 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,653 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,058 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,23 tấn
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,643 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,6 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 55,863 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,6 m2
74 Gia công lan can inox Chương V 0,176 tấn
75 Mũ chụp inox Chương V 1 cái
76 Râu thép chờ Chương V 769 cái
77 Lắp dựng lan can inox Chương V 13,782 m2
78 Gia công thang sắt Chương V 0,028 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,916 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,753 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,027 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,411 tấn
83 Gia công xà gồ thép Chương V 1,638 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,638 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,916 100m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 210,862 m2
87 Tôn bịt đầu hồi Chương V 12,55 md
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,932 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,182 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 29,973 m2
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,062 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,756 m3
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,961 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,654 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,516 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,024 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,265 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,024 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,389 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,7 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,7 m2
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,026 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,464 m3
105 Lát gạch terazzo lá dừa vữa XM mác 75 Chương V 14,64 m2
106 Gia công lan can inox Chương V 0,084 tấn
107 Nắp chụp inox Chương V 14 cái
108 Râu thép liên kết D10 Chương V 28 cái
109 Lắp dựng lan can inox Chương V 10,697 m2
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 214,045 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 58,457 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 23,999 m3
113 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 25,902 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 867,222 m2
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.494,228 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 746,08 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.341,288 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 237,031 m2
119 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Chương V 588,465 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 225,062 m2
121 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 109,836 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.092,284 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.928,463 m2
124 Sơn chống thấm Sika topseal 109 Chương V 206,203 m2
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 116,49 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 160,67 m
127 Đắp vữa chi tiết trang trí Chương V 6 hình
128 Trang trí tấm Aluminium mặt đứng Chương V 2,3 m2
129 Đắp vữa trang trí chân cột, đầu cột Chương V 1 công
130 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 402,47 m
131 Gia công lan can inox Chương V 0,724 tấn
132 Lắp dựng lan can inox Chương V 69,161 m2
133 Nắp chụp inox Chương V 46 cái
134 Râu inox chờ D10 Chương V 161 cái
135 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,259 tấn
136 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,259 tấn
137 Sơn tĩnh điện Chương V 141 kg
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,464 m2
139 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm Chương V 25 m2
140 Vít nở 12x100 Chương V 61 cái
141 Bu lông nở M10 Chương V 16 cái
142 Bu lông M10 Chương V 8 cái
143 Cửa sắt bịt tôn Chương V 1,04 m2
144 Cửa tôn thăm mái Chương V 2,16 m2
145 Bản lề Chương V 8 cái
146 Chốt cửa Chương V 3 bộ
147 Khoá cửa Chương V 1 bộ
148 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 88,83 m2
149 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 49,68 m2
150 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Chương V 43,2 m2
151 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Chương V 6,48 m2
152 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 188,19 m2
153 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm Chương V 17,01 m2
154 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 17,01 m2
155 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 3,085 tấn
156 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 157,305 m2
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 157,305 m2
158 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 1.111,545 m2
159 Lát gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 18,689 m2
160 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 724,263 m2
161 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Chương V 272,361 m2
162 Bộ khung đỡ bàn đá Chương V 96 bộ
163 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm Chương V 78,112 m2
164 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 13,364 100m2
N NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆU BỘ 3 TẦNG ĐƠN NGUYÊN B (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 3,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,036 100m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 15 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) Chương V 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D12 Chương V 9 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng toàn nhà bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCCB 3C-50A-18KA Chương V 2 cái
11 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
12 Aptomat MCCB 3C-50A-18KA Chương V 1 cái
13 Aptomat MCCB 3C-32A-18KA Chương V 1 cái
14 Aptomat MCCB 3C-20A-18KA Chương V 1 cái
15 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 3 cái
16 Tủ điện tầng 1 300x200x150 Chương V 1 hộp
17 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
18 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 3 cái
19 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
20 Tủ điện tầng 2 300x200x150 Chương V 1 hộp
21 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 3 cái
23 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
24 Tủ điện tầng 3 300x200x150 Chương V 1 hộp
25 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
26 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 6 cái
27 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
28 Bảng điện điển hình 1-8 module Chương V 12 hộp
29 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 12 cái
30 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 24 cái
31 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 28 bộ
32 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 38 bộ
33 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 54 bộ
34 Bộ đèn Led 120/36W Chương V 29 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V 7 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Chương V 50 cái
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 55 cái
38 Móc treo quạt trần Chương V 55 cái
39 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 15 cái
40 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 13 cái
41 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 1 cái
42 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 13 cái
43 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 1 cái
44 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Chương V 8 cái
45 CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 10 m
46 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 20 m
47 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 20 m
48 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
49 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 365 m
50 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 365 m
51 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 365 m
52 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.093 m
53 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.513 m
54 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 3.442 m
55 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 3.857 m
56 Tủ điện tổng toàn nhà bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
57 Aptomat MCCB 3C-100A-30KA Chương V 1 cái
58 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 2 cái
59 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
60 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Chương V 1 cái
61 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 2 cái
62 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
63 Tủ điện tầng 1 300x200x150 Chương V 1 hộp
64 Aptomat MCB 2C-40A-10KA Chương V 1 cái
65 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 2 cái
66 Tủ điện tầng 2 300x200x150 Chương V 1 hộp
67 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
68 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 3 cái
69 Tủ điện tầng 3 300x200x150 Chương V 1 hộp
70 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
71 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 1 cái
72 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Chương V 5 cái
73 Bảng điện điển hình 1-8 module Chương V 11 hộp
74 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Chương V 19 cái
75 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V 5 m
76 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 15 m
77 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 15 m
78 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 5 m
79 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 5 m
80 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 20 m
81 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 365 m
82 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 365 m
83 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 365 m
84 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.034 m
85 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 517 m
86 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 517 m
87 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Chương V 1 hộp
88 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
89 Cáp mạng cat5e Chương V 1.000 m
90 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 12 bộ
91 Đầu bấm dây mạng Chương V 28 cái
92 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.000 m
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 2 bể
94 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 20 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Chương V 20 cái
96 Dây cấp nước xí bệt Chương V 20 bộ
97 Móc giấy Chương V 20 cái
98 Chậu tiểu nam trẻ em Chương V 15 bộ
99 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 15 bộ
100 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 15 bộ
101 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn trẻ em Chương V 20 bộ
102 Lắp đặt gương soi trẻ em Chương V 20 cái
103 Xi phông lavabo Chương V 20 bộ
104 Vòi rửa 1 vòi trẻ em Chương V 20 bộ
105 Dây cấp nước lavabo Chương V 20 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 7 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 7 cái
108 Dây cấp nước xí bệt Chương V 7 bộ
109 Móc giấy Chương V 7 cái
110 Chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
111 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 2 bộ
112 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 2 bộ
113 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 4 bộ
114 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
115 Xi phông lavabo Chương V 4 bộ
116 Vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
117 Dây cấp nước lavabo Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng Chương V 1 bộ
119 Xi phông lavabo Chương V 1 bộ
120 Ốp che xi phông Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 3 bộ
123 Vòi rửa đơn Chương V 7 bộ
124 Lắp đặt chậu bếp Chương V 1 bộ
125 Vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
126 Xi phông chậu bếp Chương V 1 bộ
127 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 36 cái
128 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
129 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,05 100m
130 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
131 Van phao điện D50 Chương V 2 cái
132 Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m Chương V 1 bể
133 Ống PPR D32 Chương V 0,4 100m
134 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
135 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
136 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
137 Măng sông PPR D32 Chương V 8 cái
138 Ống PPR D50 Chương V 1,1 100m
139 Ống PPR D40 Chương V 0,2 100m
140 Ống PPR D32 Chương V 0,45 100m
141 Ống PPR D25 Chương V 0,85 100m
142 Ống PPR D20 Chương V 0,85 100m
143 Tê nhựa PPR D50 Chương V 6 cái
144 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
145 Tê nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
146 Tê nhựa PPR D20 Chương V 15 cái
147 Tê thu nhựa PPR D50/40 Chương V 5 cái
148 Tê thu nhựa PPR D40/25 Chương V 3 cái
149 Tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
150 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
151 Tê thu nhựa PPR D32/20 Chương V 6 cái
152 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 87 cái
153 Cút nhựa PPR D50 Chương V 10 cái
154 Cút nhựa PPR D40 Chương V 5 cái
155 Cút nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
156 Cút nhựa PPR D25 Chương V 60 cái
157 Cút nhựa PPR D20 Chương V 27 cái
158 Côn thu nhựa PPR D50/32 Chương V 2 cái
159 Côn thu nhựa PPR D50/20 Chương V 2 cái
160 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 3 cái
161 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 2 cái
162 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
163 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 12 cái
164 Van khóa nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
165 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
166 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 10 cái
167 Van khóa nhựa PPR D20 Chương V 3 cái
168 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
169 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 108 cái
170 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V 108 cái
171 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 108 cái
172 Măng sông PPR D50 Chương V 20 cái
173 Măng sông PPR D40 Chương V 5 cái
174 Măng sông PPR D32 Chương V 10 cái
175 Măng sông PPR D25 Chương V 15 cái
176 Măng sông PPR D20 Chương V 15 cái
177 Ống PVC D110 Chương V 2,25 100m
178 Ống PVC D90 Chương V 0,5 100m
179 Ống PVC D75 Chương V 0,75 100m
180 Ống PVC D60 Chương V 0,65 100m
181 Ống PVC D42 Chương V 1 100m
182 Y nhựa D110 Chương V 58 cái
183 Y nhựa D90 Chương V 7 cái
184 Y nhựa D75 Chương V 65 cái
185 Y nhựa D42 Chương V 2 cái
186 Y thu nhựa D110/42 Chương V 6 cái
187 Y thu nhựa D90/75 Chương V 13 cái
188 Y thu nhựa D75/42 Chương V 40 cái
189 Y kiểm tra D110 Chương V 4 cái
190 Y kiểm tra D90 Chương V 4 cái
191 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 90 cái
192 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 30 cái
193 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 100 cái
194 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 43 cái
195 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 16 cái
196 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 8 cái
197 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 129 cái
198 Côn thu D110/75 Chương V 6 cái
199 Côn thu D90/75 Chương V 4 cái
200 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 43 cái
201 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 27 cái
202 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 36 cái
203 Măng sông D110 Chương V 40 cái
204 Măng sông D90 Chương V 10 cái
205 Măng sông D75 Chương V 20 cái
206 Măng sông D60 Chương V 10 cái
207 Măng sông D42 Chương V 20 cái
208 Thông tắc D110 Chương V 17 cái
209 Thông tắc D75 Chương V 12 cái
210 Xi phông nhựa D75 Chương V 36 cái
211 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 194 cái
212 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 71 cái
213 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 9 cái
214 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 9 cái
215 Cút nhựa D90 Chương V 9 cái
216 Cút chếch D90 Chương V 27 cái
217 Ống PVC D90 Chương V 1,2 100m
218 Măng sông D90 Chương V 20 cái
219 Cô lê sắt Chương V 49 cái
O HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆU BỘ 3 TẦNG - ĐƠN NGUYÊN B (PHẦN XÂY LẮP )
1 Mua cọc BTCT 250x250 Chương V 1.608,8 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 156 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 16,088 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,585 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,051 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 0,031 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V 0,031 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V 0,031 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,041 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 44,903 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,115 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 1,375 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 24,353 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,53 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,314 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 121,924 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,435 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,51 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,589 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,628 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 10,23 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,318 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,679 100m3
25 Mua đất san nền Chương V 110 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 53,807 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,567 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,983 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,293 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,304 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,69 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,03 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,204 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,783 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 9,773 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,062 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,369 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,138 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,09 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 20 cấu kiện
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,536 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,049 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,04 tấn
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,274 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,274 m2
46 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,331 m2
47 Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) Chương V 2 công
48 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 72,605 m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,877 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 33,96 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,614 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,443 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,902 tấn
54 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 1.897 1 lỗ khoan
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 94,931 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 8,841 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,677 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,198 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,827 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 16,247 100m2
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 155,353 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 24,695 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,892 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,309 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,448 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,401 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,308 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,116 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,46 tấn
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,286 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 129,3 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 111,727 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 129,3 m2
74 Gia công lan can inox Chương V 0,352 tấn
75 Mũ chụp inox Chương V 2 cái
76 Râu thép chờ Chương V 921 cái
77 Lắp dựng lan can inox Chương V 27,564 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,036 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,734 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,995 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,333 tấn
82 Gia công xà gồ thép Chương V 2,189 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,189 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 6,24 100m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 281,71 m2
86 Máng tôn thu nước mái Chương V 44,02 md
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,32 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,649 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,739 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,064 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,755 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,755 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,315 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,042 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,129 m3
97 Bu lông M16*500 Chương V 20 cái
98 Bu lông M10*120 Chương V 15 cái
99 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,095 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,095 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 0,17 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,17 tấn
103 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,105 tấn
104 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,105 tấn
105 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 0,255 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 0,255 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,043 m2
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,352 100m2
109 Máng tôn thoát nước Chương V 14,62 md
110 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,009 tấn
111 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,009 tấn
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,063 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,021 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,767 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,073 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,013 m3
117 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 53,448 m2
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,008 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,008 m2
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 268,472 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 53,588 m3
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 28,288 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,747 m3
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 925,3 m2
125 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.764,201 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 782,786 m2
127 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.524,253 m2
128 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 262,288 m2
129 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Chương V 513,612 m2
130 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 258,039 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 122,369 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.183,339 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.455,897 m2
134 Sơn chống thấm Sika topseal 109 Chương V 151,653 m2
135 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,085 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 148,4 m
137 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 532,8 m
138 Gia công lan can inox Chương V 0,873 tấn
139 Lắp dựng lan can inox Chương V 81,297 m2
140 Nắp chụp inox Chương V 53 cái
141 Râu inox chờ D10 Chương V 207 cái
142 Cửa tôn thăm mái Chương V 2,16 m2
143 Bản lề Chương V 6 cái
144 Chốt cửa Chương V 3 bộ
145 Sản xuất cửa xếp inox Chương V 2,508 m2
146 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 2,508 m2
147 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 85,54 m2
148 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 44,17 m2
149 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Chương V 62,894 m2
150 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Chương V 5,76 m2
151 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 198,364 m2
152 Vách nhôm hệ, kính dày 6.38mm Chương V 16,38 m2
153 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 16,38 m2
154 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 2,642 tấn
155 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 131,751 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 131,751 m2
157 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 1.176,091 m2
158 Lát gạch lá nem chống nóng 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 20,781 m2
159 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 691,334 m2
160 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Chương V 238,38 m2
161 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,05 tấn
162 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,05 tấn
163 Bộ khung đỡ bàn đá Chương V 82 bộ
164 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 3,56 m2
165 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 31,17 m2
166 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 31,17 m2
167 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm Chương V 100,447 m2
168 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 15,359 100m2
169 Mô tơ thang tời Chương V 1 bộ
170 Carbin thang tời Chương V 1 bộ
171 Bộ điều khiển thang tời Chương V 1 bộ
P NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,59 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,008 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,008 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,3 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,648 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,086 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,068 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,342 m3
10 Bu lông M16x500 Chương V 48 cái
11 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,181 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,181 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,423 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,423 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,276 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,276 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,423 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,423 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,003 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,003 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,541 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,145 100m2
23 Máng tôn thu nước Chương V 18 md
24 Rọ chắn rác D90 Chương V 3 cái
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 3 cái
26 Ống nhựa PVC D76 Chương V 0,12 100m
27 Cút nhựa PVC D76 Chương V 6 cái
28 Cút nhựa chếch PVC D76 Chương V 6 cái
29 Cô lê sắt Chương V 10 cái
Q NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 7,141 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,048 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,241 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,036 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,923 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,411 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,287 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,429 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,191 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,155 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,111 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,938 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,316 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,178 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,138 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,023 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,012 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,396 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,955 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,317 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 2,005 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,045 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 86,916 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,824 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,4 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 31,6 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,225 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 21,68 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 21,68 m
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,447 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 14,486 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 86,916 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 77,049 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V 0,083 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,083 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,196 100m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,58 m2
41 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 3,84 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,077 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 3,84 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,84 m2
47 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
49 Cút nối nhựa D90 Chương V 2 cái
50 Cô lê sắt Chương V 10 cái
51 Ống nhựa PVC D90 Chương V 0,06 100m
52 Ống nhựa PVC D27 Chương V 0,06 100m
53 Aptomat MCB-2C-250V-10A Chương V 1 cái
54 Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M Chương V 1 bộ
55 Đèn Led ốp trần 220V/9W Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
57 Công tắc đôi Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 2 cái
59 Hộp điện tôn 200x150x100 Chương V 1 hộp
60 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 30 m
61 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 15 m
R BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,168 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,222 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,075 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,159 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,124 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,133 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,098 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,081 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,19 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,079 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,932 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,132 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,149 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,014 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,683 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,995 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 15,941 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 28,746 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 28,746 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 22,54 m2
26 Ống nhựa PVC D32 Chương V 0,1 100m
27 Cút nhựa PVC D32 Chương V 3 cái
28 Rọ chắn Chương V 2 cái
29 Dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V 25 m
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->