Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường THTHCS Thạch Lương, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690545-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường THTHCS Thạch Lương, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200644780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:27:00 đến ngày 2020-07-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,416,479,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KHỐI THCS
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,2408 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,8976 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,187 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 39,2345 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,6877 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,66 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,803 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0846 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 1,667 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,1147 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 9,4187 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,9812 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,1924 m3
14 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,4564 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,5516 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5046 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,379 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,7153 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,3454 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,0488 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4733 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 3,1064 m3
23 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,1595 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 56,4715 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,4054 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 14,4151 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 45 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9948 m3
29 Kẻ mạch tạo nhám Theo quy định hiện hành 1 công
30 Lan can Inox tay vịn đường dốc xe lăn Theo quy định hiện hành 75,1811 kg
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 225,8516 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 17,4573 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 53,5122 m2
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 43,996 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 43,996 m2
C Bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,065 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,0964 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6418 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,4595 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,3375 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 38,5091 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 4,0375 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,3145 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,2422 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,8669 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 231,1136 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 177,4376 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 69,9265 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 6,6554 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 6,7409 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 622,7702 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 622,7702 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,5782 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,6902 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3678 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5041 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 60,7384 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 60,7384 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6477 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6453 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2799 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1148 tấn
D Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix Theo quy định hiện hành 52,224 m2
2 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 16 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 8,64 m2
4 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 4 Bộ
5 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix Theo quy định hiện hành 48,96 m2
6 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 24 Bộ
7 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo quy định hiện hành 3,552 m2
8 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 6 Bộ
9 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI kính an toàn 6.38mm, cửa 2 cánh mở trượt Theo quy định hiện hành 3,52 m2
10 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 1 Bộ
11 Vách nhôm hệ HMI, kính dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 29,654 m2
12 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
13 Hoa inox cửa 10x30x1.1 Theo quy định hiện hành 388,7587 kg
14 Vách ngăn thạch cao phòng làm việc tầng 1 (Khoán gọn cả sơn bả) Theo quy định hiện hành 13,008 m2
15 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 84,11 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 84,11 m2
E Kiến trúc
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 131,4183 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,771 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 389,521 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 389,521 m2
5 Soi chỉ trang trí mặt đứng Theo quy định hiện hành 19,32 m
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.059,882 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 1.059,882 m2
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,8685 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 220,0584 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 220,0584 m2
11 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,731 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,1856 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,3369 100m2
14 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 53,7 m
15 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8699 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8699 tấn
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 57,472 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 90,152 m2
19 Nắp Ô lên mái + khóa Theo quy định hiện hành 1 Bộ
20 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
21 Lô gô giáo dục Aluminium Theo quy định hiện hành 1 cái
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 75,88 m
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 329,5536 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo quy định hiện hành 23,2224 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 17,8143 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 136,29 m2
27 Vách ngăn Composite khu vệ sinh (Khoán gọn) Theo quy định hiện hành 27,92 m2
28 Trần thạch cao chịu nước (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 34,9146 m2
29 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7226 m3
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 52,4606 m2
31 Trụ inox chân cầu thang Theo quy định hiện hành 1 cái
32 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo quy định hiện hành 176,5594 kg
33 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,77 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 45,8528 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 45,8528 m2
36 Lan can inox hành lang Theo quy định hiện hành 457,1933 kg
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 7,3224 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 7,3224 100m2
39 Chi phí phá dỡ hàng rào cũ (65m hàng rào 110 bổ trụ cao 1.5m) khoán gọn cả vận chuyển đổ phể thải Theo quy định hiện hành 1 Khoán gọn
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 53,4011 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,8054 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,4566 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5692 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 85,36 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 38,8 m2
7 Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu Theo quy định hiện hành 11,6784 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,56 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6574 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0945 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,2076 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 68 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Ghi chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,178 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,356 100m3
G Bể tự hoại 01 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 27,5967 m3
2 San lấp 1/6 kL đào Theo quy định hiện hành 4,5995 m3
3 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,5348 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0696 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo quy định hiện hành 0,0137 100m2
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,9673 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100(lần 1) Theo quy định hiện hành 32,072 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Theo quy định hiện hành 32,072 m2
9 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo quy định hiện hành 32,072 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,3368 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5914 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0232 100m2
13 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Theo quy định hiện hành 5 cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,7284 m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ KHỐI THCS
I PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led nổi trần M16-36W (1200x75x24)mm Cảm biến Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m Theo quy định hiện hành 30 bộ
3 Đèn led ốp tường 220V/7W Theo quy định hiện hành 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 25 cái
5 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 25 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 120A Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A Theo quy định hiện hành 3 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 15 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định hiện hành 3 cái
14 Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 4 bộ
15 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 16 bộ
16 Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu Theo quy định hiện hành 22 bộ
17 Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 3 bộ
18 Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 16 bộ
19 Mặt, đế âm,aptomat, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 14 bộ
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 80 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 240 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 810 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 900 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 680 m
26 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 15 hộp
27 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 800 Cái
28 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 9 cái
29 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 2 cái
30 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 cái
J PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 128 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 128 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 60 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 12 cọc
8 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,78 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,68 100m
12 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 31,2 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,312 100m3
K CẤP THOÁT NƯỚC
L THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện Theo quy định hiện hành 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Vòi xịt xí Theo quy định hiện hành 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định hiện hành 10 cái
9 Lắp đặt giá treo khăn Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 12 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
13 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
M VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
2 Măng sông nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 15 cái
3 Cút PVC D90 Theo quy định hiện hành 16 cái
4 Rọ chắn rác inox Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Chếch PVC D90 Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Phễu thu D90 Theo quy định hiện hành 9 cái
7 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 90 cái
N VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
2 Cút D32 Theo quy định hiện hành 8 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
4 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Lắp đặt măng sông TTK, đường kính d=65mm Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
7 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
8 Măng sông nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,52 m3
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 1,715 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 21,805 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo quy định hiện hành 1,84 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,84 m3
O VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Theo quy định hiện hành 3 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Van khóa D32 Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Van khóa D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Tê PPR D32x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Tê PPR D20 Theo quy định hiện hành 20 cái
12 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo quy định hiện hành 27 cái
P VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
5 Măng sông nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Măng sông nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Măng sông nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 6 cái
8 Tê kiểm tra PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Tê kiểm tra PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Y PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Chếch PVC D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Tê PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Tê PVC D110x90 Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Tê PVC D90 Theo quy định hiện hành 8 cái
17 Tê PVC D76x76 Theo quy định hiện hành 8 cái
18 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
19 Cút PVC D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Cút PVC D76 Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Cút PVC D42 Theo quy định hiện hành 8 cái
22 Côn PVC D110x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Côn PVC D90x42 Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Mũ thông hơi D42 1 cái
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 tủ
2 Bình khí C02 Theo quy định hiện hành 6 bình
3 Bình bọt Theo quy định hiện hành 6 bình
4 Cuộn vòi chữa cháy D50 (30md) Theo quy định hiện hành 4 cuộn
5 Đầu lăng phun D50 hợp kim nhôm Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Theo quy định hiện hành 0,12 100m
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt tê thép D65 Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt cút thép D65 Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Lắp đặt măng sông thép D65 Theo quy định hiện hành 3 cái
11 Đầu nối ren trong Theo quy định hiện hành 3 cái
12 Lăng phun D13 Theo quy định hiện hành 3 cái
13 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 3 cái
R PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM
1 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Cầu chì Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo quy định hiện hành 1 cái
6 áptomat máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 10 m
S HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC KHỐI TIỂU HỌC
T Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,615 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,8333 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,2778 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,4559 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,9264 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2469 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3317 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0354 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,7838 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,4143 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,2532 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5472 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5044 m3
14 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3765 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8612 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5329 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1607 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5497 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3911 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,4764 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,55 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2558 m3
23 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,1047 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 29,8916 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,618 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,618 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,225 m3
28 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,5 m2
29 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,6792 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,356 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 15 m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8171 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1398 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0955 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 96 cái
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,0886 100m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3069 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3069 100m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,3552 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 128,4608 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,74 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 19,74 m2
U Bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,6061 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,1664 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2383 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6925 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6215 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,4992 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,2272 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5542 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,2624 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,5999 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,6 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 64,6 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 28,2229 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,9034 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,4064 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 262,3056 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 262,3056 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,3155 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,6019 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,262 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1519 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,9856 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,4368 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 49,4224 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,64 m
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,152 m2
V Phần cửa
1 SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm(Giá khoán gọn) Theo quy định hiện hành 66,96 m2
2 Khuôn cửa thép góc 50x50x5 Theo quy định hiện hành 954,56 kg
3 Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài +Khóa treo việt tiệp Theo quy định hiện hành 8 bộ
4 Chốt cửa đi Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Chốt cửa sổ , ô thoáng Theo quy định hiện hành 56 cái
6 Bản lề Theo quy định hiện hành 272 Cái
7 Sản xuất khuôn cửa thép (chỉ tính NC, VL phụ) Theo quy định hiện hành 0,9546 tấn
8 Sơn khuôn cửa 3 nước Theo quy định hiện hành 44,32 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa thép Theo quy định hiện hành 221,6 m
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,669 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 42,72 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 28,416 m2
13 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 57,616 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 57,616 m2
W Kiến trúc
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 41,7991 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 206,788 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 206,788 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 323,92 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 323,92 m2
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,3716 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 119,28 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 119,28 m2
9 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,7416 m3
10 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,094 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,0634 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,6038 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,7807 100m2
14 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 26,76 m
15 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4366 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4366 tấn
17 Sản xuất bán kèo thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,0206 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,0206 tấn
19 Cửa thông gió trên mái bằng thép Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 129,8168 m2
21 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7774 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,0176 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 13,0176 m2
24 Lan can inox hành lang Theo quy định hiện hành 188,2601 kg
25 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2983 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,812 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,604 m3
28 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,8728 100m2
29 Phá dỡ bậc tam cấp trục 6 (Khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2 công
30 Phá dỡ bếp + vệ sinh (Khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 Khoán gọn
X HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KHỐI TIỂU HỌC
Y PHẦN ĐIỆN
1 Đèn led nổi trần M16-36W (1200x75x24)mm Cảm biến Theo quy định hiện hành 14 bộ
2 Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m Theo quy định hiện hành 2 bộ
3 Đèn led ốp tường 220V/7W Theo quy định hiện hành 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 20 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Mặt 2 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Mặt 3 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Đế âm đơn Theo quy định hiện hành 18 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 42 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 142 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 212 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 224 m
20 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 6 hộp
21 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 336 Cái
22 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 4 Bình
24 Bình khí CO2 Theo quy định hiện hành 4 Bình
25 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
Z PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 2 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 42 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 42 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 22 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
8 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 7,6538 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,39 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,26 100m
12 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,44 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1144 100m3
AA HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KHỐI TH
AB PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,991 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5894 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung đặc M100(6,5x10,5x22) chiều dày >33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 2,9232 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung đặc M100(6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 2,1713 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,462 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,042 100m2
7 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0121 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0807 tấn
9 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo quy định hiện hành 5,8367 m3
10 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M100 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,5679 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Theo quy định hiện hành 12,8964 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,308 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 4,308 m2
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,0315 100m3
AC Phần thân
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 8,2456 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 42,716 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 42,716 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 33,704 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 33,704 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,8316 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0756 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,059 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1056 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,68 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 8,68 m2
12 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 3,1664 m3
13 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo quy định hiện hành 0,3629 100m2
14 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2643 tấn
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,6752 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,1264 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 21,1264 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 18,696 m2
19 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,36 m
AD Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Theo quy định hiện hành 0,0581 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0983 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,098 tấn
4 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,276 100m2
5 Tấm úp nóc Theo quy định hiện hành 12 Cái
AE Phần cửa
1 SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 7,32 m2
2 Khuôn cửa thép góc 50x50x5 Theo quy định hiện hành 85,565 kg
3 Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài +Khóa treo việt tiệp Theo quy định hiện hành 1 bộ
4 bản lề cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 18 cái
5 chốt cửa đi, cửa sổ Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Đinh vít Theo quy định hiện hành 100 cái
7 Sản xuất khuôn cửa thép (chỉ tính NC, VL phụ) Theo quy định hiện hành 0,0856 tấn
8 Sơn khuôn cửa 3 nước Theo quy định hiện hành 4,36 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa thép Theo quy định hiện hành 21,8 m
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,09 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Theo quy định hiện hành 5,4 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo quy định hiện hành 5,4 m2
AF ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ THOÁT NƯỚC MÁI
AG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 1 cái
4 móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 1 cái
5 hạt cầu chì Theo quy định hiện hành 1 cáI
6 Hạt công tắc Theo quy định hiện hành 2 cai
7 Hạt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Mặt +rọ 4 chấu Theo quy định hiện hành 1 cáI
9 Mặt +rọ 2 chấu Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
14 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 3 cuộn
15 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 50 cáI
16 ống gen nhựa 30x10 Theo quy định hiện hành 30 m
AH THOÁT NƯỚC MÁI
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa fi 90 Theo quy định hiện hành 3 cáI
3 Lắp đặt tê nhựa fi 90 Theo quy định hiện hành 1 cáI
4 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Theo quy định hiện hành 2 cáI
5 rọ chắn rắc Theo quy định hiện hành 2 cáI
AI NHÀ VỆ SINH
AJ Phần nền móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,6482 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,9323 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,8782 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,8888 m3
5 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,1733 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 3,885 m2
7 đất màu trồng hoa Theo quy định hiện hành 0,4685 m3
8 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4845 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,8987 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 36,8775 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,6139 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,672 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,672 m2
AK Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 9,6 m2
2 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 8 bộ
3 Trát trụ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,52 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,52 m2
AL Phần thân mái
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,1764 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 52,18 m2
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 112,926 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 112,926 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 95,5268 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 95,5268 m2
7 Hoa bê tông Theo quy định hiện hành 96 cái
8 Máng rửa tay bằng Inox + khung đỡ thép hộp Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,4332 100m2
10 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 4,12 m
11 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,2 Theo quy định hiện hành 0,1118 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1118 tấn
AM Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4891 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0889 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0921 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1796 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0616 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1095 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,0668 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 0,0668 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,34 m2
AN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH
AO Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 9 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 10 cái
3 Băng dính Theo quy định hiện hành 3 cuộn
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=35A Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 72 m
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
7 Lắp đặt led đèn đui xoáy Theo quy định hiện hành 8 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 28 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 42 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
12 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 2 hộp
13 Tê cút Theo quy định hiện hành 10 cái
14 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 150 cái
15 Mặt 1 + rọ Theo quy định hiện hành 5 cái
16 Tủ điện tổng 600*400*150 Theo quy định hiện hành 1 cái
AP Bể tự hoại (1 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 25,9776 m3
2 San lấp KL đào Theo quy định hiện hành 25,9776 m3
3 Đắp cát công trình, hố móng Theo quy định hiện hành 0,528 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo quy định hiện hành 0,0136 100m2
6 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,0944 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100( lần 1) Theo quy định hiện hành 31,284 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100( lần 2) Theo quy định hiện hành 31,284 m2
9 Láng tường bể có đánh màu Theo quy định hiện hành 31,284 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,3368 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,56 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0266 100m2
13 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Theo quy định hiện hành 0,042 Tấn
14 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Theo quy định hiện hành 2 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Theo quy định hiện hành 5 Cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,4084 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,0257 m3
AQ Vật liệu thoát nước bể phốt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
3 Tê nhựa D150x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
4 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
5 Cút nhựa D150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
6 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 4 Cái
8 Măng sông nhựa D110 Theo quy định hiện hành 7 Cái
9 Măng sông nhựa D42 Theo quy định hiện hành 3 Cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 21,45 m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 11,7 m3
12 Đắp đất đường ống Theo quy định hiện hành 9,75 m3
AR Chân đặt téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,6864 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,072 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1536 100m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2978 m3
5 San lấp KL đào Theo quy định hiện hành 3,9842 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1034 m3
7 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,4343 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,632 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 2,632 m2
10 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0325 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0325 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,65 m2
13 Sản xuất hệ khung dàn Theo quy định hiện hành 0,6128 tấn
14 Lắp sàn thao tác Theo quy định hiện hành 0,6128 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 19,4406 m2
AS Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
6 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 2 Cái
7 Van gạt rửa tay D21 Theo quy định hiện hành 6 Cái
8 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 25 Cái
9 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 6 Cái
10 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 6 Cái
11 Măng sông nhựa D34 Theo quy định hiện hành 4 Cái
12 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 4 Cái
13 Van kháo D34,D27 Theo quy định hiện hành 9 cái
14 Giắc co nhựa D27 Theo quy định hiện hành 2 Cái
15 Trục để giấy vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
17 Lắp đặt chậu xí xổm Theo quy định hiện hành 8 bộ
18 tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 11 Cái
19 tê nhựa D27 Theo quy định hiện hành 5 Cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
21 Máy bơm nước Theo quy định hiện hành 1 cái
AT Vật liệu thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 1,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
4 tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 17 cái
5 Tê nhựa D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 22 cái
7 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 5 cái
8 Măng sông nhựa D110 Theo quy định hiện hành 11 cái
9 Măng sông nhựa D90 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Xi phông bệ xí Theo quy định hiện hành 8 cái
11 Phễu thu D110, D90 Theo quy định hiện hành 12 cái
12 Băng keo Theo quy định hiện hành 2 Cuộn
13 keo dán ống Theo quy định hiện hành 6 tuýp
14 Đai ốp giữ ống Theo quy định hiện hành 80 cái
15 Giắc co d25 Theo quy định hiện hành 5 cái
16 Cầu chắn rác Theo quy định hiện hành 1 cái
AU HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ
AV SAN NỀN
1 Nạo vét bùn bằng máy đào Theo quy định hiện hành 1,2 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,2 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,568 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,568 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,4 100m3
AW Sân bê tông S=325m2
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo quy định hiện hành 39 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 16,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,75 m3
AX KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 90%) Theo quy định hiện hành 0,385 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,155 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,3115 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 13,869 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 18,492 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,308 100m
AY HÀNG RÀO L=77.05M (XÂY TRÊN KÈ)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,6951 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1541 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1648 tấn
4 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,34 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 159,2934 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 159,2934 m2
AZ TRẠM BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,0858 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2679 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9411 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,6736 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,324 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0187 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6756 m3
8 Bê tông gạch vỡ Vữa XM mác 50 ) Theo quy định hiện hành 0,3974 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,2162 m2
10 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,1053 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,324 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,324 m2
13 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,7916 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,156 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 24,156 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 21,9 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 21,9 m2
18 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2952 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,686 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,002 m2
21 Sản xuất cửa panô kính khung thép, kính trắng dày 5mm (Khoán gọn bao gồm cả khuôn cửa) Theo quy định hiện hành 3,771 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,0225 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 1,251 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 1,251 m2
25 Chốt cửa sổ Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Khóa cửa Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0601 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0057 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0134 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7392 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0454 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0815 100m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,172 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 7,172 m2
35 Ống nhựa PVC D42 Theo quy định hiện hành 0,8 m
BA BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công Theo quy định hiện hành 81,742 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 23,422 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,62 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,022 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,035 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,81 tấn
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,0576 m2
8 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,0269 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,928 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Có đánh màu) Theo quy định hiện hành 76,928 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,776 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0616 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0144 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0086 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,8518 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1251 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0761 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1655 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,58 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,2076 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1354 tấn
22 Nắp tôn + khóa Theo quy định hiện hành 1 cái
BB NHÀ ĐỂ XE
1 Chi phí dọn dẹp mặt bằng Theo quy định hiện hành 1 tb
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,6864 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,072 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1536 100m2
5 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo quy định hiện hành 412,1315 kg
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0288 tấn
7 Bulông chân cột d16 : Theo quy định hiện hành 24 cái
8 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,4408 tấn
9 Thép đỡ máng D10 a1000 Theo quy định hiện hành 7,7742 kg
10 Máng tôn thu nước Theo quy định hiện hành 21,2 m
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Quả cầu chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái nối vào rãnh, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,166 100m2
16 Tôn úp diềm mái Theo quy định hiện hành 11 M
17 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3354 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3354 tấn
19 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 3,3708 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 11,554 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo quy định hiện hành 0,0954 100m2
BC THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa<br/>Bảng từ xanh kẻ ô ly viết phấn lớp học 3,2m có mặt bảng làm từ thép từ tính, sơn tĩnh điện, màu xanh viết được phấn dễ xóa chống lóa được, mặt bảng kẻ ô ly theo tiêu chuẩn giáo dục. Khung bảng bằng nẹp nhôm, bảng được treo trên tường, kích thước 320x120cm Theo quy định hiện hành 3 cái
2 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q ≥ 20l/sh; H ≥ 40 M.C.N; P ≥ 18KW Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Q ≥ 20l/sh; H ≥ 40 M.C.N; P ≥ 15KW Theo quy định hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->