Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630752-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200624499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh khi có điều kiện; Ngân sách huyện hỗ trợ; Nguồn chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 14:44:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,838,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (5% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,311 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,955 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,363 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,439 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,413 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,431 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,945 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,568 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
40 Lợp mái tôn bằng tôn xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m2
41 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 cái
42 Tôn úp nóc khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,356 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,941 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,51 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,764 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,45 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,38 m
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m
51 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,224 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,224 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,837 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,501 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,674 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,206 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,123 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,052 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
62 Sản xuất lắp cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
63 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ hộp inox 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
64 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
80 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
83 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B NHÀ A CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,263 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,36 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,521 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,483 m3
6 Phá dỡ lanh tô cửa, lam trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1/3 diện tích tường, dầm trần trong và ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,895 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (2/3 diện tích tường trong và ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,205 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (2/3 diện tích dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,585 m2
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
11 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,812 m3
17 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm (trọng lượng 3.405kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 tấn
19 Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 100m2
20 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 100m2
21 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.362 cái
22 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,34 md
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,517 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,63 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,378 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,488 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,06 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,948 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m
32 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,301 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,142 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
37 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
40 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
41 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
55 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C NHÀ B CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,392 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,931 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,369 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1/3 diện tích tường, dầm trần trong và ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,964 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (2/3 diện tích tường trong và ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,757 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (2/3 diện tích dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,171 m2
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 m3
13 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm (trọng lượng 3.405kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
15 Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m2
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m2
17 Ke chống bão (6 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 cái
18 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,42 md
19 Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm (trọng lượng 11.43kg/6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
20 Bắn tôn vào hệ đà trần, tôn trần dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
21 Phào trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,76 md
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,364 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,892 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,756 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,523 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,808 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,84 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,753 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,734 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
32 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
33 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
34 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,617 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,817 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,929 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,593 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,719 m3
46 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
49 Ke chống bão (6cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
50 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 md
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,722 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,328 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,862 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,328 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,862 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,999 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
62 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt cút, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt cút, tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt cút, tê D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
85 Lắp đặt cút, tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút, tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 van phao D34 (điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 van phao D27 (cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 máy bơm nước 0,75kw ( Cả khoan giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
E VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,57 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,88 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,278 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,278 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,278 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzp 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m2
11 Đắp thêm đất vào vườn thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
F MÁI TÔN CHE SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,277 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
4 Gia công cột bằng thép mạ kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 tấn
10 Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 100m2
11 Ke chống bão (6cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.548 cái
12 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 md
G HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,141 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,909 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,402 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,815 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,815 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,815 m2
24 Sản xuất lắp dựng cánh cổng 4 cánh mở quay bằng thép hộp 40x80x1.6mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,947 m2
H HÀNG RÀO XÂY MỚI PHÍA SAU (L:76m)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,341 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,268 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,576 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,576 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,576 m2
I SÂN LÁT GẠCH TERAZZO, BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,226 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.102,26 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,333 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x180x10mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,333 m2
J NHÀ BẾP XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,008 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,236 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,379 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,697 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,779 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,005 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,892 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,103 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
40 Lắp dựng lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
46 Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
47 Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m
48 Ke chống lật mái (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,8 Cái
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,436 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,306 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,928 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,192 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,869 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,703 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,766 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,498 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,819 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,484 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,833 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,489 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
72 Lợp tôn trần dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
73 Phào trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,12 m
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
77 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
82 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
94 Lắp đặt cút, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
95 Lắp đặt cút, tê D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt cút, tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt đai giữ ống nhựa ( bao gồm đai, vít, nở ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
98 Van khóa nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->