Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh khi có điều kiện; Ngân sách huyện hỗ trợ; Nguồn chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:44:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,838,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (5% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,955 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,363 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,439 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,413 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,431 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,945 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,568 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn bằng tôn xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,356 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,941 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,51 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,764 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,45 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,38 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m |
| 51 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,224 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,224 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,837 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,501 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,674 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,206 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,123 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,052 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp cửa sổ mở quay 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ hộp inox 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ A CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,263 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,521 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lanh tô cửa, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1/3 diện tích tường, dầm trần trong và ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,895 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (2/3 diện tích tường trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,205 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (2/3 diện tích dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,585 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,812 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm (trọng lượng 3.405kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,34 | md |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,517 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,63 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,378 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,488 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,06 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,948 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,301 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,142 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | NHÀ B CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,392 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,931 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,369 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1/3 diện tích tường, dầm trần trong và ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,964 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (2/3 diện tích tường trong và ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,757 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (2/3 diện tích dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,171 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm (trọng lượng 3.405kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 15 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,42 | md |
| 19 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm (trọng lượng 11.43kg/6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 20 | Bắn tôn vào hệ đà trần, tôn trần dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 21 | Phào trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | md |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,364 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,892 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,756 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,523 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,808 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,753 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,734 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp Inox 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| D | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,617 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,817 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,929 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,593 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (6cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | md |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,722 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,328 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,862 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,328 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,862 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,999 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút, tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút, tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút, tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút, tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | van phao D34 (điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | van phao D27 (cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | máy bơm nước 0,75kw ( Cả khoan giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| E | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,278 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,278 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,278 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzp 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 11 | Đắp thêm đất vào vườn thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| F | MÁI TÔN CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,277 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão (6cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548 | cái |
| 12 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | md |
| G | HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,909 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,055 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,815 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,52 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,815 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,815 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng 4 cánh mở quay bằng thép hộp 40x80x1.6mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,947 | m2 |
| H | HÀNG RÀO XÂY MỚI PHÍA SAU (L:76m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,341 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,268 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,576 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,576 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,576 | m2 |
| I | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,226 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,26 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x180x10mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m2 |
| J | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,379 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,005 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,892 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,103 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 40 | Lắp dựng lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn xốp dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 47 | Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m |
| 48 | Ke chống lật mái (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,8 | Cái |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,436 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,306 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,928 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,192 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,869 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,703 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,766 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,498 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,819 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,484 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,833 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,489 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 72 | Lợp tôn trần dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 73 | Phào trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút, tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút, tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút, tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt đai giữ ống nhựa ( bao gồm đai, vít, nở ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 98 | Van khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi