Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691196-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200684348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hơp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:05:00 đến ngày 2020-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,698,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,1772 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4641 100m3
3 Mua đất đồi đá hỗn hợp san lấp đầm chặt k90 Theo hồ sơ thiết kế 572,3187 m3
B NHÀ HỌC 6 LỚP
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 383,4683 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 55,89 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 5,6028 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8777 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,8261 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1361 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,921 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,921 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 14,122 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,414 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế 184 mối nối
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,472 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2879 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,5153 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 32,4551 m3
16 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,9801 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 50,7991 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,7454 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 1,6966 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5464 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,8794 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4887 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,6928 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0674 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,457 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,7546 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4281 100m2
28 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,3389 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,0223 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4827 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5472 100m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 22,115 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,2019 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 29,2281 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,858 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8031 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0431 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0504 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0511 tấn
41 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,0325 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,63 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0529 tấn
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,304 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,328 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,524 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 20,304 m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 15,4312 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6331 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,5382 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,1969 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,5495 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 26,5207 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1013 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,3192 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,9557 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,2365 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 86,5412 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 10,4564 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 6,0627 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,6454 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,396 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,8214 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3271 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0493 tấn
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,2423 100m2
70 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,8767 m3
71 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 200,5029 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,489 m3
73 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18 m3
74 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 262,7364 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 148,548 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 110,662 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 602,7 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 516,2674 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 996,956 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 243,6 m
82 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4644 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 106,056 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4644 tấn
85 Lợp mái tôn dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế 3,3646 100m2
86 Mua và lắp dựng tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế 57,8 m
87 Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) Theo hồ sơ thiết kế 2.018,76 cái
88 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 497,8358 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 101,892 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 127,846 m2
91 Lát đá mặt bàn rửa tay vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,672 m2
92 Trát lót cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 61,179 m2
93 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 61,179 m2
94 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 112,38 m
95 Gia công xen hoa cửa sổ, ô thoáng bằng inox 304 vuông rỗng 16x16x1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4652 tấn
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 69,472 m2
97 Gia công lan can bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 0,3725 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 25,481 m2
99 Mua trụ cầu thang inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
100 Gia công thanh lam trang trí bằng thép hộp kẽm 30x60x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5104 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 46,008 m2
102 Lắp dựng thanh lam trang trí Theo hồ sơ thiết kế 8,9 m2
103 Mua khuôn hộc đơn 60x130 gỗ nhóm III Theo hồ sơ thiết kế 284 m
104 Mua cửa đi pano kính gỗ nhóm III Theo hồ sơ thiết kế 31,7112 m2
105 Mua cửa sổ pano kính gỗ nhóm III Theo hồ sơ thiết kế 65,9168 m2
106 Mua + lắp dựng nẹp cửa 60x15 gỗ nhóm III Theo hồ sơ thiết kế 252,8 m
107 Mua khoá cửa đi Đ1, khoá đa điểm Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
108 Mua clêmôn cửa Đ1 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
109 Mua móc gió Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
110 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế 284 m cấu kiện
111 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế 97,628 m2 cấu kiện
112 Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 4 1bộ
113 Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 9,04 m2
114 Mua vách kính cố định nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 5,22 m2
115 Mua cửa đi mở quay 1 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 11,7 m2
116 Mua phụ kiện Kinlong cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
117 Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ WC mở quay 2 cánh bản lề 3D Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
118 Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ SW 2 cánh dùng: TNĐĐ, bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 20,74 m2
120 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 5,22 m2
121 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 3,1933 m3
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 664,8154 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.973,0544 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,8378 100m2
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 36 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
128 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
129 Móc quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
130 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
131 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 115 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 360 m
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
143 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
144 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
145 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, kích thước 100x150 Theo hồ sơ thiết kế 40 hộp
147 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (100x100) Theo hồ sơ thiết kế 54 hộp
148 Băng dính Theo hồ sơ thiết kế 10 cuộn
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Theo hồ sơ thiết kế 600 m
150 Mua tủ điện tôn (300x200x150) sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 15,456 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 15,456 m3
153 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
154 Kéo dải dây thu dẫn trên mái + trên tường d12 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
155 Kéo dải dây thu dẫn dưới đất d12 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
156 Kéo dải dây tiếp địa d16 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
157 Sứ ôm chân thu sét Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
158 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
163 Mua và lắp đặt van bi gạt Zacco D20mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
164 Mua và lắp đặt van bi gạt Zacco D32mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
165 Mua và lắp đặt van bi gạt Zacco D40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
166 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
169 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
170 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Mua và lắp đặt tê đều trong D20mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
174 Mua và lắp đặt Zacco ren trong D32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Mua và lắp đặt Zacco ren trong D40mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
176 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
177 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
178 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 4 cái
183 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
184 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
185 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
189 Mua và lắp đặt rọ đồng D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
194 Mua và lắp đặt chếch D60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
195 Mua và lắp đặt chếch D90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
196 Mua và lắp đặt chếch D110 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
202 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
203 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-90mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
204 Mua và lắp đặt Y D110-90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
205 Mua và lắp đặt Y D90-60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
206 Mua và lắp đặt Y D90-90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
208 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê thu 60 -34mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
209 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
210 Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
211 Mua và lắp đặt ống kiểm tra D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
212 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
213 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
214 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
215 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
216 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
218 Mua và lắp đặt máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
219 Mua và lắp đặt phao cơ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
220 Mua và lắp đặt phao điện Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
221 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
222 Lắp đặt thùng đun nước nóng 25 L Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
223 Mua + lắp đặt chóp thông hơi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
224 Mua+ lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 12 bình
225 Tủ đựng thiết bị PCCC 450x600x220 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
226 Mua +lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
C NHÀ DINH DƯỠNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,2143 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,1279 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 20,51 100m
4 Cát vàng hạt trung đệm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 4,102 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,102 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,264 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,9304 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6865 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2116 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3939 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0168 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2077 tấn
15 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,3697 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8385 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1094 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0378 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1413 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1363 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,7174 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,9443 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5594 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,6804 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2778 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2323 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0319 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1945 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,8383 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,242 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0581 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8989 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,699 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,6228 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4688 tấn
36 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,4989 m3
37 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0382 m3
38 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4626 m3
39 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5285 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,7179 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1328 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0598 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3722 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0677 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0074 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0801 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3278 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 33,4016 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3278 tấn
51 Lợp mái tôn dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5424 100m2
52 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo hồ sơ thiết kế 17,9 m
53 Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) Theo hồ sơ thiết kế 325,44 cái
54 Mua + lắp dựng vòi tràn D30 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,1892 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,28 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,9012 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 89,094 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,738 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,794 m2
64 Láng granitô tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 4,824 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,08 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,08 m
67 Đắp đấu trụ + chân cột Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
68 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4488 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4164 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0645 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0173 tấn
72 Láng lót bàn bếp Theo hồ sơ thiết kế 5,8125 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,8125 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,5968 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,7044 m2
76 Mua cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m2
77 Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 11,4 m2
78 Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3D Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
79 Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 21,12 m2
81 Gia công hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 16x16x1,2 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4188 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 11,4 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 102,888 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 117,9092 m2
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 42 m
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,150x150 Theo hồ sơ thiết kế 12 hộp
95 Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Băng dính PVC(tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 3 quận
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
100 Lắp đặt van gạt zacco d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt Zacco ren ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
112 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
113 Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
D NHÀ WC GIÁO VIÊN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,9175 m3
2 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2092 m3
3 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6442 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,6767 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0605 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0667 tấn
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,849 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1613 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,7628 m3
11 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,3489 m3
12 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5619 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1386 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0226 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0046 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0156 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2046 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0372 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,612 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,1407 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1218 tấn
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,1204 m2
25 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,1204 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,1288 m3
27 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1449 m3
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,07 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,7348 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,984 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,294 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,7962 m2
34 Mua cửa đi mở quay 1 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 6,6 m2
35 Mua phụ kiện Kinlong cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
36 Mua cửa sổ mở quay 1 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
37 Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ SW 1 cánh dùng: TNĐĐ, bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 7,32 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 37,7438 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,574 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
47 Băng dính PVC(tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 3 cuộn
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thu d=32-25mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Lắp đặt Zacco ren trong D25mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
55 Lắp đặt Zacco ren trong D32mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Mua và lắp đặt ren ngoài D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt côn thunhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
61 Mua và lắp đặt rọ đồng D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
68 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
77 Mua và lắp đặt chốp hơi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Mua và lắp đặt phao cơ D20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
79 Mua và lắp đặt máy bơm nứơc Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,3477 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3236 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0263 tấn
85 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3452 m3
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,221 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0164 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0247 tấn
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,07 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,878 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,47 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 9,07 m2
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
E CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,0133 m3
2 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,9437 m3
3 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,8369 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,9534 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2396 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0626 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3045 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,296 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,0432 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0763 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0484 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0097 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0435 tấn
16 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1666 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,3426 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4259 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2436 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0526 tấn
21 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6264 m3
22 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,863 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,9767 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1784 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0226 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1119 tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,1081 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 53,3 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,112 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,4 m
31 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,5895 tấn
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,4342 tấn
33 Mũi giáo gang đúc Theo hồ sơ thiết kế 291 cái
34 mua tôn huỳnh cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế 3,8 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 67,4859 m2
36 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 76,27 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 165,5201 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,5272 m3
40 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,345 m3
41 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,264 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,4596 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2703 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0699 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3432 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,541 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,462 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0626 tấn
50 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,9294 m3
51 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,1963 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4865 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1351 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0253 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1261 tấn
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,1 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 292,6102 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 347,7102 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33 m
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 24,525 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 49,05 m3
3 Cắt khe co dãn Theo hồ sơ thiết kế 1,635 10m
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 433 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,3577 m3
6 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1067 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,7968 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 Theo hồ sơ thiết kế 22,397 m2
9 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 6,1132 m3
G BỂ NƯỚC SÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,3158 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,19 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,276 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1862 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0657 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0623 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,8162 m3
9 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,286 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0286 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0277 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2862 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,975 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0891 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0801 100m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 6,7134 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,001 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,7 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,95 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,7134 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 31,001 m2
H PHÁ RỠ - TRỒNG CÂY
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 28,08 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 23,9774 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 41,6891 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 64,5216 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,8039 m3
7 Tháo dỡ téc nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,88 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 3,7867 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 9,2972 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,88 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 3,6266 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 10,2952 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 9,68 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 5,317 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 17,4125 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 1,0384 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 2,508 m3
19 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 19 m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,513 m3
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 7,32 m2
22 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 19,5597 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 9,7064 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->