Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hơp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:05:00 đến ngày 2020-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4641 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đá hỗn hợp san lấp đầm chặt k90 | Theo hồ sơ thiết kế | 572,3187 | m3 |
| B | NHÀ HỌC 6 LỚP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 383,4683 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,89 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6028 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8261 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,122 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2879 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5153 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4551 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9801 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7991 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7454 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6966 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5464 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8794 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4887 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6928 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0674 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7546 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4281 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,3389 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0223 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4827 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 22,115 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2019 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2281 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8031 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0431 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0325 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0529 | tấn |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,304 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,328 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,304 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4312 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6331 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5382 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1969 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5495 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5207 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1013 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3192 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9557 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2365 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,5412 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4564 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0627 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6454 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8214 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3271 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0493 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2423 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8767 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,5029 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,489 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 262,7364 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,548 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,662 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 602,7 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 516,2674 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 996,956 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,6 | m |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4644 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,056 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4644 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3646 | 100m2 |
| 86 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 57,8 | m |
| 87 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.018,76 | cái |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 497,8358 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,892 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,846 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bàn rửa tay vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,672 | m2 |
| 92 | Trát lót cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,179 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 61,179 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,38 | m |
| 95 | Gia công xen hoa cửa sổ, ô thoáng bằng inox 304 vuông rỗng 16x16x1,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4652 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 69,472 | m2 |
| 97 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3725 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 25,481 | m2 |
| 99 | Mua trụ cầu thang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 100 | Gia công thanh lam trang trí bằng thép hộp kẽm 30x60x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5104 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,008 | m2 |
| 102 | Lắp dựng thanh lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 103 | Mua khuôn hộc đơn 60x130 gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | m |
| 104 | Mua cửa đi pano kính gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7112 | m2 |
| 105 | Mua cửa sổ pano kính gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế | 65,9168 | m2 |
| 106 | Mua + lắp dựng nẹp cửa 60x15 gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế | 252,8 | m |
| 107 | Mua khoá cửa đi Đ1, khoá đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 108 | Mua clêmôn cửa Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 109 | Mua móc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 110 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | m cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 97,628 | m2 cấu kiện |
| 112 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 113 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,04 | m2 |
| 114 | Mua vách kính cố định nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 115 | Mua cửa đi mở quay 1 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 116 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 117 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ WC mở quay 2 cánh bản lề 3D | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ SW 2 cánh dùng: TNĐĐ, bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,74 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 121 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1933 | m3 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 664,8154 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.973,0544 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8378 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 129 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, kích thước 100x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (100x100) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | hộp |
| 148 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 150 | Mua tủ điện tôn (300x200x150) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 15,456 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,456 | m3 |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Kéo dải dây thu dẫn trên mái + trên tường d12 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 155 | Kéo dải dây thu dẫn dưới đất d12 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 156 | Kéo dải dây tiếp địa d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 157 | Sứ ôm chân thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 163 | Mua và lắp đặt van bi gạt Zacco D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Mua và lắp đặt van bi gạt Zacco D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 165 | Mua và lắp đặt van bi gạt Zacco D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Mua và lắp đặt tê đều trong D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 174 | Mua và lắp đặt Zacco ren trong D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Mua và lắp đặt Zacco ren trong D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Mua và lắp đặt rọ đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 194 | Mua và lắp đặt chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 195 | Mua và lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 196 | Mua và lắp đặt chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 204 | Mua và lắp đặt Y D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 205 | Mua và lắp đặt Y D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Mua và lắp đặt Y D90-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, tê thu 60 -34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 210 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 211 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 218 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Mua và lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Mua và lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 25 L | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 223 | Mua + lắp đặt chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Mua+ lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 225 | Tủ đựng thiết bị PCCC 450x600x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 226 | Mua +lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | NHÀ DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2143 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1279 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 20,51 | 100m |
| 4 | Cát vàng hạt trung đệm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,102 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,102 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9304 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2116 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3939 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2077 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3697 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8385 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1094 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1413 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1363 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7174 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9443 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5594 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6804 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2778 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2323 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1945 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8383 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8989 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,699 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6228 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4688 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4989 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0382 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4626 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5285 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7179 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1328 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0598 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3722 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0677 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3278 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4016 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3278 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5424 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9 | m |
| 53 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 325,44 | cái |
| 54 | Mua + lắp dựng vòi tràn D30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Mua + lắp dựng rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1892 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,28 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9012 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,094 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,738 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,794 | m2 |
| 64 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,08 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,08 | m |
| 67 | Đắp đấu trụ + chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4488 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4164 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0645 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | tấn |
| 72 | Láng lót bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8125 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8125 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,5968 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,7044 | m2 |
| 76 | Mua cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 77 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 78 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm,06 bản lề 3D | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh dùng: TNĐĐ, TC, bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 16x16x1,2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4188 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,888 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 117,9092 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 95 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Băng dính PVC(tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | quận |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van gạt zacco d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Zacco ren ngoài D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | NHÀ WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9175 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2092 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6442 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0605 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,849 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7628 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3489 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5619 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1386 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2046 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,612 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1407 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1204 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1204 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1288 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1449 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,07 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7348 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,984 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,294 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7962 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi mở quay 1 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 35 | Mua phụ kiện Kinlong cửa đi WC mở quay 1 cánh khóa đơn điểm, bản lề 3D | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Mua cửa sổ mở quay 1 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 37 | Mua phụ kiện Kinlong cửa sổ SW 1 cánh dùng: TNĐĐ, bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7438 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,574 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 47 | Băng dính PVC(tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thu d=32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Mua và lắp đặt ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thunhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Mua và lắp đặt rọ đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 77 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Mua và lắp đặt phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Mua và lắp đặt máy bơm nứơc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3477 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3236 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 85 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3452 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0164 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,07 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,878 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,07 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0133 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9437 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8369 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9534 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2396 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3045 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0763 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0484 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0097 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1666 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4259 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2436 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0526 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6264 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,863 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9767 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1784 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,1081 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,3 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,112 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5895 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4342 | tấn |
| 33 | Mũi giáo gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 291 | cái |
| 34 | mua tôn huỳnh cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,4859 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 76,27 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 165,5201 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5272 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,345 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,264 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4596 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2703 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0699 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3432 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,541 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9294 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1963 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4865 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1351 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1261 | tấn |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,1 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 292,6102 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 347,7102 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 24,525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,05 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,635 | 10m |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 433 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3577 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1067 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7968 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,397 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1132 | m3 |
| G | BỂ NƯỚC SÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3158 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,276 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1862 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0623 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8162 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,286 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0277 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2862 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0801 | 100m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7134 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,001 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,95 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7134 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,001 | m2 |
| H | PHÁ RỠ - TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9774 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6891 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 64,5216 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8039 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ téc nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7867 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2972 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6266 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2952 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,317 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4125 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0384 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5597 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7064 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi