Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678748-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200644747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn ngân sách hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 17:25:00 đến ngày 2020-07-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,431,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 200,2209 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 66,7403 m3
3 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,4871 m3
4 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1087 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 10,7279 m3
6 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,0319 m3
7 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 41,802 m2
8 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4344 m3
9 Cốp pha cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 64,7688 m2
10 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,828 m3
11 Bê tông dầm móng đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,7112 m3
12 Cốp pha dầm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 93,762 m2
13 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 235,94 kg
14 SXLD Cốt thép móng đk 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 465,54 kg
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.803,58 kg
16 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 612,21 kg
17 Xây móng gạch 2 lổ không nung VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7088 m3
18 Xây bậc cấp, móng vỉa dành cho người khuyết tật gạch 2 lổ không nung VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,209 m3
19 Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 124,7482 m3
20 Đắp cát nền nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 23,5585 m3
21 BT nền đá 2x4 M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,8536 m3
22 BT nền đường dốc dành cho người khuyết tật đá 1x2 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6767 m3
23 Láng đường dốc dành cho người khuyết tật dầy 3cm VXM150 có kẻ roăng kẻ nhám Như bản vẽ thi công kèm theo 12,765 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,8206 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 490,85 kg
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.282,09 kg
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.379,62 kg
28 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 247,4696 m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,8562 m3
30 Cốp pha xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 370,328 m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 882,44 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3.776,01 kg
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.864,24 kg
34 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 75,8698 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 758,6988 m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 6.453,55 kg
37 BT lanh tô đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,8444 m3
38 Cốp pha lanh tô, giằng lan, giằng thu hồi Như bản vẽ thi công kèm theo 221,1076 m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 592,54 kg
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 62,69 kg
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.056,45 kg
42 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3129 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 65,6348 m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 184,39 kg
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 893,23 kg
46 Xây bậc cầu thang gạch 2 lổ không nung VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,638 m3
47 Xây tường gạch 2 lổ không nung câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <=28m,VXM75 (tường mặt ngoài) Như bản vẽ thi công kèm theo 39,4397 m3
48 Xây tường gạch 2 lổ không nung dày 22cm, cao <=28m,VXM75 (tường trong nhà) Như bản vẽ thi công kèm theo 78,5417 m3
49 Xây tường lan can gạch 2 lổ không nung dày 22cm, cao <=28m,VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,6922 m3
50 Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày 11cm,cao <=25m,VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,4258 m3
51 Xây tường mái gạch 2 lổ không nung câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao 28m,VXM75 (tường thu hồi) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9998 m3
52 Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày <=11cm,cao <=28m,VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,475 m3
53 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày 15cm cao<=28m VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,0245 m3
54 Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao <=28m, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,3891 m3
55 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 536,953 m2
56 Lát đá granit tự nhiên cầu thang VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 55,7782 m2
57 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,0712 m2
58 Gạch cercmic KT 600x120 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,1968 m2
59 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 72,1528 m2
60 Đóng trần thả KT 600x600 khung nổi khu WC Như bản vẽ thi công kèm theo 39,0728 m2
61 ốp tường tường khu WC gạch ceramic KT 300x600 VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 253,152 m2
62 ốp tường tường các phòng gạch ceramic KT 300x600 VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 144,864 m2
63 Lợp mái tôn dày 0,42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 387,996 m2
64 Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp 40x80x1,8 tráng kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.681,245 kg
65 Sản xuất trụ thép hộp 100x100x3,91 tráng kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 84,7141 kg
66 Sản xuất thanh đỡ máng tôn và tôn úp nốc thép hộp 30x30x1,8 tráng kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 139,6632 kg
67 Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo, trụ thép, thanh đỡ máng tôn Như bản vẽ thi công kèm theo 1.905,622 kg
68 Lợp máng tôn rộng 700 Như bản vẽ thi công kèm theo 43,2 m
69 Ke chống bảo (3 cái/m dài xà gồ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.350,9 cái
70 Tôn đậy lổ lên mái KT 800x800 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
71 LĐ ống nhựa PVC thoát nước mái đk 90x3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 115,2 m
72 LĐ ống nhựa PVC thông dầm fi 49x3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 m
73 LĐ ống nhựa PVC xã tràn fi 60x4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,76 m
74 LĐ cút nhựa đk 90 Như bản vẽ thi công kèm theo 30 cái
75 Lắp rọ sắt chắn rác inox fi 120 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
76 Láng sê nô VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 107,616 m2
77 Trát dầm mái , thành sê nô VXM75 dày 15 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 79,1258 m2
78 Chống thấm sê nô bằng sika top seal 109 hai thành phần 22kg/11m2 (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 186,742 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 21,6 m2
80 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 34,65 m2
81 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép pa nô thanh Như bản vẽ thi công kèm theo 14,04 m2
82 Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 30,24 m2
83 Vách kính cố định khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40,25 m2
84 Cửa sổ 1 cánh mở lật khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,38 m2
85 Lắp dựng cửa Như bản vẽ thi công kèm theo 145,16 m2
86 Sản xuất sườn vách kính thép hộp tráng kẻm 40x80x1,8 Như bản vẽ thi công kèm theo 51,7762 kg
87 Lắp dựng sườn vách kính Như bản vẽ thi công kèm theo 51,7762 kg
88 Hoa sắt hộp mạ kẻm KT 14x14x1,4 (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 58,02 m2
89 Sơn hoa sắt 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 32,7876 1m2
90 Lan can inox hộp 30x30x1,5 và inox hộp 20x20x1,5 tay vịn ống inox fi 60x1,5mm cao 800 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,57 m
91 Tay vịn bằng ống inox D50x1,5mm+ ống inox D20x1,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 22,5 m
92 Lan can tay vịn bằng ống inox D60x1,5mm+ inox hộp 30x30x1,5mm a600 dài 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 84,5 m
93 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,906 m2
94 Trát lan can dành cho người khuyết tật dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,366 m2
95 Trát móng dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 36,7116 m2
96 Quét móng 2 nước xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 36,712 m2
97 Cắt roăng trụ Như bản vẽ thi công kèm theo 36,42 m
98 Trát gờ chỉ VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 219,76 m
99 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 718,3329 m2
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 254,982 m2
101 Trát má cửa VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 69,9108 m2
102 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 243,436 m2
103 Trát cầu thang dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 65,635 m2
104 Trát mặt ngoài thành sê nô VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 50,602 m2
105 Trát xà dầm VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 270,46 m2
106 Trát trần VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 707,2894 m2
107 Trát lanh tô VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 204,915 m2
108 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2.036,54 m2
109 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 554,02 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 650,25 m2
111 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Như bản vẽ thi công kèm theo 459,7733 m2
112 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Như bản vẽ thi công kèm theo 48 10m2
113 Vận chuyển Cát các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 37,3 m3
114 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Như bản vẽ thi công kèm theo 6,823 tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 LĐ đèn tuýp led (tube led) 2x18W-220V-1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 20 bộ
2 LĐ đèn tuýp led (tube led) 1x18W-220V - 1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
3 LĐ đèn tuýp led (tube led) 1x9W-220V - 0,6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần vuông KT 170x170x38 12W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 27 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 220V-75W sải cánh 1,4 kèm hộp số Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
6 LĐ quạt thông gió KT 250x250 -30W-220V có nan che Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
9 Lắp đặt công tắc ba 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm 2 lổ cắm 16A-250A kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 75A-15KA Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A-15KA Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 40A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
18 LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA 1 pha 2 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
19 LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA 1 pha 2 cực 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
20 LĐ công tắc tơ 1 cực 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
21 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80 Như bản vẽ thi công kèm theo 42 hộp
22 Lắp đặt tủ điện tôn KT 600x400x150 sơn tỉnh điện có nắp khóa Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện tôn KT 400x300x150 sơn tỉnh điện có nắp khóa Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
24 Lắp đặt tủ âm tường đế sắt mặt nhựa gắn 5 MCCB Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
25 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2-0,6/1KV Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2-0,6/1KV Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m
27 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4mm2-0,6/1KV Như bản vẽ thi công kèm theo 25 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
29 Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 400 m
30 Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 320 m
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 -0,45/0,75KV Như bản vẽ thi công kèm theo 650 m
32 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Như bản vẽ thi công kèm theo 235 m
33 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Như bản vẽ thi công kèm theo 485 m
34 Đầu cốt đồng S=25mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
35 Đầu cốt đồng S=16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
36 Ty treo cáp fi 16 l=400 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
37 Kẹp ngưng cáp vào ty Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
38 Dây nòng cáp bọc nhựa D4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 m
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Lắp đặt kim thu sét fi 14 l=800 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
2 Kéo rải dây thu sét fi 10 mạ kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 115 m
3 Kéo rải dây tiếp đất thép fi 12 mạ kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 48 m
4 Đóng cọc tiếp địa L 63x63x6 mạ kẻm l=2,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cọc
5 LĐ ống nhựa uPVC đk 20mm dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
6 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,2 m3
7 Đắp đất rảnh Như bản vẽ thi công kèm theo 13,2 m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt có két treo+ xịt hang Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
3 Lắp đặt âu tiểu nam Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
4 Lắp đặt âu tiểu nữ có két giật Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
5 Lắp đặt Lavabô INAX +xi phông+vòi(INAX L-282V) Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi +giá để xà phòng Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
7 Lắp đặt phểu thu INOX fi 90 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bể
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110x3,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 79 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60x2,5mm (Đệ nhất ) Như bản vẽ thi công kèm theo 54 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2,1mm Như bản vẽ thi công kèm theo 108 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21x1,7mm (Đệ nhất ) Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
13 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk60x34 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
14 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x21 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
15 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110 Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
16 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 60 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
17 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
18 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 23 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk110 Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk60 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
21 LĐ tê nhựa uPVC đk 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
22 LĐ tê nhựa uPVC đk 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 51 cái
23 Lắp đặt bịt thông tắc đk110x60 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
24 Lắp đặt van 1 chiều fi 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
25 Lắp đặt van khóa đồng fi 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
26 Lắp đặt van khóa đồng fi 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
27 LĐ khâu nối ren trong bằng đồng fi 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 52 cái
28 LĐ khâu nối ren ngoài PVC fi 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 52 cái
29 Giếng khoan + bơm (khoán gọn ) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI(2 BỂ) , HỐ THẤM (1 HỐ) NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 50,1475 m3
2 Lấp đất bể tự hoại Như bản vẽ thi công kèm theo 16,716 m3
3 Lót cát đáy bể Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0067 m3
4 BT đá 2x4 lót móng M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,7584 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,7434 m3
6 Trát láng tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 ( lần 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 74,0814 m2
7 Trát láng tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 ( lần 2) có đánh màu Như bản vẽ thi công kèm theo 74,081 m2
8 Đổ cát hạt thô dày 300 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2224 m3
9 Đổ lớp sạn 1x2 dày 300 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2224 m3
10 Đổ lớp sạn 4x6 dày 300 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2224 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,114 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 8,6 m2
14 Cốt thép tấm đan đk6,8 Như bản vẽ thi công kèm theo 52,6 kg
15 Trát tường dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5 m2
16 Láng mặt trên bể dày 3cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 125mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 39,944 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,3147 m3
3 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,762 m3
4 BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5526 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8088 m3
6 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,6985 m3
7 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 10,202 m2
8 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1296 m3
9 Cốp pha cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 13,3988 m2
10 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,2246 m3
11 Bê tông dầm móng đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1963 m3
12 Cốp pha dầm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 38,148 m2
13 SXLD Cốt thép móng đk <10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 85,01 kg
14 SXLD Cốt thép móng đk 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 176,18 kg
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 394,52 kg
16 Xây móng gạch 2 lổ không nung VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5778 m3
17 Xây bậc cấpt gạch 2 lổ không nung VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6311 m3
18 Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8872 m3
19 Đắp cát nền nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 9,6241 m3
20 BT nền đá 2x4 M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,391 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6699 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 76,48 kg
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 281,08 kg
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 43,808 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3448 m3
27 Cốp pha xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 87,416 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 162,56 kg
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 619,73 kg
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 220,52 kg
31 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,4518 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 154,5184 m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.038,41 kg
34 BT lanh tô đá 1x2 M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9881 m3
35 Cốp pha lanh tô, giằng lan, giằng thu hồi Như bản vẽ thi công kèm theo 48,758 m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 125,6 kg
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 62,69 kg
38 Cốt thép lanh tô, lan can đk <=18mm cao <=6m Như bản vẽ thi công kèm theo 139,47 kg
39 Xây tường gạch 2 lổ không không nung câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <16m,VXM75 (tường mặt ngoài) Như bản vẽ thi công kèm theo 20,4679 m3
40 Xây tường gạch 2 lổ không không nung dày 22cm, cao <=6m,VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,6772 m3
41 Xây tường lan can gạch 2 lổ không không nung dày 22cm, cao <=6m,VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,775 m3
42 Xây tường mái gạch 2 lổ không không nung câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao <=6m,VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6928 m3
43 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày 15cm cao<=6m VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2336 m3
44 Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao <=6m, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4661 m3
45 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 115,17 m2
46 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,4677 m2
47 ốp chân tường gạch ceramic KT 600x120 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7304 m2
48 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,936 m2
49 ốp tường tường khu WC gạch ceramic KT 300x600 VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 56,016 m2
50 Lợp mái tôn dày 0,42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 174,1608 m2
51 Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp 40x80x1,8 tráng kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 675,301 kg
52 Sản xuất trụ thép hộp 100x100x3,91 mạ kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,7329 kg
53 Sản xuất thanh đỡ máng tôn và tôn úp nốc thép hộp 30x30x1,8 tráng kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 22,1558 kg
54 Lắp dựng xà gồ thép, thanh kèo, thanh đỡ máng tôn Như bản vẽ thi công kèm theo 712,19 kg
55 Lợp máng tôn rộng 700 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 m
56 Ke chống bảo (3 cái/m dài xà gồ) Như bản vẽ thi công kèm theo 577,8 cái
57 Tôn đậy lổ lên mái KT 700x700 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
58 LĐ ống nhựa PVC thoát nước mái đk 90x3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 27,3 m
59 LĐ ống nhựa PVC thông dầm fi 49x3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5 m
60 LĐ ống nhựa PVC xã tràn fi 60x4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,88 m
61 LĐ cút nhựa đk 90 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
62 Lắp rọ sắt chắn rác inox fi 120 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
63 Láng sê nô VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m2
64 Trát dầm mái , thành sê nô VXM75 dày 15 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 26,6975 m2
65 Chống thấm sê nô bằng sika top seal 109 hai thành phần 22kg/11m2 (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 46,698 m2
66 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9,18 m2
67 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6,075 m2
68 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép pa nô thanh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,36 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12,96 m2
70 Vách kính cố định khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,335 m2
71 Cửa sổ 1 cánh mở lật khuôn nhựa lỏi thép kính dày 5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,54 m2
72 Lắp dựng cửa Như bản vẽ thi công kèm theo 36,45 m2
73 Hoa sắt hộp mạ kẻm KT 14x14x1,4 (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 17,82 m2
74 Sơn hoa sắt 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 8,91 1m2
75 Lan can tay vịn bằng ống inox D60x1,5mm+ inox hộp 30x30x1,5mm a600 dài 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,18 m
76 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,927 m2
77 Ốp đan bếp tấm inox dày 1mm (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 9,333 m2
78 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ rửa VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,595 m2
79 Trát móng dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,86 m2
80 Quét móng 2 nước xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 15,86 m2
81 Trát gờ chỉ VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 85,7 m
82 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 183,8995 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 121,2667 m2
84 Trát má cửa VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,038 m2
85 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,21 m2
86 Trát mặt ngoài thành sê nô VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 19,2825 m2
87 Trát xà dầm VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 42,282 m2
88 Trát trần VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 140,724 m2
89 Trát lanh tô VXM75 (có trát keo xi măng) Như bản vẽ thi công kèm theo 20,792 m2
90 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 407,736 m2
91 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 152,76 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 199,08 m2
G HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP
1 LĐ đèn tuýp led (tube led) 2x18W-220V-1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
2 LĐ đèn tuýp led (tube led) 1x18W-220V - 1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần vuông KT 170x170x38 12W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 220V-75W sải cánh 1,4 kèm hộp số Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
5 LĐ quạt thông gió KT 250x250 -30W-220V có nan che Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 2 lổ cắm 16A-250A kiểu chìm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
9 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16A-6KA Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
11 LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA 1 pha 2 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 hộp
13 Lắp đặt tủ âm tường đế sắt mặt nhựa gắn 6 MCCB Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2-0,6/1KV Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
15 Lắp đặt dây CU/PVC 4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
16 Lắp đặt dây CU/PVC 2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 -0,45/0,75KV Như bản vẽ thi công kèm theo 300 m
18 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Như bản vẽ thi công kèm theo 60 m
19 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Như bản vẽ thi công kèm theo 150 m
H HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP
1 Lắp đặt phểu thu INOX fi 90 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60x2,5mm (Đệ nhất ) Như bản vẽ thi công kèm theo 12 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34x2,1mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21x1,7mm (Đệ nhất ) Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m
5 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34x21 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
6 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 60 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
7 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
8 LĐ cút nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk60 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
10 LĐ tê nhựa uPVC đk 34 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 LĐ tê nhựa uPVC đk 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt van khóa đồng fi 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
13 LĐ khâu nối ren trong bằng đồng fi 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
14 LĐ khâu nối ren ngoài PVC fi 21 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
I HẠNG MỤC: PHẦN HỐ THẤM NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,04 m3
2 Lấp đất bể Như bản vẽ thi công kèm theo 0,68 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,204 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7233 m3
5 Trát láng tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 ( lần 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,648 m2
6 Trát láng tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 ( lần 2) có đánh màu Như bản vẽ thi công kèm theo 3,648 m2
7 Đổ cát hạt thô dày 300 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2224 m3
8 Đổ lớp sạn 1x2 dày 300 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2224 m3
9 Đổ lớp sạn 4x6 dày 300 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2224 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,098 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,56 m2
13 Cốt thép tấm đan đk6,8 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 kg
14 Trát tường dày 1,5cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5 m2
15 Láng mặt trên bể dày 3cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5 m2
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
1 BT nền đá 2x4 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,888 m3
2 Lát gạch granitô KT 400x400 màu ghi VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 507,4 m2
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 78,8256 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,864 m3
3 BT tường dày <=45cm,cao <=4m đá 1x2 M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,0136 m3
4 Bê tông sàn đáy và nắp bể đá 1x2 M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,5222 m3
5 Cốp pha sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 30,96 m2
6 Cốp pha tường thẳng chiều dày <=45cm Như bản vẽ thi công kèm theo 89,236 m2
7 Láng bể nước dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,96 m2
8 Trát bể nước dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,796 m2
9 Quét bể 2 nước xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 69,756 m2
10 Băng cản nước mạch ngừng thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 26 m
11 Nắp tôn đậy bể dày 1 ly KT 720x720 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 SXLD Cốt thép bể đk <10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,39 kg
13 SXLD Cốt thép bể đk 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 731,18 kg
14 SXLD Cốt thép bể đk <=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.009,9 kg
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn soạn bằng Inox (loại không rỉ) Inox 304; KT.4m x 1,4m x 0,7m Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
2 Bàn đựng Inox (loại không rỉ, gấp lại) Inox 304: KT 0,7x1,5x0,75 m Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
3 Tủ đựng bát, đĩa bằng Inox (loại không ghỉ) Inox 304; 2 ngăn 4 tầng, KT.2m x 0,5m x 1,7m Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
4 Bếp gas khò Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
5 Van khóa Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
6 Ống dẫn ga Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
7 Tủ cơm nấu bằng ga (8 khay) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
8 Tủ lạnh Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Tủ lưu mẫu thực phẩm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
10 Tủ sắt đựng hồ sơ 3 ngăn (Hòa Phát) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
11 Bàn làm việc (Hòa Phát) KT 1200x600x750 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 Ghế văn phòng (chân xoay) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
13 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Gổ công nghiệp , xữ lý công vênh KT 1600x950x320mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->