Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:05:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,274,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5878 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5998 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5998 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5998 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9624 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6966 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,2406 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0003 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6949 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3861 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,8132 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,073 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8026 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3388 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1296 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,2035 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0926 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7562 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,489 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3786 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5284 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,829 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long chân móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,829 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8813 | m3 |
| 30 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0793 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5625 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0214 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0492 | tấn |
| 39 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0884 | m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0184 | tấn |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0764 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,789 | m2 |
| 44 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,789 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0514 | 100m3 |
| 47 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan ɸ<= 20mm chiều sâu khoan <=30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | lỗ khoan |
| 48 | Keo ramset liên kết thép cột mới với bê tông cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Hộp |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,274 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,827 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,431 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2173 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6928 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,6909 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6993 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8217 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9565 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,8614 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6888 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6222 | tấn |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8139 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9304 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1129 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3328 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3799 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2163 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1713 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0815 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1436 | m3 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2501 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4037 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5525 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,021 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,7733 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,8655 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0302 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8673 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,8339 | m2 |
| 81 | SX lan can cầu thang thép hộp, kể cả sơn và lắp dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7246 | m2 |
| 82 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ nhóm III, sơn dầu bóng tiết diện 100x80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,79 | m |
| 83 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,419 | m3 |
| 84 | Đắp cát sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0406 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9838 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 543,9237 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 910,7336 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 378,7836 | m2 |
| 89 | Trang trí chân cột, đầu cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 90 | Trang trí LAM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 91 | Trang trí lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 92 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 269,93 | m2 |
| 93 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 668,88 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,3187 | m2 |
| 95 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84,3187 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,7294 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510,9385 | m2 |
| 98 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,3228 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 236,64 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,3 | m |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2545 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,36 | m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2545 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7741 | 100m2 |
| 105 | Ke chống bão 4c/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.908 | cái |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m2 |
| 107 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ.m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 1 cánh mở lật cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 110 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 111 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 543,9237 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.228,3272 | m2 |
| 114 | Đắp chữ (VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY-VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | t bộ |
| 115 | Đắp chữ (TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | t bộ |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7522 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 126 | Tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | hộp |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 149 | Chếch nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 150 | Lắp đăt tệ nhựa PVC D=89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 151 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 154 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110/60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90/60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 160 | Rắc co PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 163 | Phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Máy bơm nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 166 | Cầu Inox chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 167 | Chếch nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 168 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 169 | Đai inox giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,625 | m3 |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 175 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,625 | m3 |
| 176 | Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 177 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 178 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 179 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| C | Hạng mục 3: SÂN LÁT GẠCH TERAZO (vị trí phá dỡ nhà lớp học cũ và nhà văn phòng) | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 640 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,19 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7371 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,1716 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,7212 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 228,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2208 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4131 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7973 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168 | cái |
| 11 | Đắp cát tạo phẳng phần bê tông đổ bù | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5615 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6435 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,445 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Bờ kè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1688 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2852 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1125 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,9875 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,725 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5825 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,17 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 147,4086 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,5786 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 159,5786 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1395 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4407 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6822 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2565 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3105 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2304 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7603 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0199 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2665 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0633 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3485 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2572 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1434 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0903 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6634 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2972 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4614 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,031 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0656 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4543 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0457 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5168 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3656 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1308 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9776 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2152 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9464 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2388 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1281 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0617 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1158 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0872 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0418 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6366 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0604 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0829 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1873 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1065 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0192 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0402 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,4515 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4508 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,728 | m2 |
| 45 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,096 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,888 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,274 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240,254 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,282 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,92 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,274 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 417,456 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 219.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38 mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,28mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa các loại(thép hộp 26x13x1.4) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0225 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,8888 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,796 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,796 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,52 | m |
| 64 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,52 | m |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,9392 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6908 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6908 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4648 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,35 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,4406 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9764 | m3 |
| 73 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5432 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,0173 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,804 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4429 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 82 | Tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 92 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 96 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 101 | Cút ren trong PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 104 | Chếch nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 107 | Cầu Inox chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 108 | Chếch nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 110 | Đai inox giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| H | Hạng mục 8: Bể nước, bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2121 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,554 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2765 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,505 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,257 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6596 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,832 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8936 | m2 |
| 12 | Vòi rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0404 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5855 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2327 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0195 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,715 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0873 | tấn |
| 24 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,211 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0003 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9706 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,4 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,75 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0862 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp tại mỏ đất Minh Sơn cự ly v/c 11km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 466,004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,66 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,66 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2364 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi