Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691293-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200519592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:05:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,274,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 124,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5878 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,5998 m3
4 Bốc xếp các loại phế thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,5998 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,5998 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,9624 m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6966 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,2406 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0003 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6949 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3861 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,8132 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0275 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1128 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,073 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8026 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0628 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,058 tấn
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3388 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1296 m3
21 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,2035 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0926 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7562 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,489 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3786 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5284 100m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,829 m2
28 Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long chân móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,829 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8813 m3
30 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0793 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,459 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5625 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0554 tấn
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,012 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,235 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0214 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0098 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0492 tấn
39 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0884 m3
40 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,375 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0184 tấn
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0764 m2
43 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,789 m2
44 Bả bằng ximăng vào tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,789 m2
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0514 100m3
47 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan ɸ<= 20mm chiều sâu khoan <=30cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 140 lỗ khoan
48 Keo ramset liên kết thép cột mới với bê tông cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Hộp
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,274 m3
50 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,827 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,431 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2173 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6928 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,6909 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6993 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8217 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9565 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,8614 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6888 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6222 tấn
61 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8139 m3
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9304 100m2
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1129 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3328 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3799 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2163 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1713 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0815 tấn
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1436 m3
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2501 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4037 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5525 tấn
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1606 tấn
74 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,021 m3
75 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6 m3
76 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,7733 m3
77 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,8655 m3
78 Xây cột, trụ gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,0302 m3
79 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,8673 m3
80 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,8339 m2
81 SX lan can cầu thang thép hộp, kể cả sơn và lắp dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7246 m2
82 Tay vịn lan can cầu thang gỗ nhóm III, sơn dầu bóng tiết diện 100x80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,79 m
83 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,419 m3
84 Đắp cát sảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0406 m3
85 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,9838 m2
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 543,9237 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 910,7336 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 378,7836 m2
89 Trang trí chân cột, đầu cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
90 Trang trí LAM Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
91 Trang trí lan can Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
92 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 269,93 m2
93 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 668,88 m2
94 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,3187 m2
95 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 84,3187 m2
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,7294 m3
97 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 510,9385 m2
98 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,3228 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 236,64 m2
100 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 111,3 m
101 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2545 tấn
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,36 m2
103 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2545 tấn
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7741 100m2
105 Ke chống bão 4c/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.908 cái
106 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,44 m2
107 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ.m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,92 m2
108 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,88 m2
109 Cửa sổ 1 cánh mở lật cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,48 m2
110 Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1 m2
111 Hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,36 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 543,9237 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.228,3272 m2
114 Đắp chữ (VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY-VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 t bộ
115 Đắp chữ (TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 t bộ
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7522 100m2
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 bộ
119 Lắp đặt đèn cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
125 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
126 Tủ điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Cái
127 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 850 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 210 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 hộp
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7 100m
140 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
141 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
142 Cút ren trong PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
143 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4 100m
149 Chếch nhựa D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
150 Lắp đăt tệ nhựa PVC D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
151 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
153 Lắp đặt tê nhựa PVC D=60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
154 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110/60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 90/60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 100m
158 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
159 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
160 Rắc co PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
161 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
163 Phao điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
164 Máy bơm nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
166 Cầu Inox chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
167 Chếch nhựa D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
168 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
169 Đai inox giữ ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
170 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
171 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,625 m3
172 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
173 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
174 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 m
175 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,625 m3
176 Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
177 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
178 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
179 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bảng
C Hạng mục 3: SÂN LÁT GẠCH TERAZO (vị trí phá dỡ nhà lớp học cũ và nhà văn phòng)
1 Lớp cát tạo phẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,5 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 640 m2
4 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m2
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,19 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7371 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,1716 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,273 100m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,7212 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 228,24 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2208 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4131 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7973 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 168 cái
11 Đắp cát tạo phẳng phần bê tông đổ bù Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5615 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6435 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,445 m3
E Hạng mục 5: Bờ kè
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1688 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2852 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1125 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,9875 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,725 m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1056 100m3
F Hạng mục 6: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 272,16 m2
2 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,88 m2
3 Tháo dỡ trần, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 204,88 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5825 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,17 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 147,4086 m3
7 Bốc xếp phế thải các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 159,5786 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 159,5786 m3
G Hạng mục 7: Nhà bếp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1395 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4407 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6822 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2565 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3105 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2304 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7603 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0199 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2665 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0633 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3485 m3
12 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,2572 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1434 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0903 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6634 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2972 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4614 100m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,031 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0656 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4543 tấn
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0457 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5168 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3656 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1308 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9776 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2152 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,9464 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2388 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1281 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0617 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1158 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0872 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0418 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6366 m3
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0604 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0829 tấn
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1873 100m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1065 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0192 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0904 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0402 tấn
42 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,4515 m3
43 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4508 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,728 m2
45 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,096 m
46 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,888 m
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,274 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 240,254 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,282 m2
50 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 132,92 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,274 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 417,456 m2
53 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,96 m2
54 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 219.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,68 m2
55 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,4 m2
56 Cửa sổ 1 cánh mở quay cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,38 mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,24 m2
57 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa cửa nhựa lõi thép kính dán 2 lớp an toàn 6,28mm (đơn giá cộng thêm 217.391đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,36 m2
58 Hoa sắt cửa các loại(thép hộp 26x13x1.4) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m2
59 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0225 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,8888 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,796 m2
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,796 m2
63 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,52 m
64 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,52 m
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,9392 m2
66 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6908 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,96 m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6908 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4648 100m2
70 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,35 m3
71 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,4406 m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9764 m3
73 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5432 m3
74 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,0173 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,804 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4429 100m2
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
81 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
82 Tủ điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 hộp
90 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
91 Đào rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
92 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
93 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m
96 Hộp kiểm tra Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
98 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
99 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
101 Cút ren trong PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
102 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 25 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
104 Chếch nhựa D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
105 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
107 Cầu Inox chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
108 Chếch nhựa D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
109 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
110 Đai inox giữ ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
H Hạng mục 8: Bể nước, bể xử lý nước thải
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2121 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1091 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,554 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0224 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2765 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,505 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,257 tấn
8 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6596 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,832 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,8936 m2
12 Vòi rửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0404 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5855 m3
15 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2327 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,134 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,127 tấn
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0195 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,715 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0606 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0332 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0873 tấn
24 Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,211 m3
25 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0003 m3
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,099 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9706 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,4 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,75 m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0862 100m3
I Hạng mục 9: San nền
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m3
2 Mua đất để đắp tại mỏ đất Minh Sơn cự ly v/c 11km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 466,004 m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,66 100m3
4 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,66 100m3/1km
5 Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,66 100m3/1km
6 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2364 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->