Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641739-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200635622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 17:10:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,026,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK 50,8788 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 11,1287 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 8,0498 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,2101 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1872 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,0057 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0897 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,3312 tấn
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2772 100m2
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,2869 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,8017 m3
12 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 11,9542 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,32 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,0277 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,6241 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 9,9832 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,6155 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 11,6798 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK 10,8 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,6 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0342 tấn
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,01 100m2
23 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,9515 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,051 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,03 100m2
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 6 cấu kiện
29 Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,5404 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,24 m2
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,018 100m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,146 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,502 tấn
34 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,5993 100m2
35 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,2961 m3
36 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 29,634 m3
37 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,8361 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,6171 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,1111 tấn
40 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,8407 100m2
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,277 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,487 tấn
43 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 1,615 100m2
44 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 15,6012 m3
45 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 9,3171 m3
46 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,7206 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0939 tấn
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0842 100m2
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9258 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,4871 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,4871 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 49,368 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 1,5986 100m2
54 Tôn úp nóc Theo HSTK 28,7 md
55 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,2772 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,502 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,5 m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0369 tấn
59 Ván khuôn bàn bếp Theo HSTK 0,0502 100m2
60 Bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,57 m3
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VXM mác 75 Theo HSTK 114,9139 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM mác 75 Theo HSTK 16,0515 m2
63 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, VXM mác 75 Theo HSTK 73,458 m2
64 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo HSTK 12,15 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 188,7026 m2
66 Trát sênô, VXM mác 75 Theo HSTK 82,4824 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 270,942 m2
68 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 40,647 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,5496 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 156,012 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 57,68 m
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 38,7716 m2
73 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 25,4205 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 321,777 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 430,9592 m2
76 SX cửa đi nhôm dày 1,4, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo HSTK 16,56 m2
77 SX cửa sổ nhôm khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo HSTK 16,2 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK 32,76 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 201 Theo HSTK 0,0338 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng INOX 201 Theo HSTK 15,12 m2
81 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo HSTK 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 8 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 160 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 140 m
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 6 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 5 cái
88 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK 9 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 8 bộ
90 Đèn compac 40w Theo HSTK 3 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần tròn 75W Theo HSTK 3 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK 5 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 5 cái
94 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 Cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK 3 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo HSTK 1 cái
98 Cầu dao 50A Theo HSTK 1 bộ
99 Hộp đấu nối 100x100 Theo HSTK 3 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 320 m
101 Conson đón dây + sứ Theo HSTK 1 Bộ
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,15 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,5 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,6 100m
105 Khóa nhựa ống PPR D50mm Theo HSTK 2 Cái
106 Khóa nhựa ống PPR D25mm Theo HSTK 4 Cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 2 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 8 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 30 cái
110 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 2 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 16 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,15 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,18 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,8 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 7 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 9 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK 1 cái
120 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 3 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
122 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 3 cái
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 3 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 2 hố - không bàn KT(860x450x210) inox 304 Theo HSTK 2 bộ
125 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo HSTK 3 bộ
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK 2 bể
127 Lắp đặt chắn rác INOX D90 Theo HSTK 3 Cái
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 7,4 m3
129 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,074 100m3
130 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 4 cọc
131 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 2 cái
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK 18,5 m
134 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 33 m
135 Đai giữ dây dẫn sét Theo HSTK 18 cái
136 Mối nối kiểm tra Theo HSTK 2 Cái
137 Bulong đai ốc Theo HSTK 4 bộ
138 Đệm chì lá Theo HSTK 2 bộ
139 Quả hồ lô Theo HSTK 2 cái
140 Cầu chắn rác INOX DN80 Theo HSTK 6 Cái
141 Đai neo ống D90 Theo HSTK 24 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,27 100m
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 6 cái
144 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 17,1926 m3
145 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 3,658 m3
146 Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,894 m3
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 35,4 m2
148 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,7 m2
149 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,1476 m3
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,1256 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1867 tấn
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 59 cấu kiện
153 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo HSTK 0,3643 tấn
154 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo HSTK 0,364 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 15,2832 m2
B PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 35,57 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK 19,5 m
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m Theo HSTK 153,1474 m2
4 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái Theo HSTK 3,5892 công
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK 6,4369 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK 3,3686 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 1,7481 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 7,7713 m3
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK 18,283 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK 9,9718 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK 28,0311 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 75,6108 m3
C PHÁ DỠ KÈ + TƯỜNG RÀO CŨ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 1,1341 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 1,1488 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK 0,213 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK 1,1992 m3
5 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Theo HSTK 19,9221 m3
D XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 1,0111 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 4,4547 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 23,8474 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 24,8402 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0791 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,069 100m2
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,3824 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0238 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,1022 100m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,3714 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,6397 100m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 42,044 m2
E TƯỜNG BAO XÂY GẠCH
1 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,3165 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,3821 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 104,0958 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 23,3288 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK 16 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 127,4246 m2
F NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 161,3438 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 171,6135 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 96,1517 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 113,712 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 2.458,75 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 865,35 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK 10 bộ
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 12 100m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 11,9933 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 11,99 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 161,34 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 171,61 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 25,3193 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 70,8324 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.075,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.677,6 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 113,71 m2
20 Mài, vệ sinh bề mặt granito cầu thang Theo HSTK 171,951 1m2
21 Vệ sinh lan can Theo HSTK 58,38 1m2
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,0557 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0165 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0147 100m2
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1617 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,48 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,74 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,48 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 16,74 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,3902 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 20,994 m2
32 SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Theo HSTK 3,9034 m2
33 LD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Theo HSTK 3,9034 m2
34 Chân đỡ Inox cao 100 Theo HSTK 8 cái
35 Bản lề Theo HSTK 4 cái
36 Khoá Theo HSTK 2 cái
37 Nẹp góc Theo HSTK 7,32 m
38 Thanh nhôm nóc Theo HSTK 2,18 m
39 SX cửa đi nhôm dày 1,4, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo HSTK 1,92 m2
40 Thi công trần tôn giả gỗ Theo HSTK 7,3902 m2
41 Phào trần tôn Theo HSTK 11,14 m
42 Nẹp nhôm 2cm Theo HSTK 6,78 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 1,44 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 24 cái
45 Đai neo giữ ống Theo HSTK 60 Cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 5 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 5 cái
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 5 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 5 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 3 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,02 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,02 100m
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 4 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 5 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK 5 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 2 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Theo HSTK 1 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 2 cái
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (4kg) Theo HSTK 6 bình
67 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK 3 bình
68 Tiêu lệnh + Nội quy PCCC Theo HSTK 3 bộ
G NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 199,217 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 112,2095 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 33,9807 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 96,542 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 1.778,181 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 605,006 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 72,134 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 159,132 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 8 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK 12 bộ
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 4,6288 m3
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK 7,24 m2
14 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 113,22 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK 226,44 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 7,6356 100m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 21,0421 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 21,474 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 199,217 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 109,035 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 6,0188 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 27,653 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 996,086 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.727,195 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 96,54 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 226,44 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 283,972 m2 cấu kiện
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 52,32 m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo HSTK 7,24 m2
30 Vách kính khuôn nhôm, dầ 1,2, kính 2 lớp dầy 6,38mm Theo HSTK 4,42 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 4,42 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM M75 Theo HSTK 52,4768 m2
33 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, VXM M75 Theo HSTK 137,304 m2
34 SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Theo HSTK 18,5272 m2
35 Chân đỡ Inox cao 100 Theo HSTK 24 cái
36 Bản lề Theo HSTK 8 cái
37 Khoá Theo HSTK 4 cái
38 Nẹp góc Theo HSTK 41,12 m
39 Thanh nhôm nóc Theo HSTK 8,56 m
40 cấp thoát nước: Theo HSTK 0 0.0
41 LD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Theo HSTK 18,5272 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 Theo HSTK 25,936 m2
43 Mài, vệ sinh bề mặt granito cầu thang Theo HSTK 14,589 1m2
44 Vệ sinh lan can Theo HSTK 17,1 1m2
45 Thi công trần tôn giả gỗ Theo HSTK 52,4768 m2
46 Phào trần tôn Theo HSTK 95,2 m
47 Nẹp nhôm 2cm Theo HSTK 41,36 m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,8 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 20 cái
50 Đai neo giữ ống Theo HSTK 50 Cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 6 bộ
52 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 6 cái
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 6 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 10 bộ
55 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 10 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 5 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,48 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,86 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,24 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,52 100m
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 16 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 6 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo HSTK 13 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 40 cái
65 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 2 cái
66 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 46 cái
68 Rắc co PPR phi 32 Theo HSTK 2 cái
69 Rắc co PPR phi 25 Theo HSTK 8 cái
70 Rắc co PPR phi 20 Theo HSTK 6 cái
71 Măng xông PPR phi 32 Theo HSTK 2 cái
72 Măng xông PPR phi 25 Theo HSTK 8 cái
73 Măng xông PPR phi 20 Theo HSTK 8 cái
74 Xi phông nhựa D90 Theo HSTK 8 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 8 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 8 cái
77 Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 89mm Theo HSTK 8 cái
79 Măng xông Upvc D110 Theo HSTK 8 cái
80 Măng xông Upvc D90 Theo HSTK 8 cái
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 20 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 31 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 14 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 42 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
86 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 50 m
88 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3kg) Theo HSTK 6 bình
89 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK 6 bình
90 Tiêu lệnh + Nội quy PCCC Theo HSTK 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->