Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:10:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,026,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 50,8788 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 11,1287 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 8,0498 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,2101 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1872 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 8,0057 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0897 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,3312 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2772 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2869 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,8017 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,9542 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,32 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,0277 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6241 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 9,9832 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,6155 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 11,6798 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 10,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0342 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,9515 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,051 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 29 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,5404 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,24 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,146 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,502 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5993 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,2961 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 29,634 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,8361 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,6171 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,1111 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,8407 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,277 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,487 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,615 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,6012 | m3 |
| 45 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 9,3171 | m3 |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,7206 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0939 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0842 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9258 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4871 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4871 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,368 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,5986 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 28,7 | md |
| 55 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,2772 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,502 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,5 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0369 | tấn |
| 59 | Ván khuôn bàn bếp | Theo HSTK | 0,0502 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,57 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 114,9139 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 16,0515 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 73,458 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo HSTK | 12,15 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 188,7026 | m2 |
| 66 | Trát sênô, VXM mác 75 | Theo HSTK | 82,4824 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 270,942 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,647 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,5496 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 156,012 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 57,68 | m |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 38,7716 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 25,4205 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 321,777 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 430,9592 | m2 |
| 76 | SX cửa đi nhôm dày 1,4, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo HSTK | 16,56 | m2 |
| 77 | SX cửa sổ nhôm khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo HSTK | 16,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK | 32,76 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 201 | Theo HSTK | 0,0338 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng INOX 201 | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 90 | Đèn compac 40w | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 75W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Cầu dao 50A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 99 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 320 | m |
| 101 | Conson đón dây + sứ | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 105 | Khóa nhựa ống PPR D50mm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 106 | Khóa nhựa ống PPR D25mm | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố - không bàn KT(860x450x210) inox 304 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt chắn rác INOX D90 | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 7,4 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,074 | 100m3 |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 131 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK | 18,5 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 33 | m |
| 135 | Đai giữ dây dẫn sét | Theo HSTK | 18 | cái |
| 136 | Mối nối kiểm tra | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 137 | Bulong đai ốc | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 138 | Đệm chì lá | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 139 | Quả hồ lô | Theo HSTK | 2 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác INOX DN80 | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 141 | Đai neo ống D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 144 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 17,1926 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 3,658 | m3 |
| 146 | Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,894 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 35,4 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,7 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,1476 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1256 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,1867 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 59 | cấu kiện |
| 153 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo HSTK | 0,3643 | tấn |
| 154 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo HSTK | 0,364 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 15,2832 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 35,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK | 19,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 153,1474 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái | Theo HSTK | 3,5892 | công |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK | 6,4369 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK | 3,3686 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 1,7481 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 7,7713 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 18,283 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK | 9,9718 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK | 28,0311 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 75,6108 | m3 |
| C | PHÁ DỠ KÈ + TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 1,1341 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 1,1488 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK | 0,213 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK | 1,1992 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK | 19,9221 | m3 |
| D | XÂY KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,0111 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,4547 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 23,8474 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 24,8402 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0791 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,3824 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0238 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,1022 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3714 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,6397 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 42,044 | m2 |
| E | TƯỜNG BAO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,3165 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3821 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 104,0958 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 23,3288 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 16 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 127,4246 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo HSTK | 161,3438 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo HSTK | 171,6135 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 96,1517 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 113,712 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 2.458,75 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 865,35 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 12 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 11,9933 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 11,99 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 161,34 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 171,61 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,3193 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 70,8324 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.075,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.677,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 113,71 | m2 |
| 20 | Mài, vệ sinh bề mặt granito cầu thang | Theo HSTK | 171,951 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh lan can | Theo HSTK | 58,38 | 1m2 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,0557 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0165 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0147 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1617 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,48 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,74 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,48 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 16,74 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,3902 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,994 | m2 |
| 32 | SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo HSTK | 3,9034 | m2 |
| 33 | LD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo HSTK | 3,9034 | m2 |
| 34 | Chân đỡ Inox cao 100 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 35 | Bản lề | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Khoá | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Nẹp góc | Theo HSTK | 7,32 | m |
| 38 | Thanh nhôm nóc | Theo HSTK | 2,18 | m |
| 39 | SX cửa đi nhôm dày 1,4, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo HSTK | 1,92 | m2 |
| 40 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo HSTK | 7,3902 | m2 |
| 41 | Phào trần tôn | Theo HSTK | 11,14 | m |
| 42 | Nẹp nhôm 2cm | Theo HSTK | 6,78 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 45 | Đai neo giữ ống | Theo HSTK | 60 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (4kg) | Theo HSTK | 6 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 3 | bình |
| 68 | Tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo HSTK | 3 | bộ |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 199,217 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 112,2095 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 33,9807 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 96,542 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 1.778,181 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 605,006 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 72,134 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 159,132 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 4,6288 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK | 7,24 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 113,22 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 226,44 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 7,6356 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 21,0421 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 21,474 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 199,217 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 109,035 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,0188 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 27,653 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 996,086 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.727,195 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 96,54 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 226,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 283,972 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,32 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK | 7,24 | m2 |
| 30 | Vách kính khuôn nhôm, dầ 1,2, kính 2 lớp dầy 6,38mm | Theo HSTK | 4,42 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 4,42 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM M75 | Theo HSTK | 52,4768 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, VXM M75 | Theo HSTK | 137,304 | m2 |
| 34 | SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo HSTK | 18,5272 | m2 |
| 35 | Chân đỡ Inox cao 100 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 36 | Bản lề | Theo HSTK | 8 | cái |
| 37 | Khoá | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Nẹp góc | Theo HSTK | 41,12 | m |
| 39 | Thanh nhôm nóc | Theo HSTK | 8,56 | m |
| 40 | cấp thoát nước: | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 41 | LD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo HSTK | 18,5272 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Theo HSTK | 25,936 | m2 |
| 43 | Mài, vệ sinh bề mặt granito cầu thang | Theo HSTK | 14,589 | 1m2 |
| 44 | Vệ sinh lan can | Theo HSTK | 17,1 | 1m2 |
| 45 | Thi công trần tôn giả gỗ | Theo HSTK | 52,4768 | m2 |
| 46 | Phào trần tôn | Theo HSTK | 95,2 | m |
| 47 | Nẹp nhôm 2cm | Theo HSTK | 41,36 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 50 | Đai neo giữ ống | Theo HSTK | 50 | Cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,86 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,52 | 100m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 68 | Rắc co PPR phi 32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Rắc co PPR phi 25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 70 | Rắc co PPR phi 20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 71 | Măng xông PPR phi 32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Măng xông PPR phi 25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 73 | Măng xông PPR phi 20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 74 | Xi phông nhựa D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 79 | Măng xông Upvc D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 80 | Măng xông Upvc D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 31 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3kg) | Theo HSTK | 6 | bình |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 6 | bình |
| 90 | Tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo HSTK | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi