Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667137-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200664589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:49:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Tên công tác / Diễn giải khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9545 100m3
2 Đường Giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9545 100m3
3 Nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8864 100m3
4 Đào bóc đất hữu cơ, bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2949 100m3
5 Vận chuyển bóc đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,873 m3
6 Đào nền đường 100%KL, đào (khuôn đường + rãnh thoát nước 90%KL), đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,262 m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7897 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6334 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1209 100m3
10 1778,97/100 = 17,7897 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1209 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0483 100m2
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9246 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dầy 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0756 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8686 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7178 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,62 m3
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
6 Quét nhựa đường vào thanh chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m2
7 Cắt mạch khe co (không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 100m
8 Gỗ chèn khe giãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
9 Chèn matit nhựa (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
C XÂY DỰNG CẦU BẢN 6M
1 Đào vét bùn bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9383 100m3
2 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9383 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 100m3
5 Ống cống BTCT D75cm, dày 8cm, L=1m/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 ống
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dầy 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m3
9 Đào dẫn dòng bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
10 Đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 100m3
11 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2156 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2156 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m3
14 Đào móng tràn, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 100m3
15 Đào móng tràn bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,489 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4864 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 100m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố + thân mố + mũ mố + thanh chống ngang cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu + móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4234 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thân mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thân mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9068 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố + thân mố + thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,63 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m3
30 Xây đá hộc, xây gờ giữ nước + thân tường cánh, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,78 m3
31 Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 35cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,87 m3
32 Xây đá hộc, xây chân khay ốp mái, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
33 Đắp cấp phối sỏi sạn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7819 100m3
34 ống nhựa PVC D32 giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m
35 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 tấn
37 Đường hàn δ = 6 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,96 m
38 Đường hàn δ = 3,5 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7057 100m3
2 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,952 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8952 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5686 100m3
5 Đệm CP đá dăm loại II dầy 5cm (trọng lượng 1,34m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,43 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9872 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3947 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7949 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1187 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,66 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cấu kiện
18 Đắp hoàn thiện bằng CPDD loại II (dầy 5cm, trọng lượng 1,34m3), đắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m3
19 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6491 100m3
20 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,212 m3
21 Cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 m3
23 Tháo dỡ ống cống cũ bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (NC, M x0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
24 Nạo vét, khới thông lòng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
25 Đệm CP đá dăm loại I dầy 5cm (trọng lượng 1,34m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
26 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 m3
27 Ống cống BTCT D100cm, dày 10cm, L=1m/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
30 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m (Vận dụng VL theo đơn giá 455, NC theo DM10-2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống cống
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2556 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cấu kiện
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1802 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cấu kiện
47 Vữa đệm XM100# gắn mạch giữa các tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4367 100m3
49 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 100m3
50 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 100m3
51 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8461 100m3
52 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,401 m3
53 Đệm CP đá dăm loại II dầy 5cm (trọng lượng 1,34m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1288 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,55 m3
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.580 cái
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 m3
58 Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,074 m3
E XÂY DỰNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Đào móng cọc, bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
6 Đắp vữa đầu cọc 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
8 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
9 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm (bỏ hao phí vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật chữ nhật 160x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
17 Cột đỡ biển báo đường kính 88,3mm (cột 3,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->