Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:49:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tên công tác / Diễn giải khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9545 | 100m3 |
| 2 | Đường Giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9545 | 100m3 |
| 3 | Nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ, bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2949 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bóc đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,873 | m3 |
| 6 | Đào nền đường 100%KL, đào (khuôn đường + rãnh thoát nước 90%KL), đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,262 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7897 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6334 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1209 | 100m3 |
| 10 | 1778,97/100 = 17,7897 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1209 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0483 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9246 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dầy 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0756 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8686 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7178 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,62 | m3 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường vào thanh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m2 |
| 7 | Cắt mạch khe co (không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 100m |
| 8 | Gỗ chèn khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Chèn matit nhựa (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| C | XÂY DỰNG CẦU BẢN 6M | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9383 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | 100m3 |
| 5 | Ống cống BTCT D75cm, dày 8cm, L=1m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dầy 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 9 | Đào dẫn dòng bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 10 | Đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2156 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2156 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 14 | Đào móng tràn, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m3 |
| 15 | Đào móng tràn bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,489 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4864 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố + thân mố + mũ mố + thanh chống ngang cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu + móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản tràn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4234 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thân mố + thanh chống ngang, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + thân mố + thanh chống ngang, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9068 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố + thân mố + thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây gờ giữ nước + thân tường cánh, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,78 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 35cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,87 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây chân khay ốp mái, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 33 | Đắp cấp phối sỏi sạn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7819 | 100m3 |
| 34 | ống nhựa PVC D32 giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | tấn |
| 37 | Đường hàn δ = 6 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m |
| 38 | Đường hàn δ = 3,5 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,952 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8952 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | 100m3 |
| 5 | Đệm CP đá dăm loại II dầy 5cm (trọng lượng 1,34m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,43 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9872 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cấu kiện |
| 18 | Đắp hoàn thiện bằng CPDD loại II (dầy 5cm, trọng lượng 1,34m3), đắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 19 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6491 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | m3 |
| 21 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ ống cống cũ bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (NC, M x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 24 | Nạo vét, khới thông lòng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 25 | Đệm CP đá dăm loại I dầy 5cm (trọng lượng 1,34m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m3 |
| 27 | Ống cống BTCT D100cm, dày 10cm, L=1m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 30 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m (Vận dụng VL theo đơn giá 455, NC theo DM10-2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống cống |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối + neo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối + neo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 47 | Vữa đệm XM100# gắn mạch giữa các tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4367 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 51 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | 100m3 |
| 52 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,401 | m3 |
| 53 | Đệm CP đá dăm loại II dầy 5cm (trọng lượng 1,34m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1288 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 58 | Vữa XM100# gắn mạch giữa các tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (hao phí vật liệu bỏ gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,074 | m3 |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc, bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 6 | Đắp vữa đầu cọc 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (bỏ hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (bỏ hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm (bỏ hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật chữ nhật 160x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 17 | Cột đỡ biển báo đường kính 88,3mm (cột 3,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi