Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:03:00 đến ngày 2020-07-10 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, nâng cấp đê bao Quán Mai | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II (đào cấp) | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 475,262 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,738 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,247 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.591,411 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,156 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vc tiếp 2km) | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,156 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,156 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,515 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,515 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,009 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Cột biển báo đường kính D88.3mm (cao 2,5m)+ Biển tròn phản quang D700mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,896 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,466 | 100m3 |
| B | Cải tạo, nâng cấp đê bao Nam Hưng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,023 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (đào cấp) | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 848,576 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,227 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67,027 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,419 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8.105,827 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (vc tiếp 1,5km) | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,023 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,023 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 138,243 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 138,243 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,172 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Cột biển báo đường kính D88.3mm (cao 2,5m)+ Biển tròn phản quang D700mm | Theo hồ sơ TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | =5%*(A+B) | 1 | trọn khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi