Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543582-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200451643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:39:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1-1
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m3
6 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9242 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664 100m3
8 Lót bạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1094 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3236 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,75 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10m
B Tuyến 1-2
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3283 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m3
7 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7047 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9276 100m3
9 Lót bạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1841 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6305 100m2
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,94 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 10m
C Cống hộp 0,75 X 0,75 (tuyến 1-2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3697 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 100m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m2
10 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
11 Nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
12 Lấp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m3
D Tuyến 2
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m3
7 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7725 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9337 100m3
9 Lót bạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2242 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6557 100m2
11 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,59 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 10m
E Mương thoát nước 0,5 X 0,5 (tuyến 2)
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
2 Bê tông mương hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
3 Ván khuôn mương, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
5 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
F Tuyến 3-1
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4052 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
5 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0262 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5131 100m3
7 Lót bạt làm phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4207 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 100m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,73 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 10m
G Tuyến 3-2
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0912 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6842 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9312 100m3
6 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9572 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9786 100m3
8 Lót bạt làm phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5241 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6875 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,39 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 10m
H Cống hộp 0,5 X 0,5(tuyến 3-2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
4 Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
9 Nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
10 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
11 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
I Tuyến 4
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6039 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 100m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3866 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m3
6 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9471 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 100m3
8 Lót bạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7266 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7092 100m2
10 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,63 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10m
J Cống hộp 0,5 X 0,5 (tuyến 4)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
4 Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 100m2
8 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
9 Nối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
10 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
11 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->