Gói thầu: Toàn bộ chi phí thu dọn lòng hồ và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hợp phần bồi thường GPMB, di dân, tái định cư công trình thủy lợi thủy điện Bản Mồng, Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí thu dọn lòng hồ và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:08:00 đến ngày 2020-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,748,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Giao nhận rừng; Phân xếp loại sản phẩm; Giao nhận sản phẩm, bảo vệ bãi gỗ; Cung ứng vật tư; Phục vụ sinh hoạt; đốt hủy …) | 1 | Trọn gói | |
| B | Khai thác tận dụng | |||
| 1 | Chặt hạ, cắt khúc gỗ tại rừng | 1.460,66 | m3 | |
| 2 | Vác gỗ, vận xuất | 1.460,66 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp gỗ lên xe | 1.460,66 | m3 | |
| 4 | Chặt nứa | 507.271 | cây | |
| 5 | Vác nứa, vận xuất | 507.271 | cây | |
| 6 | Bốc xếp tre, nứa lên xe | 507.271 | cây | |
| 7 | Vận chuyển lâm sản | 2.260,06 | tấn | |
| C | Phát dọn thực bì | |||
| 1 | Phát dọn thực bì diện tích rừng tự nhiên khi khai thác tận dụng | 95,12 | ha | |
| 2 | Phát dọn thực bì diện tích có cây gỗ tái sinh (DT2) | 77,66 | ha | |
| 3 | Phát dọn thực bì diện tích rừng trồng sau khai thác | 278,01 | ha | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi