Gói thầu: Thi công lắp đặt trạm biến áp và tuyến cáp điện ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt trạm biến áp và tuyến cáp điện ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190366453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:18:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,463,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-M3x70mm2 co nguội (bao gồm phụ kiện và đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Đầu |
| 4 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-M3x70mm2 co nguội (bao gồm phụ kiện và đầu cốt) Thi công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Đầu |
| 5 | Đào hào cáp đơn 24kV dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 10 | Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thi công lắp đặt Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 13 | Thi công lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10m |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 quả |
| 15 | Thi công lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 quả |
| 16 | Xà phụ 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ 2 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ 3 pha lệch | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cột li tâm đơn cao 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp 24kV- ACSR/XLPE/PVC- 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Thi công lắp đặt Cáp 24kV- ACSR/XLPE/PVC- 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Cách điện đứng 24kV (Cả ty) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 quả |
| 24 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV (Cả ty) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 quả |
| 25 | Thanh đồng 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | thanh |
| 26 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Thi công lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Côliê ôm cáp lên cột CD-20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Biển tên đầu cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển tên tên dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực CSV (silicon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV ngoài trời CDPT-24-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thi công lắp đặt Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV ngoài trời CDPT-24-630A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Thi công lắp đặt Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | 2. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Đầu cáp Elbow 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Đầu |
| 4 | lắp đặt Đầu cáp Elbow 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Đầu |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,424 | m3 |
| 6 | Bê tông lót (M100) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc móng (M200) đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,388 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 11 | Dây nối đất nhánh 4x40mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Thi công lắp đặt Dây nối đất nhánh 4x40mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Dây nối đất đường trục 4x40mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Thi công lắp đặt Dây nối đất đường trục 4x40mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Cọc nối đất L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 16 | Thi công lắp đặt Cọc nối đất L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 17 | Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Thi công lắp đặt Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Cáp trung tính nối đất máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Thi công lắp đặt Cáp trung tính nối đất máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 cái |
| 22 | Đầu cốt đồng cho cáp trung tính nối đất máy biến áp ĐC-M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | 3. Phần hào cáp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-4x400mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-4x400mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10m |
| 4 | Thi công lắp đặt Ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10m |
| 5 | Đầu cốt đồng M400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 10 cái |
| 6 | Đào hào cáp đôi 0,4kV dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.080 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m3 |
| 10 | Diện tích cắt phá bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 quả |
| 14 | Thi công lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 quả |
| D | 4.Thiết bị máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp trụ thép trọn bộ 400 kVA-22/0,4kV (gồm cả tủ hạ thế, tụ bù hạ thế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV 2 ngăn (1CD+1MC) trọn bộ ngoài trời (Gồm cả vỏ tủ liên chân) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bô |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trọn bô |
| E | 5.Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Chi phí xây dựng x1%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí xây dựng x 2,5%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi