Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:04:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-24kV (3 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây) | Theo bản vẽ TK | 2 | Tủ |
| 2 | Thiết bị báo sự cố cáp ngầm tại chỗ | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 3 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn | Theo bản vẽ TK | 2 | Cái |
| 4 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-47 kV | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| B | Phần Xây dựng (Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 3.949 | m |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 46 | m |
| 3 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40.5) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 2.022 | m |
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-20/35(40.5) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 39 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha T-Plug 24 kV- 3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 5 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 24 kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha trong nhà (loại đấu nối vào tủ GIS 35kV) 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3x240 ngoài trời (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 15 | Bộ |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 8 | Bộ |
| 11 | Cách điện đứng VHĐ -35kV | Theo bản vẽ TK | 14 | Quả |
| C | Phần Xây dựng tuyến đường cáp ngầm 35&22 kV (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đất | Theo bản vẽ TK | 701 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đất (đi trên hành lang đường quy hoạch) | Theo bản vẽ TK | 35 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 35kV dưới nền đất (nền đất đã ổn định và nền đất chưa ổn định) | Theo bản vẽ TK | 164 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo bản vẽ TK | 49 | m |
| 5 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi theo mép đường bê tông | Theo bản vẽ TK | 282 | m |
| 6 | Hào 01 cáp ngầm 35kV qua đường bê tông | Theo bản vẽ TK | 6 | m |
| 7 | Hào 01 cáp ngầm 35kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo bản vẽ TK | 15 | m |
| 8 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 01 cáp ngầm 24kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo bản vẽ TK | 884 | m |
| 9 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo bản vẽ TK | 48 | m |
| 10 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 01 cáp ngầm 24kV dưới vỉa hè bê tông | Theo bản vẽ TK | 83 | m |
| 11 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 01 cáp ngầm 24kV qua đường quy hoạch | Theo bản vẽ TK | 13 | m |
| 12 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 01 cáp ngầm 24kV đi theo mép đường quy hoạch | Theo bản vẽ TK | 188 | m |
| 13 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 01 cáp ngầm 24kV dưới vỉa hè đất (đã ổn định và chưa ổn định) | Theo bản vẽ TK | 564 | m |
| 14 | Hào 01 cáp ngầm 35kV đi chung với 02 cáp ngầm 24kV dưới vỉa hè đất | Theo bản vẽ TK | 4 | m |
| 15 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi theo mép đường quy hoạch | Theo bản vẽ TK | 342 | m |
| 16 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới lớp bê tông rãnh thoát nước (Vỉa hè bê tông) | Theo bản vẽ TK | 284 | m |
| 17 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường Atphan | Theo bản vẽ TK | 7 | m |
| 18 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới lớp bê tông đáy mương thoát nước | Theo bản vẽ TK | 172 | m |
| 19 | Hào 02 cáp ngầm 24kV dưới nền đất | Theo bản vẽ TK | 147 | m |
| 20 | Hào 02 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo bản vẽ TK | 8 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE F195/150 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ TK | 734 | m |
| 22 | Ống nhựa HDPE F160/125 bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ TK | 1.639 | m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ TK | 205 | Cái |
| 24 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo bản vẽ TK | 23 | Cái |
| 25 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mm | Theo bản vẽ TK | 219 | m |
| 26 | Măng xông nối ống thép MS-O | Theo bản vẽ TK | 21 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt lại nắp tấm đan bê tông trạm 110kV | Theo bản vẽ TK | 150 | Tấm |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại nắp tấm đan bê tông nắp mương thoát nước | Theo bản vẽ TK | 190 | Tấm |
| D | Phần Xây dựng Điểm đấu (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Xà nhánh rẽ: XNR35-3L | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ CDCL - 35 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp: GĐC-35 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện: GCĐ 35-1 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo đơn: TT 2.1m | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột : GĐC - 35 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa dọc cột | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn AC 70/11 | Theo bản vẽ TK | 36 | m |
| 9 | Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC 1x50mm2 | Theo bản vẽ TK | 4 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo bản vẽ TK | 15 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| 12 | Ghíp nối dây A70 ( 3 bu lông) | Theo bản vẽ TK | 27 | Cái |
| 13 | Tiếp địa RC - 4 (có bột gem) | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 14 | Biển báo an toàn và tên biển cầu dao | Theo bản vẽ TK | 1 | Biển |
| 15 | Tháo, lắp đặt lại dây dẫn AC70/11 | Theo bản vẽ TK | 171 | m |
| 16 | Tháo, lắp đặt lại Cách điện đứng VHĐ - 35 kV | Theo bản vẽ TK | 5 | Quả |
| 17 | Tháo, lắp đặt lại Chuỗi sứ néo đơn Polyme - 35 | Theo bản vẽ TK | 1 | Chuỗi |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi Xà nhánh rẽ XNR 35-2 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi Xà phụ 35 - 1 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi