Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691959-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200679133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 17:40:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,515,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3775 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2614 m3
3 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,1 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0352 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8371 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8371 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8077 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2392 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4002 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4151 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0509 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1047 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,1912 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2806 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,3015 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4015 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,21 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,21 m3
22 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,4622 m2
23 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,4622 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8827 m3
25 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 1m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m3
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,388 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.116,292 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,8009 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0136 m2
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,4102 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8817 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,32 m2
34 Phá dỡ song sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,304 m2
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,1484 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,1484 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,1484 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8244 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6235 100m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng căn chỉnh độ dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,4622 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2804 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,1818 m2
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6489 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8715 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,2591 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.151,866 m2
47 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2761 100kg
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,672 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1815 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8953 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,4102 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,612 m2
53 Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,516 m2
54 Cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m2
55 Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6443 m2
56 Sản xuất hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,784 m2
57 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,784 m2
58 Thi công trần thạch cao 600x600mm xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2804 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,0313 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,0764 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 896,2591 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.619,1579 m2
63 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3665 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3665 tấn
65 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2127 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2127 tấn
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
68 Úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5323 m2
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
72 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
73 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
74 Lắp đặt vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
75 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
78 Lắp đặt quạt ốp trần (lắp quạt cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
83 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
85 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797 m
88 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.494 m
89 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
91 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
92 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
93 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
94 Côn, cút, tê... PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
95 Côn, cút, tê... PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
100 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
101 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
103 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
104 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
2 Ống đồng và vật liệu phụ theo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->