Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700046-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200700039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 07:31:00 đến ngày 2020-07-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 195,36 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 147,48 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,301 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (Lớp sơn tay vịn cầu thang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,145 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40,864 m2
7 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 642,762 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (25%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 159,153 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà (75%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 477,459 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (25%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 240,905 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường cột, trụ trong nhà (25%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 722,715 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà (100%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 722,395 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ dầm, mái vát, chắn nắng, ô văng ngoài nhà (100%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 250,53 m2
14 Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh thoát nước quanh nhà để vét dọn lòng rãnh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 80 cấu kiện
15 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 80 m
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,805 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,185 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,113 100m2
19 Lắp dựng tấm đan RTN sau khi vét dọn xong lòng RTN Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 80 cấu kiện
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 36,23 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,236 100m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,049 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 139,672 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,094 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,215 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,373 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,244 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,157 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,204 100m2
11 Sơn gỗ 3 nước (Sơn tay vịn lan can cầu thang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,145 1m2
12 Sơn lại lan can thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 43,568 1m2
13 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,8 100m
14 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 bộ
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 159,153 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 281,737 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 603,773 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 16,926 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 22,06 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1.866,519 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 887,142 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,174 tấn
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,048 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 147,24 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 100,328 m2
26 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 147,24 m2
27 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 50,16 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 140A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 70A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
4 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 hộp
5 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 32 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 cái
10 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 62 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 36 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn Điện Quang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 49 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
16 Kéo rải cáp 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 60 m
17 Kéo rải cáp 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45 m
18 Kéo rải cáp 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 324 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1.094 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 637 m
22 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 hộp
23 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 bình
24 Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bình
25 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 hộp
26 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
E NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
F PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 54,042 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 72,578 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 88,32 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 44,16 m2
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 544,822 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (25%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 150,001 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (75%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 450,003 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (25%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 224,842 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (75%) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 673,446 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần, bản thang trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 644,385 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắng ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 64,427 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn lan can cầu thang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,167 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại trên lan can hành lang, lan can cầu thang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 32,545 m2
15 Vệ sinh công nghiệp phần còn lại của lan can hành lang 2 công
16 Tháo dỡ tấm đan RTN hiện trạng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 80 cấu kiện
17 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 80 m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,752 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,077 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,047 100m2
21 Lắp dựng tấm đan RTN sau khi vét dọn xong lòng RTN Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 80 cấu kiện
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 26,803 m3
G PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,891 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,584 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,111 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,144 100m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 113,66 m2
6 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,082 m2
7 Láng lòng sê nô có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 41,082 1m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 72,578 m2
9 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,6 100m
10 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 150,001 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 291,018 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 476,139 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 44,577 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24,106 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1.559,217 m2
17 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 664,431 m2
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,718 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 44,16 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 63,034 m2
21 Sơn gỗ 3 nước (Sơn lại tay vịn lan can cầu thang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,167 1m2
22 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 44,16 m2
23 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 44,16 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 110A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
4 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 hộp
5 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
10 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 47 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 26 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 32 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn Điện Quang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
16 Kéo rải cáp 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 60 m
17 Kéo rải cáp 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45 m
18 Kéo rải cáp 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 260 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 875 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 510 m
22 Hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 hộp
23 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 bình
24 Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bình
25 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 hộp
26 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
I NHÀ CÔNG VỤ
J PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 công
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 132,624 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,249 m3
4 Tháo dỡ trần cũ bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 54,645 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,128 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 28,77 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,19 m2
8 Phá dỡ Nền gạch lát cũ, lát bậc lên xuống Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 102,017 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 102,37 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 296,896 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 22,161 m3
K PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,358 100m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,128 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,64 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,95 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,067 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,086 100m2
7 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,817 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,817 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30,79 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,326 100m2
11 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 32,82 m
12 Sản xuất khung giữ trần nhựa bằng thép hộp 60x30x1.5mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,217 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,152 m2
14 Lắp đặt khung đỡ trần nhựa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,217 tấn
15 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 84,359 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 102,37 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 296,896 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 89,102 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12,915 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 296,896 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 109,12 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,139 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,19 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6,491 m2
25 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,19 m2
26 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,58 m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Điện Quang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Vinawin có điều khiển Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đảo chiều đơn có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
6 Đế âm tường + mặt đế Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 21 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
10 Kéo rải cáp điện 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 45 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 175 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 175 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 100 m
M NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
N PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,193 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,064 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,032 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,925 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,45 m3
6 Đắp đất tôn nền công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,877 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,959 m3
O BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,144 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,541 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,062 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,812 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,014 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,864 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,36 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,019 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cấu kiện
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,85 m2
14 Cút sành D90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
15 ống PVC, L=1m thoát nước ra rãnh chung kết hợp với cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
P PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,888 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,224 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,028 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,041 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,066 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,014 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,017 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,62 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,103 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,182 100m2
11 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,129 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,129 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,956 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm (Tôn Suntek) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,207 100m2
15 SX và lắp dựng máng tôn sơn tĩnh điện khổ rộng 400mm; dày 0.45mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,4 m
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 15,108 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 77,384 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,497 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,43 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,392 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 49,368 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 54,238 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 49,368 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 54,238 m2
25 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,08 m2
26 Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,16 m2
Q PHẦN ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,15 100m
7 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
8 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,29 100m
10 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
11 Lắp đăt côn, cút nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=50mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,02 100m
18 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=50mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí xổm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á loại ngang, dung tích bằng 1,0m3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
27 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
28 Máy bơm nước Aquastrong EDPm3370A/1 ( 750W) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
R SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,5 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,5 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,966 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,322 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,006 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,42 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,506 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,75 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,5 m3
11 Lát gạch Terazzo Secoin 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1.469 m2
S GIẾNG ĐÀO
1 Đào giếng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 25,336 m3
2 Xúc đất để vận chuyển lên mặt đất Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 25,336 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,872 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,262 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,211 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,005 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đáy giếng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,01 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
9 Nhân công tạo lỗ thoát nước tấm đáy Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 tấm
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,609 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng nước, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11,771 m3
12 Trát tường giếng nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 51,082 m2
13 Gia công thang sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,218 tấn
14 Lắp dựng thang sắt Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,218 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,211 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,005 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cấu kiện
19 Thi công tầng lọc bằng cát Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,005 100m3
20 Thi công tầng lọc cuội sỏi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,005 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,2 100m
22 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
23 Máy bơm hút giếng EDPm3370A/1 (750W) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,986 m3
25 Láng sân giếng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,861 m2
T NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TRƯỜNG HỌC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,947 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,316 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,759 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,304 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,867 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,304 m3
7 Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,031 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,028 100m2
9 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,069 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,023 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,757 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,497 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,043 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,617 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,062 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,002 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,011 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,009 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,161 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,162 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,205 100m2
22 Gia công xà gồ thép + liên kết Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,128 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 11,497 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép + LK Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,128 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm (Tôn suntek) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,139 100m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,084 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,562 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,8 m2
29 Láng sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,34 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 65,089 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 35,368 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,5 m2
33 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 33,36 m
34 Lát nền, sàn bằng gạch Viglacera 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,406 m2
35 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,92 m2
36 Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 2600 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,1 m2
37 Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,7 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 65,089 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 55,868 m2
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
45 Lắp bảng điện nhựa KT 90x120mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 100 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 m
U PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (ĐIỂM TRƯỜNG HỌC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,701 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7,376 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,234 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,459 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 15,461 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 20,314 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24,78 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,083 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,569 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,191 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,013 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,118 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,577 m3
14 Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=10 m m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,088 tấn
15 Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=18 m m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,62 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,416 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,767 100m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,648 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,27 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 70 cấu kiện
21 Trát tường RTN, HG, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 56,672 m2
22 Láng lòng RTN, HG, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,61 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,8 m3
24 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 28 m2
25 Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 14,821 m2
27 Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 27,63 m2
28 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 27,63 m2
V PHẦN THÂN PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,118 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,028 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,156 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,203 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,054 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,294 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,436 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,528 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,855 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,089 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,134 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,375 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 21,915 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,628 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,995 100m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 55,216 m3
17 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,351 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,351 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 116,336 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm (Tôn Suntek) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,98 100m2
21 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 300mm, dày 0.4mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 53,3 m
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,905 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 33,42 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 35,213 m2
W PHẦN HOÀN THIỆN PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,948 100m2
2 Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30,498 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 229,437 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 302,486 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 199,5 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 25,846 m2
7 Trát ô văng, chắn nắng vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 31,354 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch Viglacera 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 166,459 m2
9 Kẻ chỉ lõm quanh nhà - nhân công bậc 3.5/7 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 công
10 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 527,832 m2
11 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT , 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 255,283 m2
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC, đường kính ống 90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,176 100m
13 Cút, rọ chắn rác, phễu thu nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 bộ
X PHẦN ĐIỆN PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
3 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 hộp
4 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 hộp
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 24 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
9 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 37 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn Điện Quang) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 15 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3 bộ
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 40 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 30 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 90 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 200 m
20 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 hộp
Y NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM TIỂU HỌC)
Z PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,193 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,064 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,032 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,925 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4,45 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,877 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,959 m3
AA BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,144 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,541 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,062 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,812 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,014 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,864 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,36 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,019 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 4 cấu kiện
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
13 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 17,85 m2
14 Cút sành D90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
15 ống PVC, L=1m thoát nước ra rãnh chung kết hợp với cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
AB PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 9,888 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,224 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,028 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,041 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,066 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,014 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,017 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1,62 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,103 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,182 100m2
11 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,129 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,129 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8,956 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm (Tôn Suntek) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,207 100m2
15 SX và lắp dựng máng tôn sơn tĩnh điện khổ rộng 400mm; dày 0.45mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 3,4 m
16 Láng mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 15,108 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 77,384 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,497 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 19,43 m2
20 Láng nền sàn vệ sinh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5,392 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 49,368 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 54,238 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 49,368 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 54,238 m2
25 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10,08 m2
26 Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2,16 m2
AC PHẦN ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 13 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,15 100m
7 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 5 cái
8 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d&#x3D;25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,29 100m
10 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
11 Lắp đăt côn, cút nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 12 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=50mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=40mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 0,02 100m
18 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 7 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=50mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=20mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí xổm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 8 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 6 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á loại ngang, dung tích bằng 1,0m3 Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 bể
27 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
28 Máy bơm nước Aquastrong EDPm3370A/1 ( 750W) Theo phần II, mục 1 và mục 13 Chương V 1 cái
AD SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 7,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,449 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 0,483 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,01 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,63 m3
9 Xây bó sân, tường bồn hoa bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 0,759 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->