Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt thôn Hợp Nhất xã Túng Sán, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Cấp nước sinh hoạt thôn Hợp Nhất xã Túng Sán, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:22:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,024,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) | Theo dự toán được duyệt | 69.787.007 | đồng |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí khác | 1 | Khoản | |
| C | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đắp đất chống thấm | Theo HSTK | 1,4 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Theo HSTK | 11,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 12,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Theo HSTK | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm liên kết móng đập bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 6 | Cốt thép gia cố móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,0691 | tấn |
| 7 | Crêfin | Theo HSTK | 1 | cái |
| D | Bể lắng lọc | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Theo HSTK | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo HSTK | 20,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1295 | tấn |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo HSTK | 0,765 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Ống kẽm d=50 | Theo HSTK | 6 | m |
| E | Tuyến ống O | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo HSTK | 693,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo HSTK | 616,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hộp van | Theo HSTK | 0,0452 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hộp van, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 33,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 14,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Tê chia nước D75-32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 15 | cái |
| F | Bể chứa khu vực 10m3: bể số 01 & sửa bể số 02 | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Theo HSTK | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo HSTK | 1,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sân + gừ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,06 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 73,9 | m2 |
| 8 | đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 44,8 | m2 |
| 9 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,061 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo HSTK | 0,39 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Ống thép d=50 xả thừa | Theo HSTK | 4 | m |
| G | Bể chứa nước: 20m3 = 2bể | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 23,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo HSTK | 15,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sân + gờ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,56 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 122 | m2 |
| 10 | Đánh bóng xi măng 2 nước | Theo HSTK | 66 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,1388 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 2,2928 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Theo HSTK | 1,388 | 100m2 |
| 14 | Ống thép d=50 xả thừa | Theo HSTK | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi