Gói thầu: Gói số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682478-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200679804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 22:44:00 đến ngày 2020-07-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,556,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4473 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4473 100m3
3 Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.029,787 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3617 100m3
B GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3722 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9724 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6861 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4306 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5295 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5059 100m3
7 Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m3
10 Mua đất đắp tại vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.388,63 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0208 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3581 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,85 m3
15 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5423 100m2
16 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1773 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5423 100m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,63 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9231 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m2
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,69 m3
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2899 100m2
26 Đắp đất sét tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
27 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m2
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2961 tấn
32 Sơn kẻ hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
34 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m2
35 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
36 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m2
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m3
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,983 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 1cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 1 cấu kiện
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 1 cấu kiện
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9375 10 tấn/1km
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m3
48 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5238 tấn
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8449 tấn
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 100m2
51 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,985 m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 m3
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3598 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2198 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 1cấu kiện
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 1 cấu kiện
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 1 cấu kiện
58 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6875 10 tấn/1km
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m3
60 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m2
61 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 m3
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9816 tấn
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6557 tấn
64 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4744 100m2
65 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1cấu kiện
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 cấu kiện
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 cấu kiện
72 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 10 tấn/1km
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
75 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m3
76 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6107 tấn
77 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7621 tấn
78 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7368 100m2
79 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
83 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 tấn
86 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
87 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
89 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 100m2
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
91 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
92 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 tấn
93 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
94 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2272 100m2
95 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
99 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m3
100 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 tấn
101 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2902 tấn
102 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3084 100m2
103 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 m3
107 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5852 100m2
108 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8659 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
113 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cấu kiện
114 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cấu kiện
115 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7375 10 tấn/1km
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
117 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
119 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
120 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
122 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8664 100m2
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 1cấu kiện
125 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 1 cấu kiện
126 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 1 cấu kiện
127 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 10 tấn/1km
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m3
129 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
130 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,03 m3
131 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 tấn
132 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2016 100m2
133 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m2
134 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
135 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 tấn
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
138 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cấu kiện
139 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 cấu kiện
140 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8925 10 tấn/1km
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
142 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
143 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
144 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5982 tấn
145 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m2
146 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m2
147 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
2 Sứ chuỗi 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chuỗi
3 Sứ đứng VHD-35 cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
4 Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà néo cột đơn 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Xà cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà bắt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ghế thao tác & thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Giằng cột đôi 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
13 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,16 m
16 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Móng cột MĐ4-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
19 Móng cột MT3-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
20 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
2 Cột BTLT NPC.I.10-190.4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
4 Cổ dề CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Cổ dề CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cổ dề CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Ghíp nối bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,3 m
12 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,72 m
13 Tháo lắp hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Tháo lắp hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
20 Móng cột Mk (Cột LT8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
21 Móng cột M2 (Cột LT8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
22 Móng cột Mk (Cột LT10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
23 Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E TRẠM BIẾN ÁP SỐ 160KVA - 35/0,4KV
1 Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Cầu chì tự rơi SI-35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thu lôi van 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Sứ đứng VHD-35 cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
6 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
7 Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Xà đón dây dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Giá MBA và công son dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giá đỡ cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
17 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
18 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
20 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
21 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
23 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Chụp cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Chụp cực hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Chụp bảo vệ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Móc đồng bắt tiếp địa F8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
29 Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Khóa đồng tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Dây đồng mềm PVC M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Dây đồng mềm PVC M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
35 Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
36 Móng cột trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
37 Nền trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
38 Tiếp địa trạm (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
1 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Máy biến áp 160KVA - (35)/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu dao cách ly ngoài trời 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tủ điện hạ áp 500V-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->