Gói thầu: Gói số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 22:44:00 đến ngày 2020-07-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,556,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4473 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.029,787 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3617 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3722 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9724 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6861 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4306 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5295 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5059 | 100m3 |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp tại vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.388,63 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0208 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3581 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,85 | m3 |
| 15 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5423 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1773 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5423 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,63 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2899 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất sét tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 32 | Sơn kẻ hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 34 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9375 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8449 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3598 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6875 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9816 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6557 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4744 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7368 | 100m2 |
| 79 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 83 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2272 | 100m2 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 99 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3084 | 100m2 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 115 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 119 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | 1cấu kiện |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | 1 cấu kiện |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | 1 cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,03 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2016 | 100m2 |
| 133 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 138 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 139 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 140 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | 10 tấn/1km |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 143 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 146 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 147 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi 35KV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 4 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi ngang tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà bắt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác & thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giằng cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,16 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 18 | Móng cột MĐ4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 19 | Móng cột MT3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.10-190.4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 4 | Cổ dề CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cổ dề CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Ghíp nối bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,3 | m |
| 12 | Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | m |
| 13 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Móng cột Mk (Cột LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 21 | Móng cột M2 (Cột LT8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 22 | Móng cột Mk (Cột LT10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 23 | Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP SỐ 160KVA - 35/0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sứ đứng VHD-35 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Sứ đứng 35KV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Xà đón dây dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá MBA và công son dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Móc đồng bắt tiếp địa F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 29 | Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa đồng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Dây đồng mềm PVC M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Dây đồng mềm PVC M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Móng cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 37 | Nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 38 | Tiếp địa trạm (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 160KVA - (35)/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly ngoài trời 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 500V-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi