Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:09:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,750,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,6459 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,6096 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9768 | m2 |
| 4 | Phá lớp trát granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,7008 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,0075 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,0865 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,8643 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0068 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8468 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1359 | m2 |
| 13 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7743 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,344 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8605 | tấn |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1427 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1427 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1427 | m3 |
| 19 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3602 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8403 | 100m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6781 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6781 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6598 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6598 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9112 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,46 | m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8448 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,153 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,8116 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,7248 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống Sika thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,5855 | 1m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,6459 | m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5431 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3218 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,164 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1112 | 100kg |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5857 | 100kg |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,7873 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,5348 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,738 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,8643 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 46 | Đắp nổi, kẻ vẽ logo trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 47 | Sản xuất cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 48 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Kẹp kính trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Hộp che trục cửa cuốn (khung thép hộp ốp alumi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8396 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1423 | m2 |
| 56 | Sản xuất hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1423 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1423 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,037 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,504 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,5416 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,3683 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,7873 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.542,9099 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,1311 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt biển chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED downlight | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 71 | Đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.190 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.750 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 88 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Côn, cút, tê... PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1026 | 100m |
| 91 | Côn, cút, tê... PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 2 | Ống đồng và vật liệu phụ theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi