Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682865-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200635540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 21:15:00 đến ngày 2020-07-10 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,777,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Theo HSTK 212,9342 m2
2 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Theo HSTK 219,66 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 27,5895 m2
4 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Theo HSTK 21,06 m2
5 Phá lớp vữa bậc tam cấp Theo HSTK 35,7977 m2
6 Phá dỡ bó hè Theo HSTK 23,634 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 38,13 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Theo HSTK 69,79 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Theo HSTK 146,44 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 79,0168 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo HSTK 252,8085 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 8,7501 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 8,1101 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 195,509 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 219,661 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 17,424 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,6375 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 22,4524 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,06 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 21,06 m2
21 Láng tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 35,799 m2
22 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 35,799 m2
23 Láng nền bó hè không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,634 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 38,13 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 69,79 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 38,13 m2
27 Thay mới kính ô thoáng cửa Theo HSTK 0,7968 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 291,951 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 646,497 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 2,7882 100m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 2,88 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 1,92 m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 0,1 m3
34 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK 1,9 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,076 100m2
36 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,0393 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,0393 tấn
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 5 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 250 m
41 Lắp đặt dây điện 2x10mm2 Theo HSTK 40 m
42 Lắp đặt dây điện 2x6mm2 Theo HSTK 30 m
43 Lắp đặt dây điện 2x4mm2 Theo HSTK 10 m
44 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Theo HSTK 35 m
45 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Theo HSTK 205 m
46 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK 9 bộ
47 Đèn compac 40w Theo HSTK 5 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 18 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
50 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 hộp
51 Hộp đấu nối 100x100 Theo HSTK 5 hộp
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 6 cái
54 Lắp đặt đế âm Theo HSTK 17 hộp
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 6,6 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 6,6 m3
57 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 3 cọc
58 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 3 cái
59 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 3 cái
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK 27 m
61 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 64 m
62 Đai sắt Theo HSTK 80 cái
B NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM HUỔI KHẠ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 137,72 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 65,052 m2
3 Tháo dỡ cửa đi Theo HSTK 5,76 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 5,76 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 22,972 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 3,3861 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 3,3861 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,052 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 137,72 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 22,971 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 137,72 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 65,052 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,76 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 5,76 m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 0,6693 100m2
16 San gạt mặt bằng Theo HSTK 4,395 m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,044 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 1,465 m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,93 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0475 100m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG + KHO (ĐIỂM NÀ CHUA)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 133,0053 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 177,2942 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 26,2816 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 22,8 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 35,2 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK 133,0053 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Theo HSTK 118,1962 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo HSTK 26,2816 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ Theo HSTK 70,4 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 35,2 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 5,3907 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ phế thải Theo HSTK 0 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 5,3907 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 124,293 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 177,294 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,712 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 11,5816 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 14,7 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 22,8 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 22,8 m2
21 Mài, vệ sinh bề mặt granito cầu thang Theo HSTK 19,53 1m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 35,2 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 35,2 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 35,2 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 266,01 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 348,054 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 2,4103 100m2
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 4 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 235 m
31 Lắp đặt dây điện 2x10mm2 Theo HSTK 35 m
32 Lắp đặt dây điện 2x6mm2 Theo HSTK 25 m
33 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Theo HSTK 40 m
34 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Theo HSTK 170 m
35 Lắp đặt Quạt 360 Theo HSTK 14 cái
36 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK 3 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn compac 75w Theo HSTK 14 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
39 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 Cái
40 Hộp đấu nối 100x100 Theo HSTK 4 hộp
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 5 cái
43 Hộp đấu nối 100x100 Theo HSTK 15 hộp
D NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG + CÔNG VỤ (ĐIỂM NÀ CHUA)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 55,3375 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 53,422 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 21,084 m2
4 Tháo dỡ cửa đi, Cửa sổ Theo HSTK 23,03 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 38,5 m2
6 Tháo dỡ trần Theo HSTK 57,0375 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK 95,5475 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 132,176 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Theo HSTK 26,0836 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,9477 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ phế thải Theo HSTK 1 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 1,9477 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 50,586 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 49,858 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,316 m2
16 Láng tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,084 m2
17 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 21,084 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 38,5 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 23,03 m2
20 Thay mới kính cửa Theo HSTK 0,9576 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 150,886 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 211,682 m2
23 Thi công trần tôn Theo HSTK 57,0375 m2
24 Phào trần Theo HSTK 66,77 m
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 1,7205 100m2
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 140 m
29 Lắp đặt dây điện 2x10mm2 Theo HSTK 20 m
30 Lắp đặt dây điện 2x6mm2 Theo HSTK 20 m
31 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
32 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Theo HSTK 120 m
33 Lắp đặt Quạt 360 Theo HSTK 10 cái
34 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK 2 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn compac 75w Theo HSTK 11 bộ
36 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 Cái
37 Hộp đấu nối 100x100 Theo HSTK 3 hộp
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 3 cái
41 Lắp đặt đế âm Theo HSTK 11 hộp
E NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ CHUA)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 23,156 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 47,3382 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường, trần trong nhà Theo HSTK 9,924 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà Theo HSTK 20,2878 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 7,6232 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 2 bộ
7 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,16 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 9,464 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,1994 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 1,1994 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 47,339 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 23,157 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,538 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 40,703 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 67,625 m2
16 SXLD khuôn cửa thép L50x50x5mm Theo HSTK 8,6 m
17 SX cửa đi sắt hộp pano kính mờ dày 5mm Theo HSTK 6,16 m2
18 Chốt cửa Theo HSTK 2 cái
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 2,16 m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 0,3744 100m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG + CÔNG VỤ (ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà) Theo HSTK 108,1821 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 149,492 m2
3 Phá lớp vữa láng bậc tam cấp Theo HSTK 19,4565 m2
4 Phá lớp vữa láng bó hè Theo HSTK 20,424 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 30 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 21,24 m2
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK 125,7812 m2
8 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 72,2094 m2
9 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 64,068 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 8,3463 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,4633 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 4,4633 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 94,243 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 149,492 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 13,939 m2
16 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 19,4565 m2
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 20,424 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,24 m2
19 SX cửa đi thép hộp pano kính trắng dày 5mm Theo HSTK 13,8 m2
20 SX cửa sổ thép hộp kính trắng dày 5mm Theo HSTK 16,2 m2
21 SXLD khuôn cửa bằng thép L50x50x5mm Theo HSTK 79,9 m
22 khóa cửa việt tiệp Theo HSTK 5 cái
23 Tay khóa nắm chùy Theo HSTK 5 bộ
24 Chốt cửa sổ Theo HSTK 9 cái
25 SX ô thoáng thép hộp kính trắng dày 5mm Theo HSTK 5,04 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 35,04 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 180,391 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 221,907 m2
29 Thi công trần tôn Theo HSTK 119,3552 m2
30 Phào trần Theo HSTK 121,68 m
31 Nẹp nhôm Theo HSTK 73,62 m
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 1,9305 100m2
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 130 m
36 Kéo dải dây điện 2x10mm2 Theo HSTK 45 m
37 Kéo dải dây điện 2x4mm2 Theo HSTK 20 m
38 Kéo dải dây điện 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
39 Kéo dải dây điện 2x1,5mm2 Theo HSTK 90 m
40 Lắp đặt Quạt 360 Theo HSTK 5 cái
41 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK 4 bộ
42 Lắp đặt đèn ComPac 75W Theo HSTK 11 bộ
43 Tủ điện tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 hộp
44 Hộp nối dây 100x100 Theo HSTK 3 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 4 cái
48 Lắp đặt đế âm Theo HSTK 11 hộp
G NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 113,4487 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 114,688 m2
3 Phá lớp vữa láng tam cấp Theo HSTK 16,7265 m2
4 Phá lớp vữa láng bó hè Theo HSTK 18,864 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 25,44 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 18,72 m2
7 Tháo dỡ trần Theo HSTK 102,9808 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 44,4642 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 49,152 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (dầm trần) Theo HSTK 7,5527 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 3,9559 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 3,9559 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 99,219 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 114,688 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 14,23 m2
16 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 16,7265 m2
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,864 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,72 m2
19 SX cửa đi thép hộp pano kính trắng dày 5mm Theo HSTK 11,04 m2
20 SX cửa sổ thép hộp kính trắng dày 5mm Theo HSTK 14,4 m2
21 SXLD khuôn cửa bằng thép L50x50x5mm Theo HSTK 68,4 m
22 khóa cửa việt tiệp Theo HSTK 4 cái
23 Tay khóa nắm chùy Theo HSTK 4 bộ
24 Chốt cửa sổ Theo HSTK 8 cái
25 SX ô thoáng thép hộp kính trắng dày 5mm Theo HSTK 4,32 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 29,76 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 157,913 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 171,393 m2
29 Thi công trần tôn Theo HSTK 102,9808 m2
30 Phào trần Theo HSTK 88,14 m
31 Nẹp nhôm Theo HSTK 63,48 m
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 1,7355 100m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 13,72 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 4,5733 m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,05 m3
36 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,65 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,28 100m2
38 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,1375 tấn
39 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,1375 tấn
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 100 m
43 Lắp đặt dây điện 2x10mm2 Theo HSTK 33 m
44 Lắp đặt dây điện 2x4mm2 Theo HSTK 17 m
45 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
46 Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 Theo HSTK 80 m
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt 360 Theo HSTK 4 cái
48 Lắp đặt Đèn ốp trần Theo HSTK 3 bộ
49 Lắp đặt đèn ComPac 75W Theo HSTK 9 bộ
50 Hộp aptomat tổng 200x300x150 Theo HSTK 1 hộp
51 Hộp nối dây 100x100 Theo HSTK 2 hộp
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 2 cái
55 Lắp đặt đế âm (công tắc + ổ cắm) Theo HSTK 7 hộp
H NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM BẢN HỐC)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 25,5324 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 14,385 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 59,5756 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 33,565 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 4,32 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 3,24 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 11,3264 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,7687 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,7687 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 14,385 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 25,533 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 11,4944 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 85,108 m2
14 trừ DT ốp Theo HSTK 0 0.0
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 47,95 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 3,24 m2
17 SX cửa đi khung sắt pano tôn phẳng Theo HSTK 1,08 m2
18 Bản lề Theo HSTK 2 cái
19 Chốt cửa Theo HSTK 1 cái
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 4,32 m2 cấu kiện
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,5084 100m2
I NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (ĐIỂM DA BỌP)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 108,7608 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 113,875 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 6,2051 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 35,562 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 23,6 m2
6 Tháo dỡ trần Theo HSTK 110,6594 m2
7 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) Theo HSTK 113,875 m2
8 Vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) Theo HSTK 72,5072 m2
9 Vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 14,4785 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo HSTK 19,92 m2
11 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng Theo HSTK 7,841 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 11,8071 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 11,8071 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 100,121 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 113,875 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,64 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,1955 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 3,0096 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 19,5438 m2
20 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 19,5438 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 1,3688 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 0,8052 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,3688 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 31,096 m2
25 SX khuôn cửa thép L50x50x5 Theo HSTK 65,6 m
26 SX cửa đi sắt hộp pano kính dày 5mm Theo HSTK 9,2 m2
27 SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm Theo HSTK 14,4 m2
28 SX ô thoáng pano kính dày 5mm Theo HSTK 4,08 m2
29 Khóa cửa Theo HSTK 52 cái
30 Chốt cửa Theo HSTK 12 cái
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 23,6 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,48 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 201,952 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 227,75 m2
35 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 7,929 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 72,0708 m2
37 Thi công trần tôn Theo HSTK 110,8052 m2
38 Phào trần Theo HSTK 109,66 m
39 Nẹp nhôm Theo HSTK 67 m
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 1,9063 100m2
J NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM DA BỌP)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 16,731 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 2,2224 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 1,8235 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,4781 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0282 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,2238 tấn
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,3333 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,1258 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,1695 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1091 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 0,0295 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 0,1636 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0408 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,1458 100m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7166 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,9696 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,6 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,19 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0924 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0416 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 8 cấu kiện
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 3,3467 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,324 m3
24 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,08 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,0109 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTK 0,0126 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5192 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0472 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 0,0312 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 0,0998 tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,211 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,1102 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,1354 tấn
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 70,3951 m2
35 Trừ diện tích ốp gạch Theo HSTK 0 0.0
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 41,864 m2
37 Trừ diện tích ốp gạch Theo HSTK 0 0.0
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,5639 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,7896 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,748 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 70,396 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 51,427 m2
43 SXLD cửa đi nhôm kính dày 5mm Theo HSTK 4,32 m2
44 SXLD cửa sổ nhôm kính Theo HSTK 0,54 m2
45 Chốt cửa Theo HSTK 8 cái
46 Khóa quả đấm Theo HSTK 4 cái
47 Bản lề Theo HSTK 8 cái
48 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 4 bộ
49 Vòi đồng phi 20 Theo HSTK 2 cái
50 Măng sông ren trong phi 20 Theo HSTK 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,12 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 8 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 5 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,03 100m
55 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 2 cái
56 Côn thu D50-20mm Theo HSTK 1 cái
57 Tê thu D50-20mm Theo HSTK 1 cái
58 Rắc co ren trong D50mm Theo HSTK 1 cái
59 Van bi nhựa PPR phi 20 Theo HSTK 4 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,07 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK 1 bể
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 0,4158 100m2
K SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM DA BỌP)
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo HSTK 18,0525 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,1805 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 6,0175 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 12,035 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,028 100m2
L BIỂN TÊN TRƯỜNG (ĐIỂM DA BỌP)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 0,324 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,108 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo HSTK 0,016 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 Theo HSTK 0,128 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0128 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->