Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678484-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Đăk Lăk đợt 1 thuộc pha phát triển mạng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200673896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 17:02:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,299,782,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm 20DL015
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,074 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 m3
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,845 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B Trạm 20DL016
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,722 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
C Trạm 20DL028
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,282 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,576 m3
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,408 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D Trạm 20DL033
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,486 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 m3
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
E Trạm 20DL060
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
22 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
32 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
35 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
40 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
50 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
51 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
54 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
F Trạm 20DL083
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
G Trạm 20DL088
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,461 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XMPCB40 cát mịn M75, mL=1,5-2,0, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,898 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m3
55 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
56 Cung cấp lắp đặt cột bê tông ly tâm, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
58 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
59 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 10m
60 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
64 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
66 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
67 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
73 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
78 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
79 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
80 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
81 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
82 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
83 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
84 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
85 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75,PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->