Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 20:49:00 đến ngày 2020-07-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,069,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (phần móng) | Phần II chương V | 80,912 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 9,1807 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 (phần móng) | Phần II chương V | 18,668 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (phần móng) | Phần II chương V | 0,3775 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (phần móng) | Phần II chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (phần móng) | Phần II chương V | 1,226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phần móng) | Phần II chương V | 0,1657 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (phần móng) | Phần II chương V | 1,4552 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,0149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,2367 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (phần móng) | Phần II chương V | 0,6137 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 7,2031 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (phần móng) | Phần II chương V | 2,0971 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (phần móng) | Phần II chương V | 1,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng (phần móng) | Phần II chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,0785 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần móng) | Phần II chương V | 0,4135 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (phần móng) | Phần II chương V | 2,8693 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 9,967 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 44,8 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 2,835 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (phần móng) | Phần II chương V | 0,56 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (phần móng) | Phần II chương V | 0,0458 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần móng) | Phần II chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (phần móng) | Phần II chương V | 5 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần móng) | Phần II chương V | 54,4495 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) | Phần II chương V | 5,4449 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) | Phần II chương V | 7,5408 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) | Phần II chương V | 26,8106 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (phần thân) | Phần II chương V | 2,0328 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (phần thân) | Phần II chương V | 4,5738 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần thân) | Phần II chương V | 16,7536 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (phần thân) | Phần II chương V | 1,4969 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (phần thân) | Phần II chương V | 47,4598 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (phần thân) | Phần II chương V | 2,2969 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,0533 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,4972 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,1066 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,7144 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,3836 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 0,4827 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) | Phần II chương V | 1,6137 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,3443 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 1,2956 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,0138 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,0632 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 5,9173 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,3095 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 1,4412 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (phần thân) | Phần II chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (phần thân) | Phần II chương V | 5,3949 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường (phần thân) | Phần II chương V | 0,2955 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 20,6992 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 66,1345 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 9,9704 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 4,2646 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 0,567 | m3 |
| 61 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ KT: 150 x 80, gỗ nhóm 2 (phần thân) | Phần II chương V | 7,2 | md |
| 62 | Đânh véc ni tay vịn cầu thang (phần thân) | Phần II chương V | 1,116 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 88,8345 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 247,0714 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 233,5305 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 332,5718 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 381,4455 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 53,5205 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 18,656 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 32,142 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 74,48 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 88,8345 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 247,0714 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 252,1865 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 418,2343 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 381,4455 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 50,6464 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép (phần thân) | Phần II chương V | 1,4205 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép (phần thân) | Phần II chương V | 1,4205 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 167,5168 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần thân) | Phần II chương V | 1,0225 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần thân) | Phần II chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 65,7054 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 155,5155 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (phần thân) | Phần II chương V | 40,4736 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 40,4736 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (phần thân) | Phần II chương V | 0,2305 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần thân) | Phần II chương V | 3,06 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 9,792 | m2 |
| 90 | Quả cầu chắn rác Inox D110 (phần thân) | Phần II chương V | 8 | cái |
| 91 | Phễu thu + mặt bích (phần thân) | Phần II chương V | 8 | cái |
| 92 | ống nhựa thoát nước mái D110 (phần thân) | Phần II chương V | 100,4 | m |
| 93 | Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 (phần thân) | Phần II chương V | 112 | cái |
| 94 | ống nhựa thoát nước D15( L=250) (phần thân) | Phần II chương V | 43 | m |
| 95 | ống thoát nước nhựa D76 L=300 (phần thân) | Phần II chương V | 8 | m |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình (phần thân) | Phần II chương V | 0,2044 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang (phần thân) | Phần II chương V | 9,72 | m |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 18,9 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (phần thân) | Phần II chương V | 67,29 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (phần thân) | Phần II chương V | 0,5855 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần thân) | Phần II chương V | 54 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) | Phần II chương V | 24,8602 | m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Dowlight đơn 15W | Phần II chương V | 34 | bộ |
| 2 | Đèn LED dây 7w/m | Phần II chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Phần II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn trần | Phần II chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ốp tường | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 7 | QUẠT HÚT MÙI | Phần II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần II chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Phần II chương V | 9 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần II chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ sắt | Phần II chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Phần II chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Phần II chương V | 180 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Phần II chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Phần II chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Phần II chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Phần II chương V | 1 | cái |
| 28 | Bảng điện tầng , phòng | Phần II chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ thông tin | Phần II chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần II chương V | 3 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần II chương V | 3 | máy |
| 32 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 | Phần II chương V | 30 | m |
| 33 | Ống thoát nước dàn lạnh ĐK 27 mm | Phần II chương V | 50 | m |
| 34 | Giá đỡ điều hòa | Phần II chương V | 6 | bộ |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) - D34 | Phần II chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) - D25 | Phần II chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) - D20 | Phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90o, đường kính cút d=34mm | Phần II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90o, đường kính cút d=25mm | Phần II chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90o, đường kính cút d=20mm | Phần II chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90o, ren trong đường kính cút d=25mm | Phần II chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90o,PPR ren trong đường kính cút d=20mm | Phần II chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê UPVC D34 | Phần II chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê UPVC D25 | Phần II chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê PPR D20 | Phần II chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu d34*25 | Phần II chương V | 7 | cái |
| 13 | Côn PPR - D34-25PN10) | Phần II chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co PPR - D34 | Phần II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông 34mm | Phần II chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng UPVC, đường kính măng sông 25mm | Phần II chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Phần II chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Phần II chương V | 14 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC CL2 - D110 | Phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC CL2 - D90 | Phần II chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC CL2 - D76 | Phần II chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm | Phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=42mm | Phần II chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê UPVC , đường kính tê d=110mm | Phần II chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê UPVC đường kính tê d=76mm | Phần II chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê UPVC d60 | Phần II chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê thu D76*42 | Phần II chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch 130o d=110mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch 130o d90mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch 130o d=65mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC 135 độ - D110 | Phần II chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 135 độ - D90 | Phần II chương V | 0 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 135 độ - D76 | Phần II chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=60mm | Phần II chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút đường kính cút d=42mm | Phần II chương V | 15 | cái |
| 36 | Côn nhựa PVC - D90x76 | Phần II chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút, đường kính côn d=90mm | Phần II chương V | 15 | cái |
| 38 | Chậu rửa lavabô sứ (tương đương với Inax: L-282V màu nhạt) | Phần II chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần II chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần II chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II chương V | 4 | bộ |
| 49 | Vòi xịt vệ sinh (tương đương với Inax: CFV-102A) | Phần II chương V | 4 | cái |
| D | Phá dỡ nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần II chương V | 82,188 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần II chương V | 0,6006 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần II chương V | 0,7926 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lưới thép D40 | Phần II chương V | 5,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II chương V | 3,795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II chương V | 6,48 | m3 |
| E | Cổng sắt | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Phần II chương V | 0,5479 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II chương V | 8,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V | 10,256 | m2 |
| 4 | Tôn nổi 2 mặt dày 1,2ly | Phần II chương V | 2,22 | m2 |
| 5 | Bánh xe sắt | Phần II chương V | 2 | cái |
| 6 | Bản lề sắt | Phần II chương V | 4 | cái |
| F | Chi phí thực thanh | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh Việt Pháp | Phần II chương V | 22,684 | m2 |
| 2 | Cửa số nhôm kính | Phần II chương V | 57,6 | m2 |
| 3 | SX + LD kính cố định dày 5 ly, cửa nhựa lõi thép nhôm Việt Pháp | Phần II chương V | 0,72 | m2 |
| 4 | Khóa Việt Tiếp | Phần II chương V | 10 | cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu gỗ sồi KT: 1,35m x 2m x 0,4m | Phần II chương V | 2 | cái |
| 6 | Tranh đồng bản đồ Việt Nam bằng gỗ Pơ Mu nguyên khối KT: 80x80x4.5cm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển trụ sở cổng Ủy ban bằng INOX mạ đồng | Phần II chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa 24000BTU Daikin Inverter | Phần II chương V | 3 | cái |
| 9 | Điều hòa 12000BTU Daikin Inverter 2 chiều FTHF35RAVMV | Phần II chương V | 3 | cái |
| 10 | Vách gỗ Veneer Hoàng Anh | Phần II chương V | 32,228 | m2 |
| 11 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bơm tăng áp | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giọ bơm | Phần II chương V | 1 | cái |
| 14 | Phao cơ | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 15 | Phao điện | Phần II chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bình nước nóng 30L | Phần II chương V | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi