Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692033-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200630951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 20:49:00 đến ngày 2020-07-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,069,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (phần móng) Phần II chương V 80,912 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) Phần II chương V 0,66 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) Phần II chương V 9,1807 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 (phần móng) Phần II chương V 18,668 m3
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (phần móng) Phần II chương V 0,3775 m3
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (phần móng) Phần II chương V 0,0686 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (phần móng) Phần II chương V 1,226 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phần móng) Phần II chương V 0,1657 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (phần móng) Phần II chương V 1,4552 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần móng) Phần II chương V 0,0149 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần móng) Phần II chương V 0,2367 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (phần móng) Phần II chương V 0,6137 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần móng) Phần II chương V 7,2031 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (phần móng) Phần II chương V 2,0971 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (phần móng) Phần II chương V 1,12 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng (phần móng) Phần II chương V 0,1987 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần móng) Phần II chương V 0,0785 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần móng) Phần II chương V 0,4135 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (phần móng) Phần II chương V 2,8693 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (phần móng) Phần II chương V 9,967 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (phần móng) Phần II chương V 44,8 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 (phần móng) Phần II chương V 2,835 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (phần móng) Phần II chương V 0,56 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (phần móng) Phần II chương V 0,0458 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (phần móng) Phần II chương V 0,0156 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (phần móng) Phần II chương V 5 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (phần móng) Phần II chương V 54,4495 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) Phần II chương V 5,4449 100m3
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (phần móng) Phần II chương V 7,5408 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần móng) Phần II chương V 26,8106 100m3
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (phần thân) Phần II chương V 2,0328 m3
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (phần thân) Phần II chương V 4,5738 m3
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần thân) Phần II chương V 16,7536 m3
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (phần thân) Phần II chương V 1,4969 m3
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (phần thân) Phần II chương V 47,4598 m3
36 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (phần thân) Phần II chương V 2,2969 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần thân) Phần II chương V 0,0533 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) Phần II chương V 0,4972 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,1066 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,7144 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (phần thân) Phần II chương V 0,3836 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) Phần II chương V 0,4827 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m (phần thân) Phần II chương V 1,6137 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,3443 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 1,2956 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,0138 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,0632 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 5,9173 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,3095 tấn
50 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,3696 100m2
51 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 0,8316 100m2
52 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 1,4412 100m2
53 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (phần thân) Phần II chương V 0,1294 100m2
54 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (phần thân) Phần II chương V 5,3949 100m2
55 Ván khuôn cầu thang thường (phần thân) Phần II chương V 0,2955 100m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 20,6992 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 66,1345 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 9,9704 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 4,2646 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 0,567 m3
61 Tay vịn lan can cầu thang gỗ KT: 150 x 80, gỗ nhóm 2 (phần thân) Phần II chương V 7,2 md
62 Đânh véc ni tay vịn cầu thang (phần thân) Phần II chương V 1,116 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 88,8345 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 247,0714 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 233,5305 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 332,5718 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 381,4455 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 53,5205 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 18,656 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 32,142 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 74,48 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 88,8345 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 247,0714 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 252,1865 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 418,2343 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 381,4455 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 50,6464 m2
78 Gia công xà gồ thép (phần thân) Phần II chương V 1,4205 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép (phần thân) Phần II chương V 1,4205 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 167,5168 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần thân) Phần II chương V 1,0225 100m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (phần thân) Phần II chương V 0,2801 100m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 65,7054 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 155,5155 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (phần thân) Phần II chương V 40,4736 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 40,4736 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt (phần thân) Phần II chương V 0,2305 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa (phần thân) Phần II chương V 3,06 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 9,792 m2
90 Quả cầu chắn rác Inox D110 (phần thân) Phần II chương V 8 cái
91 Phễu thu + mặt bích (phần thân) Phần II chương V 8 cái
92 ống nhựa thoát nước mái D110 (phần thân) Phần II chương V 100,4 m
93 Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 (phần thân) Phần II chương V 112 cái
94 ống nhựa thoát nước D15( L=250) (phần thân) Phần II chương V 43 m
95 ống thoát nước nhựa D76 L=300 (phần thân) Phần II chương V 8 m
96 Gia công cột bằng thép hình (phần thân) Phần II chương V 0,2044 tấn
97 Lắp dựng lan can cầu thang (phần thân) Phần II chương V 9,72 m
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 18,9 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (phần thân) Phần II chương V 67,29 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt (phần thân) Phần II chương V 0,5855 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa (phần thân) Phần II chương V 54 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần thân) Phần II chương V 24,8602 m2
B Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn Dowlight đơn 15W Phần II chương V 34 bộ
2 Đèn LED dây 7w/m Phần II chương V 45 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần II chương V 5 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Phần II chương V 8 cái
5 Lắp đặt các loại đèn trần Phần II chương V 12 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ốp tường Phần II chương V 1 bộ
7 QUẠT HÚT MÙI Phần II chương V 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần II chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II chương V 27 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Phần II chương V 9 bảng
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 7 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 3 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần II chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần II chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần II chương V 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần II chương V 9 cái
20 Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần II chương V 2 cái
21 Lắp đặt tủ sắt Phần II chương V 1 tủ
22 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Phần II chương V 150 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Phần II chương V 180 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần II chương V 10 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Phần II chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Phần II chương V 20 m
27 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Phần II chương V 1 cái
28 Bảng điện tầng , phòng Phần II chương V 2 cái
29 Tủ thông tin Phần II chương V 1 cái
30 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Phần II chương V 3 máy
31 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Phần II chương V 3 máy
32 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9.52 mm dày 0.71mm,Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, ĐK 9.52 mm dày 19mm, ống nước ngưng D20 Phần II chương V 30 m
33 Ống thoát nước dàn lạnh ĐK 27 mm Phần II chương V 50 m
34 Giá đỡ điều hòa Phần II chương V 6 bộ
C Cấp thoát nước
1 Ống PPR (PN10) - D34 Phần II chương V 0,45 100m
2 Ống PPR (PN10) - D25 Phần II chương V 0,35 100m
3 Ống PPR (PN10) - D20 Phần II chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cút 90o, đường kính cút d=34mm Phần II chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút 90o, đường kính cút d=25mm Phần II chương V 20 cái
6 Lắp đặt cút 90o, đường kính cút d=20mm Phần II chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút 90o, ren trong đường kính cút d=25mm Phần II chương V 14 cái
8 Lắp đặt cút 90o,PPR ren trong đường kính cút d=20mm Phần II chương V 14 cái
9 Tê UPVC D34 Phần II chương V 2 cái
10 Tê UPVC D25 Phần II chương V 5 cái
11 Tê PPR D20 Phần II chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê thu d34*25 Phần II chương V 7 cái
13 Côn PPR - D34-25PN10) Phần II chương V 1 cái
14 Rắc co PPR - D34 Phần II chương V 2 cái
15 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông 34mm Phần II chương V 15 cái
16 Lắp đặt măng UPVC, đường kính măng sông 25mm Phần II chương V 10 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Phần II chương V 12 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Phần II chương V 14 cái
19 Ống nhựa PVC CL2 - D110 Phần II chương V 0,3 100m
20 Ống nhựa PVC CL2 - D90 Phần II chương V 0,6 100m
21 Ống nhựa PVC CL2 - D76 Phần II chương V 0,4 100m
22 Ống nhựa UPVC đường kính ống d=60mm Phần II chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=42mm Phần II chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt tê UPVC , đường kính tê d=110mm Phần II chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê UPVC đường kính tê d=76mm Phần II chương V 8 cái
26 Lắp đặt tê UPVC d60 Phần II chương V 4 cái
27 Tê thu D76*42 Phần II chương V 6 cái
28 Lắp đặt chếch 130o d=110mm Phần II chương V 1 cái
29 Lắp đặt chếch 130o d90mm Phần II chương V 1 cái
30 Lắp đặt chếch 130o d=65mm Phần II chương V 1 cái
31 Cút nhựa PVC 135 độ - D110 Phần II chương V 8 cái
32 Cút nhựa PVC 135 độ - D90 Phần II chương V 0 cái
33 Cút nhựa PVC 135 độ - D76 Phần II chương V 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=60mm Phần II chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút đường kính cút d=42mm Phần II chương V 15 cái
36 Côn nhựa PVC - D90x76 Phần II chương V 5 cái
37 Lắp đặt cút, đường kính côn d=90mm Phần II chương V 15 cái
38 Chậu rửa lavabô sứ (tương đương với Inax: L-282V màu nhạt) Phần II chương V 4 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần II chương V 2 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần II chương V 1 100m
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần II chương V 2 bộ
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Phần II chương V 1 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Phần II chương V 2 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Phần II chương V 2 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Phần II chương V 1 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Phần II chương V 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Phần II chương V 1 cái
48 Lắp đặt chậu xí bệt Phần II chương V 4 bộ
49 Vòi xịt vệ sinh (tương đương với Inax: CFV-102A) Phần II chương V 4 cái
D Phá dỡ nhà để xe
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần II chương V 82,188 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,6006 tấn
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần II chương V 0,7926 tấn
4 Tháo dỡ lưới thép D40 Phần II chương V 5,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần II chương V 3,795 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần II chương V 0,6 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II chương V 6,48 m3
E Cổng sắt
1 Gia công cổng sắt Phần II chương V 0,5479 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II chương V 8,48 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II chương V 10,256 m2
4 Tôn nổi 2 mặt dày 1,2ly Phần II chương V 2,22 m2
5 Bánh xe sắt Phần II chương V 2 cái
6 Bản lề sắt Phần II chương V 4 cái
F Chi phí thực thanh
1 Cửa đi nhôm kính 2 cánh Việt Pháp Phần II chương V 22,684 m2
2 Cửa số nhôm kính Phần II chương V 57,6 m2
3 SX + LD kính cố định dày 5 ly, cửa nhựa lõi thép nhôm Việt Pháp Phần II chương V 0,72 m2
4 Khóa Việt Tiếp Phần II chương V 10 cái
5 Tủ đựng tài liệu gỗ sồi KT: 1,35m x 2m x 0,4m Phần II chương V 2 cái
6 Tranh đồng bản đồ Việt Nam bằng gỗ Pơ Mu nguyên khối KT: 80x80x4.5cm Phần II chương V 1 cái
7 Biển trụ sở cổng Ủy ban bằng INOX mạ đồng Phần II chương V 1 cái
8 Điều hòa 24000BTU Daikin Inverter Phần II chương V 3 cái
9 Điều hòa 12000BTU Daikin Inverter 2 chiều FTHF35RAVMV Phần II chương V 3 cái
10 Vách gỗ Veneer Hoàng Anh Phần II chương V 32,228 m2
11 Máy bơm nước Q=3m3/h, H=20m Phần II chương V 1 bộ
12 Bơm tăng áp Phần II chương V 1 bộ
13 Giọ bơm Phần II chương V 1 cái
14 Phao cơ Phần II chương V 1 bộ
15 Phao điện Phần II chương V 1 bộ
16 Bình nước nóng 30L Phần II chương V 1 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->