Gói thầu: Xây lắp Đường ĐH4 (Quốc lộ 1 - Đường vành đai phía Nam)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691854-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đường ĐH4 (Quốc lộ 1 - Đường vành đai phía Nam)
Số hiệu KHLCNT 20200691789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:10:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,494,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 100m3
2 Lu lèn nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 100m2
3 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đánh cấp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 100m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m3
5 Vận chuyển đất vét hữu cơ và 20% đất không tận dụng đi đổ, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 100m3
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC D12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,68 100m2
7 Bù vênh mặt đường BTNC D12,5 dày trung bình 1,4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa BTNC D12,5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,81 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô 10T, cự ly 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,81 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,81 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường TC 0,5 l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,77 100m2
12 Quét nhựa đường polime trải lưới sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.068,07 m2
13 Trải lớp lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo100/100KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,68 100m2
14 Bê tông mặt đường, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,59 m3
15 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 100m2
16 Cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 100m3
17 Lilong tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,13 100m2
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa BTNC D12,5 chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa BTNC D12,5 trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô 10T, cự ly 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100tấn
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường TC 1,0 l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
23 Cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
24 Biển báo phản quang, loại tròn, đường kính 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Biển báo phản quang, chữ nhật loại 30x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 md
28 Lắp đặt biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Lắp đặt biển báo tam giac D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt biển báo chữ nhật 30x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Bê tông móng trụ biển báo, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
32 Ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
33 Công tác cốt thép, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
34 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
35 Bê tông cọc tiêu, mốc báo lũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
36 Ván khuôn cọc tiêu, mốc báo lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
37 Cốt thép cọc tiêu, mốc báo lũ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
38 Cốt thép cọc tiêu, mốc báo lũ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 tấn
39 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 cọc
40 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4 m2
41 Đào Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
42 Đắp đất yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
43 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,49 m2
44 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
45 Bê tông cống, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
46 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
47 Cốt thép cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
48 Cốt thép cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
49 Bê tông lót móng, M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
50 Quét bitum cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
51 Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
52 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
53 Cốt thép gờ chắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
54 Cốt thép gờ chắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
55 Bê tông chân khay, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
57 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
58 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
59 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
60 Bê tông sân cống, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
61 Bê tông chân khay sân cống, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
62 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
63 Đập bỏ cống cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
64 Đệm móng bằng CPDD Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
65 Vận chuyển đào mặt đường cũ, cống cũ đập bỏ đi đổ, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
66 Xây đá hộc gia cố mái cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
67 Bê tông thân hố ga, xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m3
68 Ván khuôn thân hố ga, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 100m2
69 Bê tông móng hố ga , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
70 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bê tông, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
72 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đan mương, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
74 Thép niềng tấm đan mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 tấn
75 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
76 Bê tông thân hố ga, xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,27 m3
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 tấn
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đan mương, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 tấn
79 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m2
80 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.816 cái
81 Bê tông thân mương, xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,43 m3
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 tấn
84 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 100m2
85 Bêtông móng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,33 m3
86 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 100m2
87 Đệm móng bằng CPDD Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,29 m3
88 Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 100m3
89 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m3
90 Biển báo tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Biển báo tròn cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Biển báo chữ nhật KT(1,3x0,9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Sản xuất lắp đặt khung biển báo thép L (50x50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Đèn cảnh báo 10/1 DEN Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
95 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
96 Bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
97 Dây an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
98 Trực chốt đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->