Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh Tế và Hạ tầng huyện Ninh Phước tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 19:44:00 đến ngày 2020-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,025,800,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thay đèn Led | |||
| B | Phần công tác lắp đèn | |||
| 1 | Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy | 145 | Bộ | |
| C | Phần công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp trên nền đất ((0,3+0,3)*0,6/2))m2, đất cấp III | 14,04 | m3 | |
| 2 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | 7,137 | m3 | |
| 3 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | 8,268 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | 0,86 | 100m | |
| 5 | Lát gạch thẻ rãnh cáp | 0,78 | 1000v | |
| D | Phần cung cấp vật tư điện | |||
| 1 | Cung cấp dèn đường led 150W | 145 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp gạch đặc 200x95x45 | 780 | Viên | |
| 3 | Cung cấp ống nhựa nhựa xoắn F65/50 | 87,72 | Mét | |
| 4 | Cung cấp cáp ngầm CVV/DSTA 0,6/1kV (3x10)mm2 | 87,72 | Mét | |
| 5 | Cung cấp Đầu cốt đồng 10mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Cung cấp Băng keo cách điện 1kV | 2 | Cuộn | |
| E | Hạng mục: Chiếu sáng đường 703 | |||
| F | Phần lắp đặt điện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn | 64 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột đèn chiếu sáng 8m | 64 | Trụ | |
| 3 | Lắp Cần đèn kiểu | 64 | Cần | |
| 4 | Lắp đèn lên trụ (h<=12m) | 64 | Bộ | |
| 5 | Kéo, hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc | 64 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 | 0,714 | 100m | |
| 7 | Kéo rãi cáp LV-ABC-3X25mm2 | 25,459 | 100m | |
| 8 | Luồn Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | 2,611 | 100m | |
| 9 | Lắp cửa trụ | 64 | 1 cửa | |
| 10 | Đánh số cột | 6,4 | 10 cột | |
| G | Phần cung cấp vật tư điện | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác cao 8m dày 3,5 mm mua mới | 35 | Trụ | |
| 2 | Cung cấp Cần đèn đơn kiểu cao 2m vươn 1,5m mua mới | 35 | cần | |
| 3 | Cung cấp Đèn đường led 150W (STA2Y SE150) | 35 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | 64 | Cọc | |
| 5 | Cung cấp Dây đồng trần tiếp địa M16 | 10,21 | Kg | |
| 6 | Cung cấp Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 nối tiếp địa | 64 | Cái | |
| 7 | Cung cấp Bulong M6x30 gắn dây đồng trần vào thân trụ | 64 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp Cáp bọc CVV 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | 261,12 | Mét | |
| 9 | Cung cấp Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC (3*25)mm2 | 2.545,92 | Mét | |
| 10 | Cung cấp Tủ ĐKCS tự động, kể cả thiết bị ĐK, tiết kiệm năng lượng | 2 | Tủ | |
| 11 | Cung cấp Giá đỡ tủ điện trên cột BTLT CTĐ-12G | 4 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp Cáp ngầm CVV (2x25)mm2 | 10 | Mét | |
| 13 | Cung cấp Khóa néo cuối NC-ABC-4 | 12 | Cái | |
| 14 | Cung cấp Khóa đỡ cáp ĐC-ABC-4 | 49 | Cái | |
| 15 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm 25mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Cung cấp Đầu cốt đồng 25mm2 | 8 | Cái | |
| 17 | Cung cấp Đai thép không rĩ 0,7x20mm | 8 | m | |
| 18 | Cung cấp Khóa đai thép | 8 | Cái | |
| 19 | Cung cấp Băng keo cách điện 1kV | 4 | Cuộn | |
| H | Phần công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 196,608 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m | 42,268 | m3 | |
| 3 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | 7,744 | m3 | |
| 4 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | 34,56 | m3 | |
| 5 | Trát vữa XM M75 lót đế trụ, chiều dày 2cm | 0,041 | m3 | |
| 6 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) | 1,181 | Tấn | |
| 7 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | 0,692 | Tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng vuông | 1,997 | 100m2 | |
| 9 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng k=0,95 | 154,34 | m3 | |
| I | Hạng mục: Phần đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Móng trụ cho cột BTLT 12m đơn M12-1bt (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng trụ cho cột BTLT 12m ghép M12-2bt (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng trụ cho cột BTLT 14m ghép M14-2bt (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa lập lại LR-1 cột 14m (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A đơn 540kgf (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cột | |
| 6 | Cột bêtông ly tâm 14 mét loại A ghép (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cột | |
| 7 | Cột bêtông ly tâm 12 mét loại A ghép (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 2 | Cột | |
| 8 | Xà đỡ thẳng ĐT ĐZ 2 mạch đỡ đường dây hiện hữu (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà NRF-1P đầu tuyến (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ thẳng 1 pha cột đơn- ĐT-1P (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà néo góc 1 pha cột đơn- NG-1P (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà NC 1 pha (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt FCO 24kV-100A-12kA + cùm (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cái | |
| 14 | Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 đấu nối FCO (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 3 | Mét | |
| 15 | Kéo rải căng dây nhôm S=70 mm2 thủ công (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,114 | Km | |
| 16 | Kéo rải căng dây nhôm S=50 mm2 thủ công (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,114 | Km | |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ 24kV polymer (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 4 | Chuỗi | |
| 18 | Sứ đỡ dây 24kV kèm ty kiểu pocelain (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 8 | Sứ | |
| 19 | Kẹp quai 2/0 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 2 | Bộ | |
| 20 | Kẹp hotline 2/0 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 2 | Bộ | |
| 21 | Cosse ép đồng cỡ 25 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 2 | Bộ | |
| 22 | Kẹp cáp AC 3 bulong (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 8 | Bộ | |
| 23 | Chỉ danh FCO (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| J | Hạng mục: Phần trạm biến áp 12,7/0,23kV-1x15kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA (Kn=1,1) (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van, điện áp 18kV (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 4 | Gia công - lắp đặt tủ điện TĐ-01 loại đứng composite (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Tủ | |
| 5 | Công tơ điện tử 1pha trực tiếp 5(6)A-230/400V (bao gồm toàn bộ nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cái | |
| 6 | Áptômát 2 pha 75A-600V- 35kA (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cái | |
| 7 | Dây ruột đồng bọc cách điện XLPE 24kV - C/XLPE-25mm2 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 4 | Mét | |
| 8 | Cáp lõi đồng, bọc PVC 0,6/1kV- CV-35mm2 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 16 | Mét | |
| 9 | Dây đồng tiếp địa M25 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,5 | 10Mét | |
| 10 | Lắp đặt sứ đỡ dây 24kV kèm ty loại Porcelain (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Cái | |
| 11 | Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 25 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,2 | Cái | |
| 12 | Cosse ép đồng 2 lỗ - loại bít cỡ 35 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,4 | Cái | |
| 13 | Kẹp cáp đồng U nối tiếp địa (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 4 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F90 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,9 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt hệ xà trạm (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,1 | Tấn | |
| 16 | Bảng tên trạm (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 17 | Làm biển cấm ở trạm (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1 | Bộ | |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 9,135 | m3 | |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III, k=0,95 | 9,135 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC F21 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,8 | 10m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa (Knc = 0,8) (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 1,7 | 10Cọc | |
| 22 | Kéo rãi dây đồng trần M25 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 55 | m | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa (Knc = 1,7) (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 0,3 | 10Cọc | |
| 24 | Kéo rãi dây đồng trần M25 (bao gồm toàn bộ vật tư, vật liệu phụ + nhân công lắp đặt + thiết bị) | 10 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi