Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692237-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200690466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 19:40:00 đến ngày 2020-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Đào móng băng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9488 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2365 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4245 m3
5 Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1165 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 tấn
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7713 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9372 m3
15 Ván khuôn cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8374 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7499 m3
25 Ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0111 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3635 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3007 m3
30 Trát trần, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7786 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,708 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,92 m
33 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m
34 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1586 m2
35 Dán ngói ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8774 m2
36 Lợp ngói úp nóc (3,3v/md)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7772 viên
37 Sản xuất, lắp dựng con son bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Gia công, lắp đặt chữ tên trụ sở bằng Mi Ca màu vàng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
39 Sản xuất lắp dựng cổng sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
40 Khoá cửa + Then  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Bánh xe sắt cổng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T-8P
1 Tháo dỡ cửa, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6674 m3
3 Lật mái tôn ngoài rìa giáp sê nô, thủ công, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9924 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,1617 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,3521 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Má cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,018 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5133 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,886 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,2281 m2
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4009 m3
11 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4009 m3
12 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2758 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2758 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8528 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3421 100m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.885,0451 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,1141 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (2 tháng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2602 100m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
20 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, kính gia cường 6,38ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
C CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,885 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6716 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0344 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0944 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhà
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,2262 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong  Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,856 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5232 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6739 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần 244,9024 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4396 m2
13 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0323 m3
14 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1045 m3
15 Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1045 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2271 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7709 m3
21 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9451 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9451 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4205 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1846 100m2
27 Tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,101 md
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,2793 m2
29 Quét vôi 3 nước trắng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,342 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0359 100m2
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3712 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8567 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
5 Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
6 Bu lông D20 L=600  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6948 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5391 m3
10 Đắp cát nền móng công trình, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4402 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5892 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2016 tấn
13 Lắp cột thép các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3554 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m2
20 Tôn úp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,304 md
E SÂN VƯỜN + HÀNG RÀO + CỔNG PHỤ + SAN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4673 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5608 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3000m bằng ô tô tự đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5608 m3
4 Vét hữu cơ bằng máy, đất C2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3849 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3000m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3849 100m3
6 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,173 100m3
7 Đào khai thác đất đem đắp, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9903 100m3
8 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 10 km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9903 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,568 m3
11 Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,784 10m
12 Đắp cát nền móng công trình, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,545 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,472 m3
14 Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 10m
15 Đắp cát nền móng công trình, thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
17 Đào móng băng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9092 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8139 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1906 m3
20 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 1,1514 m3
21 Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM M50, PC30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2128 m2
22 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2972 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7477 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1536 m3
25 Đào móng băng, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2192 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9024 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3
28 Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 1,2688 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
32 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7323 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8799 m3
34 Đắp, trát mũ tường rào  Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,63 m
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,669 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,669 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,098 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,098 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4418 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5936 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9456 m3
43 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,093 m2
45 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,093 m2
47 Sản xuất sắt hộp cổng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
48 Lắp dựng cổng khung sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,736 m2
50 Bắn tôn vào cổng, biển hiệu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
51 Chốt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Tay kéo cửa 2 cái
53 Khoá cửa + Then  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Bản lề cổng sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Bánh xe sắt cổng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,392 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5239 100m2
3 Tôn úp rìa mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 md
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41.864.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->