Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 19:40:00 đến ngày 2020-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2365 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1165 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7713 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8374 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7499 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0111 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3635 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7786 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, biển hiệu dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,708 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,92 | m |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 34 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1586 | m2 |
| 35 | Dán ngói ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8774 | m2 |
| 36 | Lợp ngói úp nóc (3,3v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7772 | viên |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng con son bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Gia công, lắp đặt chữ tên trụ sở bằng Mi Ca màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 40 | Khoá cửa + Then | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Bánh xe sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T-8P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6674 | m3 |
| 3 | Lật mái tôn ngoài rìa giáp sê nô, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,1617 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,3521 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,018 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5133 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,886 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,2281 | m2 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4009 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4009 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8528 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3421 | 100m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885,0451 | m2 |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,1141 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2602 | 100m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, kính gia cường 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6716 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0344 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2262 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,856 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5232 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6739 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 244,9024 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4396 | m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0323 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1045 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1045 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2271 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7709 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9451 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4205 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1846 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,101 | md |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,2793 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,342 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0359 | 100m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3712 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8567 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D20 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5391 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4402 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5892 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2016 | tấn | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3554 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,304 | md |
| E | SÂN VƯỜN + HÀNG RÀO + CỔNG PHỤ + SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4673 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5608 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3849 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3849 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất đem đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9903 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 10 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9903 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,568 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,784 | 10m |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | 10m |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9092 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8139 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1906 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1514 | m3 | |
| 21 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2128 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2972 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7477 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1536 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2192 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9024 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 1,2688 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7323 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8799 | m3 |
| 34 | Đắp, trát mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,63 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,669 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,669 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,098 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,098 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4418 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,093 | m2 |
| 45 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,093 | m2 |
| 47 | Sản xuất sắt hộp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,736 | m2 |
| 50 | Bắn tôn vào cổng, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 51 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Tay kéo cửa | 2 | cái | |
| 53 | Khoá cửa + Then | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bản lề cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Bánh xe sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,392 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp rìa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | md |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41.864.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi