Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:48:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,034,655,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 9,1351 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 22,2655 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6763 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,755 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0349 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1391 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5902 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,3821 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 43,6133 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 6,7172 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 71,7467 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4446 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6137 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,1676 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,8902 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | 116,2512 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,8818 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5092 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0659 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3117 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,522 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,7401 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 10,2662 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,7848 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,4422 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 60,0789 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7562 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1822 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3702 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,8749 | m3 | |
| 31 | SXLD lan can bằng inox 201 | 826,5485 | KG | |
| 32 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | 10,8976 | m2 | |
| 33 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | 8 | cái | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,1774 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,3711 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,579 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2671 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,6627 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,0842 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,8798 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 33,7115 | m3 | |
| 42 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | 14,4 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 352,71 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 181,5596 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,16 | m2 | |
| 46 | ốp tường gạch thẻ VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | 6,48 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 344,216 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 351,12 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,8 | m | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5,652 | m | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 36,977 | m3 | |
| 52 | Tôn cát bục giảng bằng thủ công | 3,696 | m3 | |
| 53 | Lát nền gạch liên doanh 500x500mm | 375,4114 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 999,0696 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 344,216 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3129 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3527 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1679 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,1338 | m3 | |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung mác 75# h<=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | 0,9851 | m3 | |
| 61 | Trát cầu thang dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 26,8816 | m2 | |
| 62 | Lát đá Granit bậc cầu thang | 30,3958 | m2 | |
| 63 | SXLD lan can cầu thang bằng inox 201 | 130,122 | Kg | |
| 64 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | 26,8816 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5092 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3015 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,5263 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 9,7575 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,8782 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 59,7989 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7531 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0865 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4522 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,5686 | m3 | |
| 75 | SXLD lan can bằng inox 201 | 1.147,3811 | KG | |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 18,1434 | m2 | |
| 77 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | 15 | cái | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4933 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,2357 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5674 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,9148 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,7537 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,651 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,378 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 42,3563 | m3 | |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,807 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 434,25 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 174,5072 | m2 | |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,11 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 292,176 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 351,12 | m2 | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 11,98 | m | |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,52 | m | |
| 94 | Công đắp phù điêu | 2 | Công | |
| 95 | Tôn cát bục giảng bằng thủ công | 3,696 | m3 | |
| 96 | Lát nền gạch liên doanh 500x500mm | 346,9974 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.076,9872 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,176 | m2 | |
| 99 | Thang nhôm rút lắp rời | 1 | cái | |
| 100 | Nắp tôn cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 101 | Khóa cửa lên mái | 1 | cái | |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 4,5924 | m3 | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 26,7444 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2462 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2336 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,7086 | m3 | |
| 107 | Gia công xà gồ thép | 1,7978 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7978 | tấn | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,672 | m2 | |
| 110 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm | 4,8183 | 100m2 | |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 102,6288 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 102,6288 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,68 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | 8 | quả | |
| 117 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | 48 | Bộ | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,14 | 100m | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,18 | m2 | |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 106,8 | m | |
| 121 | Trát móc nước sê nô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | 106,8 | m | |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,18 | m2 | |
| 123 | SXLD sen hoa cửa bằng inox 201 | 1.309,328 | Kg | |
| 124 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 47,52 | m2 | |
| 125 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 108,16 | m2 | |
| 126 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | 12,6 | m2 | |
| 127 | Đào đất cấp III | 34,3991 | m3 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 26,821 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3303 | 100m2 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 8,214 | m3 | |
| 131 | Láng granitô nền sàn | 12,96 | m2 | |
| 132 | SXLD lan can đường dốc bằng inox 201 | 43,644 | Kg | |
| 133 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,37 | m2 | |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,458 | m3 | |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,408 | m3 | |
| 136 | Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 34,0736 | m2 | |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 72,792 | m2 | |
| 138 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 139,468 | m2 | |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4053 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,251 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | 4,3718 | m3 | |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 117 | cái | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,6614 | m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô đến nơi quy định | 0,776 | 100m3 | |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,7265 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối các aptoomat 1pha 15A | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) | 48 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 24 | bảng | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 cực | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15A | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 80A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | 420 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16mm2 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường | 68 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | 68 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bộ xà - 2 sứ | 1 | bộ | |
| 23 | SXLD dây thép fi 4 treo cáp | 45 | m | |
| 24 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào, đất cấp III | 26,25 | 100m3 | |
| 25 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,2625 | 100m3 | |
| 26 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | 7 | cái | |
| 27 | GCLD con sứ chân kim | 7 | con | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | 20 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 125 | m | |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | 100 | m | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x5 | 25 | m | |
| 32 | GC chân bật thép | 120 | cái | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,2187 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 65,2 | m3 | |
| 2 | Đào đất cấp III | 889,3251 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3738 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô đến nơi quy định | 17,739 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 98,55 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5938 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0175 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 295,65 | m3 | |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 60,2 | 10m | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | 3.291 | m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,4213 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 58,6255 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch bồn hoa gạch 120x300mm | 31,1025 | m2 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 17,2225 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,5377 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1178 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 3,564 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,8008 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,3368 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 35,52 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1983 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1202 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,0984 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 56 | cái | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,998 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô đến nơi quy định | 0,3044 | 100m3 | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,076 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,41 | m3 | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | 6,204 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,11 | m2 | |
| 31 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | 1 | cây | |
| 32 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | 1 | bụi | |
| 33 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | 8 | gốc cây | |
| 34 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh. Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm | 2 | 1cây | |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 13,2055 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 13,592 | m3 | |
| 37 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng và đổ thải | 3 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô đến nơi quy định | 1,84 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi