Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665947-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200655981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 15:48:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,034,655,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 9,1351 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 22,2655 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,6763 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,755 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0349 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1391 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,5902 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,3821 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 43,6133 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 6,7172 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 71,7467 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4446 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,6137 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,1676 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,8902 m3
16 Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 116,2512 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,8818 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5092 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,0659 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3117 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,522 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,7401 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 10,2662 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,7848 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,4422 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 60,0789 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7562 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1822 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,3702 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,8749 m3
31 SXLD lan can bằng inox 201 826,5485 KG
32 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 10,8976 m2
33 SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can 8 cái
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,1774 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,3711 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,579 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,2671 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,6627 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,0842 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 21,8798 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 33,7115 m3
42 Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 14,4 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 352,71 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 181,5596 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 120,16 m2
46 ốp tường gạch thẻ VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 6,48 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 344,216 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 351,12 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,8 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 5,652 m
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 36,977 m3
52 Tôn cát bục giảng bằng thủ công 3,696 m3
53 Lát nền gạch liên doanh 500x500mm 375,4114 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 999,0696 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 344,216 m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3129 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3527 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1679 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,1338 m3
60 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung mác 75# h<=4m VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 0,9851 m3
61 Trát cầu thang dầy 1,5cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 26,8816 m2
62 Lát đá Granit bậc cầu thang 30,3958 m2
63 SXLD lan can cầu thang bằng inox 201 130,122 Kg
64 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ 26,8816 m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5092 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3015 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,5263 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 9,7575 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,8782 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 59,7989 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7531 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0865 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,4522 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,5686 m3
75 SXLD lan can bằng inox 201 1.147,3811 KG
76 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 18,1434 m2
77 SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can 15 cái
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,4933 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,2357 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5674 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,9148 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,7537 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,651 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 23,378 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 42,3563 m3
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 10,807 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 434,25 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 174,5072 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,11 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 292,176 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 351,12 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 11,98 m
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 21,52 m
94 Công đắp phù điêu 2 Công
95 Tôn cát bục giảng bằng thủ công 3,696 m3
96 Lát nền gạch liên doanh 500x500mm 346,9974 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.076,9872 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,176 m2
99 Thang nhôm rút lắp rời 1 cái
100 Nắp tôn cửa lên mái 1 bộ
101 Khóa cửa lên mái 1 cái
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 4,5924 m3
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 26,7444 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2462 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2336 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,7086 m3
107 Gia công xà gồ thép 1,7978 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép 1,7978 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,672 m2
110 Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dầy 0,4mm 4,8183 100m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 102,6288 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 102,6288 m2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,68 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 24 cái
115 Lắp đặt phễu thu nước 8 cái
116 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX 8 quả
117 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở 48 Bộ
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,14 100m
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,18 m2
120 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 106,8 m
121 Trát móc nước sê nô VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 106,8 m
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,18 m2
123 SXLD sen hoa cửa bằng inox 201 1.309,328 Kg
124 SXLD cửa đi 2 cánh bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) 47,52 m2
125 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) 108,16 m2
126 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) 12,6 m2
127 Đào đất cấp III 34,3991 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 26,821 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy 0,3303 100m2
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 8,214 m3
131 Láng granitô nền sàn 12,96 m2
132 SXLD lan can đường dốc bằng inox 201 43,644 Kg
133 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 35,37 m2
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,458 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,408 m3
136 Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 34,0736 m2
137 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 72,792 m2
138 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 139,468 m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4053 tấn
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,251 100m2
141 Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 4,3718 m3
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 117 cái
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,6614 m3
144 Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô đến nơi quy định 0,776 100m3
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,7265 100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + TLCS
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x200 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối các aptoomat 1pha 15A 16 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 19 bộ
4 Lắp đặt đèn neon Panasonic dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) 48 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 18 cái
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 24 bảng
7 Lắp đặt công tắc 3 cực 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
10 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15A 18 cái
11 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 50A 2 cái
12 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 80A 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 900 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 420 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16mm2 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm 800 m
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
20 Lắp đặt đế âm tường 68 hộp
21 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm 68 cái
22 Lắp đặt bộ xà - 2 sứ 1 bộ
23 SXLD dây thép fi 4 treo cáp 45 m
24 Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào, đất cấp III 26,25 100m3
25 Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,2625 100m3
26 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m 7 cái
27 GCLD con sứ chân kim 7 con
28 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m 20 cọc
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 125 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm 100 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x5 25 m
32 GC chân bật thép 120 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,2187 m2
34 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ 2 hộp
C HẠNG MỤC: SÂN + PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 65,2 m3
2 Đào đất cấp III 889,3251 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,3738 m3
4 Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô đến nơi quy định 17,739 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 98,55 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5938 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0175 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 295,65 m3
9 Cắt khe co giãn sân bê tông 60,2 10m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 3.291 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,4213 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 58,6255 m2
13 Công tác ốp gạch bồn hoa gạch 120x300mm 31,1025 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 17,2225 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,5377 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1178 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 3,564 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 0,8008 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 16,3368 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 35,52 m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1983 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1202 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,0984 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 56 cái
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,998 m3
26 Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô đến nơi quy định 0,3044 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,076 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,41 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 6,204 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,11 m2
31 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm 1 cây
32 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm 1 bụi
33 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm 8 gốc cây
34 Trồng cây bóng mát,cây cảnh. Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 30 x 30 cm 2 1cây
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 13,2055 m3
36 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 13,592 m3
37 Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng và đổ thải 3 m3
38 Vận chuyển phế thải bằng ôtô đến nơi quy định 1,84 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->