Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:06:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,110,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 133,352 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 12,002 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đường cũ bằng xỉ trạt | nt | 4,333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xỉ trạt bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km | nt | 4,333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xỉ trạt 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2,5km | nt | 4,333 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 2,166 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | nt | 5,931 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 65,897 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,759 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,323 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 20,908 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy thi công | nt | 11,213 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ + vét bùn bằng thủ công | nt | 124,588 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất I | nt | 12,459 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2,5km - Cấp đất I | nt | 12,459 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 6,229 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 7,741 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 26,206 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 10,482 | 100m3 |
| 20 | Rải nilong chống mất nước mặt đường | nt | 115,304 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 4,214 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 1.060,16 | m3 |
| 23 | Cắt khe co mặt đường | nt | 8,86 | 100m |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 79,63 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 11,5 | 100m |
| 26 | Phên nứa | nt | 138 | m2 |
| 27 | Mua đất đắp lề | nt | 793,132 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | nt | 2,053 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 1,026 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 0,304 | 100m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 9,51 | m2 |
| 32 | Biển báo tam giác | nt | 8 | cái |
| 33 | Cột biển báo | nt | 28 | m |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 8 | cái |
| B | Cống ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 7,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 3,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km | nt | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2,5km | nt | 0,109 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 6,5 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,585 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,589 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 6,37 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 23,882 | 100m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 13,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,58 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 157,71 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,194 | tấn |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK<10mm | nt | 0,528 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,336 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,46 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,192 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | nt | 28 | 1cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 28 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 28 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,365 | 10 tấn/1km |
| 26 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,101 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,077 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,07 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,268 | m3 |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | nt | 180 | công |
| 2 | Rào chắn | nt | 4 | cái |
| 3 | Biển báo thi công | nt | 12 | cái |
| 4 | Đèn nhấp nháy | nt | 4 | cái |
| 5 | Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệu | nt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi