Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường mầm non Hoài Thanh (thôn Trường An 2) - Hạng mục nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ubnd phường Hoài Thanh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường mầm non Hoài Thanh (thôn Trường An 2) - Hạng mục nhà lớp học 02 tầng 08 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:35:00 đến ngày 2020-07-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,423,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,902 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,758 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,99 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,352 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,389 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | 100m3 |
| 17 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,793 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4 | m |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,45 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | m |
| 28 | Ốp đá bốc lồi xám 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,065 | m2 |
| 29 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,367 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,128 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,66 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,085 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,189 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,427 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,005 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,308 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,628 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,441 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,822 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,362 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ 5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x5, dày 2mm, xà gồ thép mạ kẽm (tỷ trọng 1m: 3,29kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,836 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x10x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,059 | 100m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,13 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,954 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 70x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,985 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường viền tường viền trụ cột gạch 150x600mm ốp gạch chân tường lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, gạch nhám chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,114 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, gạch chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,264 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,758 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,243 | m2 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,429 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m |
| 90 | Gia công, lắp dựng cửa đi, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, của hệ 700 có chia đố , chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,509 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700 có chia đố, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,309 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,5mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,836 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,346 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng ống inox dọc theo cầu thang, ống D42, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 97 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m2 |
| 98 | Gia công, sản xuất lan can inox 304, tay vịn inox D60, dày 2,0mm, song ngang, thanh chống đứng inox D30mm, dày 1,8mm, chi tiết lan can theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75, tính láng dày 2cm, (định mức vật liệu, nhân công, máy nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,41 | m2 |
| 100 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,79 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,094 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,149 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,951 | m2 |
| 104 | Trát lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,351 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,204 | m2 |
| 107 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,923 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032,965 | m2 |
| 109 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m2 |
| 111 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,2 | m |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,544 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thông dầm mái D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa D90, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Bảng tên các phòng học, bằng Mica có khắc tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A-600V, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-250V, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-250V, Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m đôi - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led lúp gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led lúp gắn trần loại lớn 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6) Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x4) Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x1,5) Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x2,5) Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 132 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 133 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 139 | Kẹp răng (TTD)-50/95 đấu nối lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA (2x25), Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp ABC-LV (2x50), Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống PVC d=114mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống PVC d=90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống PVC d=42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC d=27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC d=21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt lơi PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt bầu PVC d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt bầu PVC d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt bầu PVC d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt bầu PVC d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 161 | Lắp đặt ren ngoài PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt co PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt bầu PVC d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PVC d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 170 | Lắp đặt co ren trong 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 173 | Lắp đặt van đồng d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van đồng d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 175 | Lắp đặt ren ngoài PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt ren đồng d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt ren 2 đầu d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 179 | Lắp đặt lơi PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt lơi PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt lơi PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 182 | Lắp đặt máy bơm nước GP-250JXK-NV5, công suất 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt lavabo (gồm dây cấp nước+ bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (gồm dây cấp nước cho két) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bộ rửa (hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt hố ga 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 188 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 190 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5x9x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,256 | m3 |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 195 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=100cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 200 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (tính trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,768 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ống PVC d=150mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống PVC d=114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống PVC d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống PVC d=42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống PVC d=34mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 207 | Lắp đặt co PVC d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Ngâm nước xi măng cho bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 213 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 215 | Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 218 | Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 219 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5x9x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 220 | Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 222 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 223 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 226 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 228 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 229 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa, ống lọc PVC D90mm, dày 3mm, dùng cho giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm, ống lấy nước giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 232 | Bộ crêpin (rọ lọc cát và bộ giữ nước máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX-040; Pr = 61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng PVC S = 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - L = 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống DN50/32mm, dày 3,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt kẹp ống phi 20 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế bắt chân cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ốc xiếc cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp chằng giữ trụ kim thu sét, cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt tăng đơ chằng cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Chi phí đo điện trở đất hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,839 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,626 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 13 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 18 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,188 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 22 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,474 | m2 |
| 23 | Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 24 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,505 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,155 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,494 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 53 | Sản xuất, gia công cánh cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cánh cửa chia đố, cửa hệ 700, nhôm hộp lambri, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 54 | Sản xuất, gia công cánh cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng dày 5mm, cánh cửa chia đố, cửa hệ 700, nhôm hộp lambri, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cánh cửa khung nhôm 25x75, lambri nhôm cho tủ chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cửa bằng kính trắng dày 8mm cho tủ chia thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,041 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,703 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x5, dày 1,8mm, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 65 | Ốp chân viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 70x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,032 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,911 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,536 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,812 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,995 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 (tính láng dày 2cm), định mức nhân 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 76 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,304 | m2 |
| 77 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,553 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,466 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, gạch nhám chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,729 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 85 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 88 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5x10x20 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa PVC D27, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC D60, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D42, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt co giảm PVC D(27x21)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co giảm PVC D(60x42)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối giảm ren trong PVC D27/21, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa D27mm. dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt hố ga 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vòi rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Bộ xả lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 240x270x150 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha (30A-250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn tuýp led 01 bóng 1,2m - Máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýp led 0,6m, đơn - Máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm loại 02 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt trạm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 127 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV/DSTA (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 129 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 130 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 137 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 140 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 141 | Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 142 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 143 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 144 | Gia công, lắp đặt thép bản mã giữ chân trụ cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | kg |
| 145 | Bu lông M16, l=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d= 90mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 147 | Sản xuất xà gồ thép, thanh kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 150 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt máng nước bằng tôn (gồm khung sườn đỡ bằng thép hộp 20x20x1,5mm và tôn phẳng lận máng tôn dày 0,45mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 153 | Lắp đặt ống PVC, d=90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PVC, d=42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cùm ống nước d= 90mm, loại móc đôi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m3 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,664 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,518 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,145 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Đệm cát sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,406 | m3 |
| 21 | Lát sân trường, gạch block 300x300x50 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.828,12 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,284 | m2 |
| 23 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,234 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,282 | m2 |
| E | CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,848 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,397 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m |
| 30 | Ốp đá bóc lồi màu xám, kích thước 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 31 | Sản xuất cánh cổng, chi tiết theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m2 |
| 32 | Lề cánh cổng, loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m2 |
| 36 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,023 | m2 |
| 37 | Bộ chữ Mica bảng tên cổng, chi tiết chiều cao của chữ theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Ống Inox cắm cờ d=50mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 39 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | m3 |
| 41 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,111 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,989 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 48 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,309 | m3 |
| 49 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 50 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m3 |
| 57 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 65 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch hoa bê tông 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,36 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,911 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,316 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,596 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,394 | m2 |
| 74 | Ốp đá bóc lồi màu xám, kích thước 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,252 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 76 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,502 | m2 |
| 77 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,556 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 80 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,982 | m3 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,111 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 89 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 92 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,928 | m3 |
| 94 | Lắp đặt lưới B40, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,27 | m |
| 95 | Thép giằng giữ lưới tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,168 | kg |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,116 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,965 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,961 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi