Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp toàn trạm, mua bảo hiểm công trình (ngoại trừ MBA 110 22kV 40MVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp toàn trạm, mua bảo hiểm công trình (ngoại trừ MBA 110 22kV 40MVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:20:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,633,790,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị 110KV | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV-1250A-31,5kA/3s (bao gồm: giá đỡ thiết bị; kẹp cực dây 410mm2; đầu cosse M120; vật tư phụ kiện khác cần thiết để hoàn chỉnh thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Biến dòng điện 123kV 400-800/1/1/1/1A + 0,5/5P20/5P20/5P20 (bao gồm: giá đỡ thiết bị; kẹp cực dây 410mm2; đầu cosse M120; vật tư phụ kiện khác cần thiết để hoàn chỉnh thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 96kV-10A và bộ đếm sét (bao gồm: giá đỡ thiết bị; kẹp cực dây 410mm2; đầu cosse M120; vật tư phụ kiện khác cần thiết để hoàn chỉnh thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 123kV-1250A-31,5kA/3s 1 phía tiếp đất (bao gồm: giá đỡ thiết bị; kẹp cực dây 410mm2; đầu cosse M120; vật tư phụ kiện khác cần thiết để hoàn chỉnh thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị 24KV và Máy biến áp tự dùng | |||
| 1 | Dàn tụ bù 22kV- 6MVAR + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kV - 160KVA và thiết bị phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Cung cấp và lắp đặt Tủ hợp bộ 24KV | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/3s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/3s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV - 630A - 25kA/3s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp đo lường 22/√3;0,11/√3; 0,11/3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ máy cắt xuất tuyến 24kV - 800A - 25/3s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tủ |
| 6 | Tủ máy cắt cho lộ tụ bù 24kV-800A-25kA/3s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| D | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều khiển - bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T2 (tích hợp chức năng điều khiển xa MBA T2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Rơ le 87Bus + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn hiện hữu (cho lắp đặt Rờ le 87 Bus) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| E | Cung cấp và lắp đặt Nguồn tự dùng | |||
| 1 | Tủ phân phối nguồn AC 380/220VAC - kèm BCU (kết giàn và cho MBA T2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ ATS điều khiển từ xa bằng RTU và liên động giữa tủ AC lắp mới và AC hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống giám sát ắc quy online | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống giám sát chạm đất DC online | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| F | Cung cấp và lắp đặt Dây, sứ và phụ kiện 110KV | |||
| 1 | Sứ đỡ 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| G | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực trung thế | |||
| 1 | Đầu cáp 24KV trong nhà 1x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Đầu cáp 24KV ngoài trời 1x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 24kV trong nhà 1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| H | Cung cấp và lắp đặt Dây, sứ 110KV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-410mm2 (phần dây dẫn do A cấp, Nhà thầu chịu trách nhiệm lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Sứ treo dây dẫn ACSR 410mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Giá đỡ mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| I | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực trung thế | |||
| 1 | Cáp lực 24kV 1x500 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 810 | m |
| 2 | Cáp lực 24kV 1x240 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| J | Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp: nhà thầu cung cấp đảm bảo số lượng thi công, nghiệm thu đóng điện dự án | |||
| 1 | Cáp hạ áp ruột đồng, cách điện XLPE 1kV-(3x150+1x70)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cáp hạ áp ruột đồng, cách điện PVC-0,6/1kV-(3x35+1x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Cáp hạ áp ruột đồng, cách điện PVC-0,6/1kV-(2x70)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| K | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn và cáp điều khiển (nhị thứ): nhà thầu cung cấp đảm bảo số lượng thi công, nghiệm thu đóng điện dự án | |||
| 1 | Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(2x25)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(3x25+1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(4x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Cáp hạ áp ruột đồng, 1000V-(2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(12x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(27x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(19x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(12x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(7x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 11 | Cáp kiểm tra 0,6/1kV-(4x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Cáp kiểm tra 660V-(2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| L | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện cáp lực và cáp kiểm tra: nhà thầu cung cấp đảm bảo số lượng thi công, nghiệm thu đóng điện dự án | |||
| 1 | Đầu cốt cho dây tiết diện <= 10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | đầu |
| 2 | Đầu cốt cho dây tiết diện 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Đầu cốt cho dây tiết diện 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | đầu |
| 4 | Đầu cốt cho dây tiết diện 35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | đầu |
| 5 | Đầu cốt cho dây tiết diện 70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đầu |
| 6 | Nhãn cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.800 | cái |
| 7 | Vòng bít cáp đáy tủ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC fi 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Co, nối ống nhựa fi 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC fi 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Cút nối ống nhựa fi 90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC fi 140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Cút nối ống nhựa fi 140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn fi 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Măng xông nối ống nhựa xoắn fi 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Cút nối ống nhựa fi 25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm fi 21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Băng dính bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cuộn |
| M | Cung cấp và Sơn chống cháy cho cáp 22kV | |||
| 1 | Sơn chống cháy cho cáp 22kV (1 thùng: 19L/25kg); sơn phủ cho cáp lắp mới và cáp hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | thùng |
| N | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất và chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D=16, 2,4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Dây đồng trần C120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây đồng bọc M240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Dây đồng bọc M120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 5 | Dây đồng bọc M50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Đầu cốt cho dây tiết diện 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | đầu |
| 7 | Đầu cốt cho dây tiết diện 120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | đầu |
| 8 | Đầu cốt cho dây tiết diện 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | đầu |
| 9 | Đầu cốt cho dây tiết diện 240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đầu |
| 10 | Kẹp cọc tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Kẹp cọc tiếp địa Fi90/80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Kẹp giữ dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | cái |
| 13 | Cờ tiếp địa 30x4 - l=100mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Ke liên kết D12 - l=300mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | cái |
| 15 | Thanh đồng tiếp địa bổ sung tầng cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | mối |
| 17 | Tiếp địa mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3977 | kg |
| O | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt, ngoài trời chống nổ (cho máy biến áp lực) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Module điều khiển van và đầu báo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| P | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình CO2 MT30 xe đẩy 30kg/bình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình bột ASUL loại xe đẩy 30kg/bình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Đầu phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Bost set nhiệt độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| Q | Cung cấp và lắp đặt Vật liệu hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Nút ấn khẩn, loại ngoài trời - loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chuông còi báo động, kèm đèn chớp - loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu 1,5sq - 2C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | mét |
| 4 | Hộp nối dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cáp nhiều lõi có giáp, chống nhiễu 0.6/1kV-XLPE/FR-PVC -2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi-25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | mét |
| 7 | Ống thép ruột gà fi-25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | mét |
| R | Cung cấp và lắp đặt Vật liệu Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN 100 dày 4.5mm (rẽ nhánh cấp nước cho giàn phun sương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | mét |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN 65 dày 4.5mm (giàn phun sương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | mét |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van Deluge | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | T giảm 65/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | T 65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | T giảm 100/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Co 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | T 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Co 65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa đồng mềm 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | mét |
| 12 | Đầu cosse cho dây đồng mềm 50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| S | Cung cấp và lắp đặt SWITCH MẠNG | |||
| 1 | Bay Switch 22kV bao gồm port quang và port RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bay Switch 110kV bao gồm port quang và port RJ45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Cung cấp và lắp đặt PHẦN SCADA: Cáp nguồn, nhà thầu cung cấp, lắp đặt đảm bảo số lượng VTTB thi công, đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | |||
| 1 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC/0.6kV-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cáp tiếp địa bằng đồng bọc M25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| U | Cung cấp và lắp đặt PHẦN SCADA: Cáp thông tin, nhà thầu cung cấp, lắp đặt đảm bảo số lượng VTTB, phụ kiện thi công, đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | |||
| 1 | Cáp mạng CAT5E STP 4 đôi loại chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Dây nhảy quang loại 50m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Đầu cáp quamg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đầu |
| V | Cung cấp và lắp đặt PHẦN SCADA: Hàng kẹp và phụ kiện đấu nối cáp các loại, nhà thầu cung cấp, lắp đặt đảm bảo số lượng VTTB thi công, đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | |||
| 1 | Relay lệnh 110VDC-2NO/NC-5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Relay trạng thái 110VDC-2NO/NC (TSS, TSD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Hàng kẹp (TSD, TSS, RCD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | bộ |
| 4 | Cáp tín hiệu 20C x 1.5 mm2 cho tín hiệu TSS, TSD | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 5 | DIN rail, máng cáp các loại … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Cable grand & nut, ties, crim terminal, tabular terminal | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Cáp serial, cáp mạng có bọc giáp chống nhiễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đầu cosse các loại (1.5; 2.5; 4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Nhãn tên tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Nhãn cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Gen đánh số và chữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| W | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TTLL và SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm point to point: nhà thầu cung cấp, lắp đặt, thử nghiệm đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Thử nghiệm end to end về TTDĐHCM và OCC: nhà thầu cung cấp, lắp đặt, thử nghiệm đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Thử nghiệm end to end về A2: nhà thầu cung cấp, lắp đặt, thử nghiệm đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 4 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại trạm: nhà thầu cung cấp, lắp đặt, thử nghiệm đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 5 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại trung tâm điều độ A2: nhà thầu cung cấp, lắp đặt đảm bảo số lượng VTTB thi công, đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Cấu hình hệ thống điều khiển tại Trung tâm điều độ Tp. HCM và OLTC: nhà thầu cung cấp, lắp đặt đảm bảo số lượng VTTB thi công, đảm bảo nghiệm thu đóng điện dự án | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| X | Cung cấp và lắp đặt PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CAMRERA THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn camera CommScope CAT6 UTP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| Y | Cung cấp và lắp đặt PHẦN VẬT TƯ HỆ THỐNG CAMRERA THEO ĐM 1776 | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp đi trong mương HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp đi trong đất PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Măng xông nối ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tê nối ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đào đất đặt ống nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m3 |
| Z | PHẦN CHỈNH ĐỊNH RƠ LE (trọn gói) | |||
| 1 | Lập phương thức đóng điện và chỉnh định rơ le | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AA | Thi công Hệ thống thoát nước (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,03 | m3 |
| 2 | Lắp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 4 | Ống PVC d114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 5 | Trát vữa M75 lắp kín ống PVC d114 với hố ga hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | m2 |
| AB | Thi công Hố ga thoát nước H1 (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 2 | Lắp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Bêtông đá 1x2 M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | SX và gia công cốt thép d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3744 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch Block 9x9x19cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 8 | SX lắp dựng ván khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Trát vữa ximăng tường trong, dày 1.5cm, M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| AC | Thi công Phá bỏ hệ thống thoát nước cũ (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6608 | m3 |
| 2 | Lắp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6608 | m3 |
| 3 | Phá bỏ bê tông đáy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Phá bỏ tường hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 5 | Phá bỏ dầm bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| AD | Thi công Móng máy biến áp (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,11 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6599 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,954 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,2715 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,987 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6739 | 100m2 |
| 9 | Rãi đá 2x4 lẫn đá 4x6 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,216 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống PVC d34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Co thép 90 độ d200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 2cm tạo độ dốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76 | m2 |
| 15 | Tái lập mặt đường ống dẫn dầu bằng bê tông M200, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| AE | Thi công Móng giàn phun sương MBA (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3595 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4595 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | m2 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 8 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Bulông M12x500/150 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,48 | kg |
| 11 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 12 | Bulông U10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bô |
| 13 | Tắc kê đạn M12x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bô |
| 14 | Thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.525,68 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5257 | tấn |
| 16 | Sơn thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,2876 | m2 |
| AF | Thi công Móng máy cắt (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,17 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0833 | m2 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 8 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 10 | SX gia công ghế thao tác (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng ghế thao tác (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 12 | Giá đỡ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 319,46 | kg |
| 13 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,288 | kg |
| 14 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| AG | Thi công Móng dao cách ly 3 cực (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,138 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,173 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1467 | m2 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 8 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1563 | 100m2 |
| 10 | Giá đỡ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 551,4 | kg |
| 11 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,432 | kg |
| 12 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| AH | Thi công Móng máy biến dòng (khối lượng chi tiết bên dưới đã bao gồm cho 3 móng, các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,345 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 8 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4094 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 10 | Giá đỡ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 482,34 | kg |
| 11 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,432 | kg |
| 12 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| AI | Thi công Móng chống sét van 96kV (khối lượng chi tiết bên dưới đã bao gồm cho 3 móng, các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,345 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 8 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4093 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 10 | Giá đỡ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 668,01 | kg |
| 11 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,432 | kg |
| 12 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| AJ | Thi công Móng tụ bù (khối lượng chi tiết bên dưới đã bao gồm cho 2 móng, các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,28 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0333 | m2 |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 8 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 10 | Giá đỡ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 247 | kg |
| 11 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,144 | kg |
| 12 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| AK | Thi công Hàng rào tụ bù (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 6 | SX gia công cốt thép móng d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 7 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 8 | Sản xuất gia công thép hộp 50x2.5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180,4 | kg |
| 9 | Sản xuất gia công thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 689,1962 | kg |
| 10 | Lưới B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,188 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9748 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ 8x8x19 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 13 | Trát vữa XM #75, dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,09 | m2 |
| AL | Thi công Móng MBA tự dùng (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,465 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,356 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | m2 |
| AM | Thi công Thép hình mạ kẽm | |||
| 1 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 2 | SX gia công cốt thép móng d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 4 | Giá đỡ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 165,88 | kg |
| 5 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,144 | kg |
| 6 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| AN | Thi công Mương cáp PCCC rộng 0,4 mét dài 8,5 mét (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,0026 | m3 |
| 2 | Lấp đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2964 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bêtông mương cáp đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | SX và gia công cốt thép mương cáp d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 7 | SX và gia công cốt thép mương cáp d>10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 8 | SX và lắp dựng cốt pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 9 | Bêtông nắp mương cáp đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 10 | SX và gia công cốt thép d<=10 nắp mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 11 | SX và gia công cốt thép d>10 nắp mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 12 | SX và lắp dựng cốt pha nắp nương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 13 | SX gia công thép hình nắp mương mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 337,96 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép hình nắp mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 15 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,85 | kg |
| 16 | Bu long giản nở M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Bu long U16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Tái lập bê tông đường M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| AO | Thi công Mương cáp ngoài trời rộng 0,6 mét dài 11,46 mét (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4368 | m3 |
| 2 | Lấp đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4413 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót đá 4x6, M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 5 | Bêtông mương cáp đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 6 | SX và gia công cốt thép mương cáp d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 7 | SX và lắp dựng cốt pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3415 | 100m2 |
| 8 | Bêtông nắp mương cáp đá 1x2, M#200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 9 | SX và gia công cốt thép d<=10 nắp mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 10 | SX và lắp dựng cốt pha nắp nương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 11 | Giá đỡ mương cáp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,4 | kg |
| 12 | Tắc kê đạn M10x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Tiếp địa PL20x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3977 | kg |
| 14 | Phá bỏ mương cáp hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| AP | Thi công Bệ đỡ tủ MK (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 2 | Lấp đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa xa 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M#100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1333 | m2 |
| 8 | SX và gia công cốt thép d <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 9 | Thép hình (mạ kẽm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,69 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 11 | Bulông neo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | kg |
| 12 | Định vị bulông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| AQ | Thi công Tầng cáp nhà điều hành (bao gồm các công việc chi tiết theo sau) | |||
| 1 | Sản xuất gia công thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 601,27 | kg |
| 2 | Bulon dãn chân M12x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Bulon M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Bulon M8x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Bulon M10x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Tắc kê đạn M10x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | bộ |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6013 | tấn |
| AR | Thi công Máng cáp treo trần | |||
| 1 | Máng cáp 200x200x1,5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 139,8 | kg |
| 2 | Co nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,776 | kg |
| 3 | Giá treo thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,8565 | kg |
| 4 | Bulon M8x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98 | bộ |
| 5 | Bulon dãn chân M8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| AS | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (Mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Chi phí mua bảo hiểm công trình (Mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) (Chi phí bảo hiểm nhà thầu chào tối đa không quá 63.698.396 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT)) | Phần Ghi chú Mẫu số 01 chương IV của E-HSMT (file scan đính kèm) | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi