Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681906-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200659028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 20:34:00 đến ngày 2020-07-10 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,369,156,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÂN VÀ LÒNG CẦU BẢN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 8,34 m3
2 Ván khuôn lớp phủ Theo HSTK 0,0389 100m2
3 Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,2074 tấn
4 Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 22,18 m3
5 Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,526 tấn
6 Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,2758 tấn
7 Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 2,4695 tấn
8 Ván khuôn mặt ngầm Theo HSTK 0,7593 m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 7,39 m3
10 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,8272 tấn
11 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0102 tấn
12 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính >18 mm Theo HSTK 0,1101 tấn
13 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ Theo HSTK 0,2806 100m2
14 Ván khuôn mố, trụ Theo HSTK 1,5243 100m2
15 Bê tông mố trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 61,83 m3
16 Cốt thép mố, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 1,2138 tấn
17 Cốt thép mố trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,5942 tấn
18 Đệm cấp phối Theo HSTK 2,34 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK 5,7024 m2
20 Đắp đất sau mố, K = 0,95 Theo HSTK 0,828 100m3
21 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 5,32 m3
22 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,1809 tấn
23 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,335 tấn
24 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK 0,0626 100m2
25 Đệm cấp phối dưới bản giảm tải Theo HSTK 2,5004 m3
26 Bê tông lòng cầu bản, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 45,744 m3
27 Cốt thép lòng cầu, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,9478 tấn
28 Đệm cấp phối lòng ngầm Theo HSTK 30,496 m3
29 Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 27,16 m3
30 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 27,6024 m3
31 Ván khuôn chân khay Theo HSTK 1,5745 100m2
32 Rọ thép (2x1x1) m trên cạn Theo HSTK 11 rọ
33 Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 5,2608 m3
34 Ván khuôn thanh chống Theo HSTK 0,263 100m2
35 Cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0447 tấn
36 Cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,1575 tấn
B THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU CẦU BẢN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 55,564 m3
2 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK 1,4863 100m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) Theo HSTK 12,58 m2
4 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 48,2122 m3
5 Đệm cấp phối móng tường cánh Theo HSTK 5,032 m3
6 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK 0,695 100m2
7 Bê tông mái tràn, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 32,318 m3
8 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 26,8966 m3
9 Đệm cấp phối Theo HSTK 29,7481 m3
10 Ván khuôn chân khay mái tràn Theo HSTK 1,2815 100m2
11 Cốt thép mái tràn, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,837 tấn
C MẶT ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK 19,586 m3
2 Bạt dứa lớp cách ly Theo HSTK 1,399 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 1,399 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,0917 100m2
5 Cốt thép mặt đường tràn, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,4348 tấn
D NỀN ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 0,366 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 0,105 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,021 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,935 100m3
E THI CÔNG NGẦM (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,2762 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,4599 100m3
3 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 11,1814 100m3
4 Đào móng, đá cấp IV Theo HSTK 5,6319 100m3
5 Đắp trả Theo HSTK 5,1125 100m3
6 Đắp đất bờ vây Theo HSTK 0,68 100m3
7 Phá bỏ bờ vây Theo HSTK 0,68 100m3
F CỌC TIÊU, CỘT THỦY TRÍ, BIỂN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,708 m3
2 Cốt thép cột, cọc, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0225 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,0804 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí Theo HSTK 0,1416 100m2
5 LD cọc tiêu, cột thủy trí Theo HSTK 22 cái
G NỀN ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Vét bùn Theo HSTK 0,2836 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 4,4835 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 12,6094 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 8,6274 100m3
5 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,4401 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,8857 100m3
7 Đào khuôn, đất cấp II Theo HSTK 0,0527 100m3
8 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK 1,7884 100m3
9 Đào khuôn, đất cấp IV Theo HSTK 0,746 100m3
10 Đào khuôn đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,0678 100m3
11 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,0212 100m3
12 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,533 100m3
13 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,2836 100m3
14 Đào rãnh, đá cấp IV Theo HSTK 0,0685 100m3
H ĐIỀU PHỐI (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK 3,681 100m3
2 Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK 6,292 100m3
3 Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo HSTK 7,117 100m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìntrong phạm vi <= 300m Theo HSTK 0,576 100m3
I MẶT ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông mặt đường đá 2x4, bê tông mác 200 Theo HSTK 39,8146 m3
2 Bê tông mặt đường đá 2x4, bê tông mác 250 Theo HSTK 162,5561 m3
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 14,4551 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 1,6687 100m2
5 Bạt dứa lớp cách ly Theo HSTK 14,4551 100m2
J RÃNH GIA CỐ (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 47,631 m3
2 Bạt dứa Theo HSTK 4,589 100m2
3 Ván khuôn rãnh gia cố Theo HSTK 2,207 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,29 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,186 100m3
K CỐNG TRÒN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 LD ống cống Theo HSTK 9 cấu kiện
2 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo HSTK 9 1 ống
3 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,333 tấn
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,15 m3
5 Ván khuôn ống cống Theo HSTK 0,6217 100m2
6 Xây tường đầu, tường cánh, hố thu bằng vữa XM mác 100 Theo HSTK 8,09 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chân khay, sân gia cố, vữa XM mác 100 Theo HSTK 20,58 m3
8 Xếp đá khan Theo HSTK 1,887 m3
9 Đệm cấp phối Theo HSTK 3,211 m3
10 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,6499 100m3
11 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 0,1319 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,2345 100m3
L RÃNH CHỊU LỰC (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 LD tấm đan Theo HSTK 16 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0421 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0853 tấn
4 Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,1049 tấn
5 Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1669 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,776 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0806 100m2
8 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 2,372 m3
9 Ván khuôn thân rãnh Theo HSTK 0,2288 100m2
10 Bê tông gia cố TL, HL, Hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,957 m3
11 Ván khuôn thượng, hạ lưu Theo HSTK 0,0818 100m2
12 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,395 m3
13 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,0368 100m3
14 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,0858 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,0627 100m3
M KÈ ỐP MÁI (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3)
1 Bê tông ốp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 3,652 m3
2 Bê tông gia cố lề đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 2,586 m3
3 Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK 14,428 m3
4 Cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,095 tấn
5 Bạt dứa Theo HSTK 0,185 100m2
6 Ván khuôn chấn khay Theo HSTK 0,75 100m2
7 Đệm cấp phối Theo HSTK 6,374 m3
8 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,395 100m3
9 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,193 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,421 100m3
N THÂN VÀLÒNG CẦU BẢN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 8,34 m3
2 Ván khuôn lớp phủ Theo HSTK 0,0389 100m2
3 Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,2074 tấn
4 Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 22,18 m3
5 Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,526 tấn
6 Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,2758 tấn
7 Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 2,4695 tấn
8 Ván khuôn mặt ngầm Theo HSTK 0,7593 m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 7,39 m3
10 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,8272 tấn
11 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0102 tấn
12 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính >18 mm Theo HSTK 0,1101 tấn
13 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ Theo HSTK 0,2806 100m2
14 Ván khuôn mố, trụ Theo HSTK 1,5243 100m2
15 Bê tông mố trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 61,83 m3
16 Cốt thép mố, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK 1,2138 tấn
17 Cốt thép mố trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,5942 tấn
18 Đệm cấp phối Theo HSTK 2,34 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK 5,7024 m2
20 Đắp đất sau mố, K = 0,95 Theo HSTK 0,828 100m3
21 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 5,32 m3
22 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,1809 tấn
23 Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,335 tấn
24 Ván khuôn bản giảm tải Theo HSTK 0,0626 100m2
25 Đệm cấp phối dưới bản giảm tải Theo HSTK 2,5004 m3
26 Bê tông lòng cầu bản, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 45,744 m3
27 Cốt thép lòng cầu, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,9478 tấn
28 Đệm cấp phối lòng ngầm Theo HSTK 30,496 m3
29 Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 27,16 m3
30 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 27,6024 m3
31 Ván khuôn chân khay Theo HSTK 1,5745 100m2
32 Rọ thép (2x1x1) m trên cạn Theo HSTK 11 rọ
33 Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 5,2608 m3
34 Ván khuôn thanh chống Theo HSTK 0,263 100m2
35 Cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0447 tấn
36 Cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,1575 tấn
O THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU CẦU BẢN(NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 55,564 m3
2 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK 1,4863 100m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) Theo HSTK 12,58 m2
4 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 48,2122 m3
5 Đệm cấp phối móng tường cánh Theo HSTK 5,032 m3
6 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK 0,695 100m2
7 Bê tông mái tràn, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 32,318 m3
8 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 26,8966 m3
9 Đệm cấp phối Theo HSTK 29,7481 m3
10 Ván khuôn chân khay mái tràn Theo HSTK 1,2815 100m2
11 Cốt thép mái tràn, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,837 tấn
P MẶT ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK 19,586 m3
2 Bạt dứa lớp cách ly Theo HSTK 1,399 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 1,4431 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,0917 100m2
5 Cốt thép mặt đường tràn, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,4348 tấn
Q NỀN ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Vét bùn Theo HSTK 0,396 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 0,255 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 0,492 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 0,047 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 4,131 100m3
R THI CÔNG NGẦM (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,2125 100m3
2 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 5,1282 100m3
3 Đào móng, đất cấp IV Theo HSTK 3,8878 100m3
4 Đào móng, đá cấp IV Theo HSTK 0,0776 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,8938 100m3
6 Đắp đất bờ vây Theo HSTK 0,68 100m3
7 Phá bỏ bờ vây Theo HSTK 0,68 100m3
S CỌC TIÊU, CỘT THỦY TRÍ, BIỂN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,708 m3
2 Cốt thép cột, cọc, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,0225 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,0804 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí Theo HSTK 0,1416 100m2
5 LD cọc tiêu, cột thủy trí Theo HSTK 20 cái
T NỀN ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 5,2652 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 16,4906 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK 9,7983 100m3
4 Đào nền đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,2368 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,2943 100m3
6 Đào khuôn, đất cấp II Theo HSTK 0,0363 100m3
7 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK 1,102 100m3
8 Đào khuôn, đất cấp IV Theo HSTK 0,276 100m3
9 Đào khuôn đường, đá cấp IV Theo HSTK 0,0198 100m3
10 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSTK 0,0208 100m3
11 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,2221 100m3
12 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,2083 100m3
13 Đào rãnh, đá cấp IV Theo HSTK 0,0106 100m3
U ĐIỀU PHỐI (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo HSTK 2,405 100m3
2 Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK 5,09 100m3
3 Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo HSTK 8,903 100m3
V MẶT ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Bê tông mặt đường đá 2x4, bê tông mác 250 Theo HSTK 112,302 m3
2 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo HSTK 8,0216 100m2
3 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 0,8129 100m2
4 Bạt dứa lớp cách ly Theo HSTK 8,0216 100m2
W RÃNH GIA CỐ (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 10,245 m3
2 Bạt dứa Theo HSTK 0,987 100m2
3 Ván khuôn rãnh gia cố Theo HSTK 0,475 100m2
4 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 0,062 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp IV Theo HSTK 0,04 100m3
X CỐNG TRÒN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2)
1 LD tấm đan Theo HSTK 5 cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,0399 tấn
3 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,066 tấn
4 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,024 tấn
5 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,0027 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,33 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,06 100m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,2 m3
9 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK 0,07 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK 12,7944 m3
11 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK 6,66 m3
12 Đệm cấp phối Theo HSTK 2,4504 m3
13 Xếp đá khan Theo HSTK 1,3062 m3
14 Đào móng, đất cấp II Theo HSTK 0,2484 100m3
15 Đào móng, đất cấp III Theo HSTK 0,4594 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,1416 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->