Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 20:34:00 đến ngày 2020-07-10 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,369,156,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN VÀ LÒNG CẦU BẢN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 8,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lớp phủ | Theo HSTK | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,2074 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 22,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,526 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,2758 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,4695 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mặt ngầm | Theo HSTK | 0,7593 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 7,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,8272 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0102 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 0,1101 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Theo HSTK | 0,2806 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mố, trụ | Theo HSTK | 1,5243 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 61,83 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 1,2138 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,5942 | tấn |
| 18 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 2,34 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 5,7024 | m2 |
| 20 | Đắp đất sau mố, K = 0,95 | Theo HSTK | 0,828 | 100m3 |
| 21 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 5,32 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,1809 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,335 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK | 0,0626 | 100m2 |
| 25 | Đệm cấp phối dưới bản giảm tải | Theo HSTK | 2,5004 | m3 |
| 26 | Bê tông lòng cầu bản, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 45,744 | m3 |
| 27 | Cốt thép lòng cầu, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,9478 | tấn |
| 28 | Đệm cấp phối lòng ngầm | Theo HSTK | 30,496 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 27,16 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 27,6024 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK | 1,5745 | 100m2 |
| 32 | Rọ thép (2x1x1) m trên cạn | Theo HSTK | 11 | rọ |
| 33 | Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 5,2608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK | 0,263 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0447 | tấn |
| 36 | Cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,1575 | tấn |
| B | THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU CẦU BẢN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 55,564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK | 1,4863 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) | Theo HSTK | 12,58 | m2 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 48,2122 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối móng tường cánh | Theo HSTK | 5,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK | 0,695 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái tràn, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 32,318 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 26,8966 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 29,7481 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay mái tràn | Theo HSTK | 1,2815 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mái tràn, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,837 | tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 19,586 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo HSTK | 1,399 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 1,399 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,0917 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mặt đường tràn, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,4348 | tấn |
| D | NỀN ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,366 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,935 | 100m3 |
| E | THI CÔNG NGẦM (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2762 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4599 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 11,1814 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đá cấp IV | Theo HSTK | 5,6319 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả | Theo HSTK | 5,1125 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ vây | Theo HSTK | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Phá bỏ bờ vây | Theo HSTK | 0,68 | 100m3 |
| F | CỌC TIÊU, CỘT THỦY TRÍ, BIỂN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,708 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0225 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 0,1416 | 100m2 |
| 5 | LD cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 22 | cái |
| G | NỀN ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Vét bùn | Theo HSTK | 0,2836 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 4,4835 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 12,6094 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 8,6274 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,4401 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,8857 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0527 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK | 1,7884 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,746 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,0678 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0212 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,533 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2836 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,0685 | 100m3 |
| H | ĐIỀU PHỐI (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK | 3,681 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo HSTK | 6,292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo HSTK | 7,117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìntrong phạm vi <= 300m | Theo HSTK | 0,576 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 2x4, bê tông mác 200 | Theo HSTK | 39,8146 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 2x4, bê tông mác 250 | Theo HSTK | 162,5561 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 14,4551 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 1,6687 | 100m2 |
| 5 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo HSTK | 14,4551 | 100m2 |
| J | RÃNH GIA CỐ (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 47,631 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Theo HSTK | 4,589 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh gia cố | Theo HSTK | 2,207 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,186 | 100m3 |
| K | CỐNG TRÒN (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | LD ống cống | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo HSTK | 9 | 1 ống |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,333 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK | 0,6217 | 100m2 |
| 6 | Xây tường đầu, tường cánh, hố thu bằng vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,09 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chân khay, sân gia cố, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 20,58 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 1,887 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 3,211 | m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,6499 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,1319 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,2345 | 100m3 |
| L | RÃNH CHỊU LỰC (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0421 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0853 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,1049 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,1669 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0806 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK | 0,2288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố TL, HL, Hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,957 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thượng, hạ lưu | Theo HSTK | 0,0818 | 100m2 |
| 12 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,395 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0368 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0858 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0627 | 100m3 |
| M | KÈ ỐP MÁI (NGẦM SỐ 1, NHÁNH 1, NHÁNH 3) | |||
| 1 | Bê tông ốp mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,652 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 2,586 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 14,428 | m3 |
| 4 | Cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,095 | tấn |
| 5 | Bạt dứa | Theo HSTK | 0,185 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn chấn khay | Theo HSTK | 0,75 | 100m2 |
| 7 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 6,374 | m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,395 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,193 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,421 | 100m3 |
| N | THÂN VÀLÒNG CẦU BẢN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 8,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lớp phủ | Theo HSTK | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,2074 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 22,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,526 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,2758 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 2,4695 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mặt ngầm | Theo HSTK | 0,7593 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 7,39 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,8272 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0102 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 0,1101 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Theo HSTK | 0,2806 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mố, trụ | Theo HSTK | 1,5243 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 61,83 | m3 |
| 16 | Cốt thép mố, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 1,2138 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,5942 | tấn |
| 18 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 2,34 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 5,7024 | m2 |
| 20 | Đắp đất sau mố, K = 0,95 | Theo HSTK | 0,828 | 100m3 |
| 21 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 5,32 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,1809 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,335 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK | 0,0626 | 100m2 |
| 25 | Đệm cấp phối dưới bản giảm tải | Theo HSTK | 2,5004 | m3 |
| 26 | Bê tông lòng cầu bản, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 45,744 | m3 |
| 27 | Cốt thép lòng cầu, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,9478 | tấn |
| 28 | Đệm cấp phối lòng ngầm | Theo HSTK | 30,496 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 27,16 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 27,6024 | m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK | 1,5745 | 100m2 |
| 32 | Rọ thép (2x1x1) m trên cạn | Theo HSTK | 11 | rọ |
| 33 | Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 5,2608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK | 0,263 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0447 | tấn |
| 36 | Cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,1575 | tấn |
| O | THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU CẦU BẢN(NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 55,564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK | 1,4863 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) | Theo HSTK | 12,58 | m2 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 48,2122 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối móng tường cánh | Theo HSTK | 5,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK | 0,695 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái tràn, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 32,318 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 26,8966 | m3 |
| 9 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 29,7481 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay mái tràn | Theo HSTK | 1,2815 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mái tràn, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,837 | tấn |
| P | MẶT ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 19,586 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo HSTK | 1,399 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 1,4431 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,0917 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mặt đường tràn, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,4348 | tấn |
| Q | NỀN ĐƯỜNG TRÀN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Vét bùn | Theo HSTK | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 0,492 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,131 | 100m3 |
| R | THI CÔNG NGẦM (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 5,1282 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV | Theo HSTK | 3,8878 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,0776 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,8938 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ vây | Theo HSTK | 0,68 | 100m3 |
| 7 | Phá bỏ bờ vây | Theo HSTK | 0,68 | 100m3 |
| S | CỌC TIÊU, CỘT THỦY TRÍ, BIỂN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,708 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0225 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,0804 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 0,1416 | 100m2 |
| 5 | LD cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 20 | cái |
| T | NỀN ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 5,2652 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 16,4906 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTK | 9,7983 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,2368 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,2943 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0363 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK | 1,102 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,276 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,0198 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0208 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2221 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2083 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh, đá cấp IV | Theo HSTK | 0,0106 | 100m3 |
| U | ĐIỀU PHỐI (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK | 2,405 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo HSTK | 5,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đấttrong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo HSTK | 8,903 | 100m3 |
| V | MẶT ĐƯỜNG (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 2x4, bê tông mác 250 | Theo HSTK | 112,302 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 8,0216 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,8129 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lớp cách ly | Theo HSTK | 8,0216 | 100m2 |
| W | RÃNH GIA CỐ (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 10,245 | m3 |
| 2 | Bạt dứa | Theo HSTK | 0,987 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh gia cố | Theo HSTK | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,062 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,04 | 100m3 |
| X | CỐNG TRÒN (NGẦM SỐ 2, NHÁNH 2) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,0399 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,066 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,0027 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,7944 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,66 | m3 |
| 12 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 2,4504 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 1,3062 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2484 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4594 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1416 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi