Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688532-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200564964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 08:56:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,897,123,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mái che cột bơm
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 20,9616 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
4 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,413 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
9 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
15 Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
16 Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,98 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,82 m2
18 Sơn vàng đen cách đều tiểu đảo Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,16 1m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 15,2766 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
24 Bu lông M22x800 Mô tã kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Sản xuất dầm mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
26 Lắp dựng dầm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
27 Sản xuất khung diềm mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
28 Bu lông M16x50 Mô tã kỹ thuật theo chương V 72 bộ
29 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,806 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép, dầm trần Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
31 Tăng đơ fi 16, L=400 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Bu lông M14x50 Mô tã kỹ thuật theo chương V 112 bộ
33 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
34 Sản xuất liên kết đầu cột, giằng mái thép GĐ-1 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
35 Bu lông M18x70 Mô tã kỹ thuật theo chương V 64 bộ
36 Bu lông M16x50 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp dựng giằng mái, GĐ-1, GĐ-2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 155,098 m2
39 Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
40 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,116 100m
42 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=14m Mô tã kỹ thuật theo chương V 14 m
45 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,123 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
B Nhà phụ trợ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
2 Đào đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,72 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
5 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 bằng vữa mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,616 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,825 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Bê tông cổ móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,1813 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,5535 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bo nền Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
18 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,356 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
20 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
21 Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
22 Đắp cát tôn nền đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,6664 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,443 m3
25 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 21,22 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 11,473 m3
27 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
31 Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
35 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,822 m2
38 Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
41 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤10cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày ≤30cm chiều cao ≤6m bằng vữa mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,077 m3
43 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,044 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
47 Cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
48 Cửa đi khung nhôm, mở kiểu bản lề Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
49 Cửa thông gió khung nhôm, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
50 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,05 m2
51 Vách ngăn chậu tiểu Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 53,56 m2
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 42,91 m2
55 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 10,68 m2
56 Trát xà dầm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,087 m2
57 Trát sênô, sàn mái M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 11,556 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo chương V 61,876 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tã kỹ thuật theo chương V 42,91 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) Mô tã kỹ thuật theo chương V 11,799 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm (trong nhà) Mô tã kỹ thuật theo chương V 11,968 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 56,275 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 54,878 m2
64 Láng sê nô, sàn mái dày 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
65 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
66 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
70 Làm trần tôn sóng vuông mạ màu Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
71 Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
72 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
73 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
74 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
75 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Chống nổi cụm bể
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,688 100m3
2 Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,402 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
7 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 Bể
8 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 Bể
9 Sản xuất thép neo bể Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
10 Bu lông M20x360 Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,857 m2
12 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bể
13 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bể
14 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng) Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,046 m3
15 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
16 Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
18 Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
19 Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,928 m3
21 Láng nền khu bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 44,429 m2
22 Sản xuất nắp hố van Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
23 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,45 m2
24 Bản lề chẻ Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp dựng nắp hố van Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo chương V 17,38 m2
D Hàng rào gạch - hàng rào kẽm gai - kè nền
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 99,965 m3
2 Đào đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 57,375 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
5 Đắp cát hạt trung đầm chặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,408 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 8,663 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
10 Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,698 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
14 Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,283 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
17 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,654 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
21 Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 23,909 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,839 100m2
23 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 m3
24 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 188,317 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn màu vàng chanh Mô tã kỹ thuật theo chương V 188,317 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 76,5 m3
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
31 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
33 SX bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
35 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Sản xuất hàng rào kẽm gai Mô tã kỹ thuật theo chương V 24,219 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
E Mặt bằng công nghệ
1 Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 Mô tã kỹ thuật theo chương V 120,6 m
2 Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 Mô tã kỹ thuật theo chương V 145,725 m
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tã kỹ thuật theo chương V 175,875 m
4 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Van góc 1-1/2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bích nối 4"- 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Bích bịt 4"- 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Bích nối 3"- 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Bích nối 2"- 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Bích nối 1-1/2"- 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Bích treo ống nhập fi 91x160 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Bích treo ống xuất fi 50x110 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Cút 90o ống 3" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Cút 90o ống 2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Cút 45o ống 3" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Cút 45o ống 2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Tê nối ống 2"x2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 160 cái
23 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Mô tã kỹ thuật theo chương V 48 cái
24 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Mô tã kỹ thuật theo chương V 124 cái
25 Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Cầu đồng nối bích 3" - dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Cầu đồng nối bích 2" - dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Cầu đồng nối bích 1-1/2" - dày 4mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Thiết bị nhập kín 3" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
36 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
37 Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
38 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
39 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
40 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
41 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
42 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
43 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cặp
49 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp
50 Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cặp
51 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cặp
52 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cặp
53 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp
54 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cặp
55 Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 40 cái
58 Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
65 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,284 m2
66 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
67 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,73 m2
68 Bản lề chẻ Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,459 m2
71 Gia công bích nối - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
72 Lắp đặt bích nối - 150#RF Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
73 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,15 m
74 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
75 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 kg
76 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Gu dông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Nẹp inox L8x8x1mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 m
80 Gia công lưới inox + nẹp inox Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 m2
81 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Cầu đồng nối bích Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
84 Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
85 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
86 Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,5 công
87 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 công
F Rãnh công nghệ
1 Đào rãnh công nghệ Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
3 Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh công nghệ Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
12 Đào móng cột bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
G Mặt bằng điện
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu >1m Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,303 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,699 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
5 Sản xuất cột thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
6 Đồng vàng tròn D20, L=0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,5 m
7 Lắp dựng cột thép Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu lông Êcu neo chân cột M20x1000 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,59 m2
13 Lắp dựng cột đèn thép, bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Lắp đặt bộ đèn LED 100W/220V (loại chiếu sáng đường bãi) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bu lông neo đế cột M20x750 Mô tã kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,101 m3
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 40A/6kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tã kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tã kỹ thuật theo chương V 90 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 275 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 200 m
26 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tã kỹ thuật theo chương V 110 m
31 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 13 cọc
32 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,288 100m3
33 Đắp đất công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,288 100m3
34 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm Mô tã kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tã kỹ thuật theo chương V 40 m
37 Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 hộp
38 Phụ kiện lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 gói
39 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Dây thu sét thép tròn fi 10 Mô tã kỹ thuật theo chương V 80 m
42 Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
43 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - IP44 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 m
48 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
49 Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 Mô tã kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 hộp
51 Phụ kiện lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 gói
52 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Dây thu sét thép tròn fi 10 Mô tã kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
H Mặt bằng cấp thoát nước
1 Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 21,288 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
3 Bê tông đáy đá 1x2 M150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
5 Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
6 Bê tông bể lắng dầu, BTH đá 1x2 M150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M250 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3,498 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,678 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
10 Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy<=30cm M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
11 Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Trát lòng BTH chiều dày trát 2cm vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,815 m2
16 Trát lòng BLD, hố bịt chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
17 Trát lòng BLD, hố ga, hố bịt chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 62,909 m2
18 Đánh màu bằng xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo chương V 38,171 m2
19 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
22 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
26 Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
27 Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN Mô tã kỹ thuật theo chương V 30,034 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,155 m3
29 Đào đất đặt đường ống Mô tã kỹ thuật theo chương V 42,422 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống D180 (PE80 - PN6) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 (PE80 - PN6) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
32 Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 40,888 m3
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bể
35 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt van chặn D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt rắc co D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa BT mác 150 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
40 Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
42 Xây bể chứa nước gạch M75 đặc chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
43 Trát lòng bể chứa chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
44 Ống thép D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,809 m
45 Lắp đặt ống thép D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
46 Lắp đặt rắc co ống thép D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van đóng nhanh D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van đóng nhanh D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Xi phông chậu rửa mặt Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
55 Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Xi phông tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Van xả tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt gương KT: 600x800 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 LĐ ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
62 LĐ ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
63 LĐ ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
64 LĐ ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
65 LĐ ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
66 LĐ ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
67 Van chữ T D21 đồng thau Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Ren 2 đầu D21 đồng thau Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Nối ren trong D21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê rút D34x21 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt cút 90o D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt cút rút 90o D34x27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt tê rút D34x27 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt tê rút D90x60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê D60 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút 45o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt tê D90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê rút D114x90 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê chữ Y D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt van chặn D34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
I San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tã kỹ thuật theo chương V 1,499 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,696 100m3
3 Cát san lấp Mô tã kỹ thuật theo chương V 4,325 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 14,69 m3
J Đường bãi
1 Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 2 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,92 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2 bằng vữa mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 29,2 m3
3 Cắt khe đường bãi Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,733 10m
4 Trám khe bằng nhựa đường trộn cát Mô tã kỹ thuật theo chương V 9,733 10m
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
6 Rải ni lông lót Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,856 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo chương V 176 cái
11 Trát mạch tấm đan nền khu bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,848 m2
12 Làm mặt đường đá base (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,95 100m2
13 Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,95 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tã kỹ thuật theo chương V 5,3 100m2
K Hạ tầng EGAS
1 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho Pos Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas Controller với Pos Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT 6 kết nối Telephone với POS Mô tã kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2 cho tủ Egas Contronller Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa 2x1,5mm2 nối từ tủ Egas tới hệ tiếp địa cửa hàng Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt co 90o ống thép fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê ống thép fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt rắc co thép fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống xoắn mềm kim loại fi 34 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Mô tã kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Lắp đặt Pos + hộp đựng pos (Vật tư A cấp) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện Egas contronller (Vật tư A cấp) Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
15 Phụ kiện khác Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Trang trí nhận diện hương hiệu
1 Ốp Alumex cột mái che cột bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 16 m2
2 Ốp Alumex diềm mái che cột bơm Mô tã kỹ thuật theo chương V 42 md
3 Alumex đầu cột Mô tã kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Chi phí nhân công lắp đặt ngoài tỉnh Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 CH
5 Vận chuyển Alumex Mô tã kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
M Cải tạo nhà bán hàng
1 Tháo dỡ cửa Mô tã kỹ thuật theo chương V 12,395 m2
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
3 Phá dỡ tường gạch trổ lanh tô Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo chương V 6,578 m3
6 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo chương V 7,383 m3
7 Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 73,825 m2
8 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,49 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tã kỹ thuật theo chương V 2,49 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước sơn màu xám K20 Mô tã kỹ thuật theo chương V 154,2 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước sơn màu xám K20 Mô tã kỹ thuật theo chương V 244,44 m2
N Mời tât cả các công tác đã bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư này (trừ công tác có ghi chú vật tư A cung cấp) mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->