Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618351-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200585036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 08:39:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,717,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ KHO A2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,52 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3603 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,68 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,82 m3
8 Cung cấp đất để đắp nền nhà Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6265 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3106 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1296 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6486 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1402 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,136 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4626 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6704 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,344 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 m3
24 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,442 m3
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,994 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,88 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,56 m2
30 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,94 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,6 m
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,76 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,24 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,24 m2
37 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
39 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 700 , kính trắng dày 5 mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m2
40 SXLD cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, khung sắt bảo vệ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m2
41 SX khóa cửa tay lắm dài (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
42 SXLD Chốt cửa sổ (bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,98 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6897 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9134 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9134 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6897 tấn
48 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 4.5 zem Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9807 100m2
49 Thi công trần bằng tôn lạnh 3.2 zem Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,44 m2
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
61 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
B LÁT NỀN SÂN TRƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,816 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,954 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,472 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,44 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,85 m3
7 Cung cấp đất để đắp Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0658 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,895 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->