Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ tiền công đức đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:20:00 đến ngày 2020-07-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,094,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 22,562 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 26,324 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm giằng móng D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm giằng móng D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột D<=10mm, độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột D<=18mm, độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, vì kèo D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, vì kèo D<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,861 | tấn |
| 12 | Cốt thép cửa sổ S1 D<=10mm, độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn D<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột cột tròn | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,213 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,781 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,781 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ cột M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,98 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,073 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vì kèo, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 16,436 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,182 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,875 | m3 |
| 34 | SX khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 21,4 | m |
| 35 | Sản xuất cửa thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung 30x30 cm, vữa mác 50 | Chương V của E-HSMT | 110,012 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 146,955 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 126,705 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 17,141 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 128,98 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 421,32 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 694,146 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 146,955 | m2 |
| 45 | Đắp chân tảng VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường, KT <=50x80mm | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp automat, KT <=250x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 13 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÀ CHÍNH (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT | 129,695 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 54,388 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 108,776 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 3 | mặt thú |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi