Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691907-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191070368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 18:51:00 đến ngày 2020-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,826,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH
1 Lát đá vỉa hè KT 15x30x5cm Chương V của E-HSMT 23.381,12 m2
2 Lớp bê tông M150 đá 1x2 dày 7cm móng vỉa hè lát đá Chương V của E-HSMT 1.340,8 m3
3 Lớp cát đen đệm dày 3cm móng vỉa hè lát đá Chương V của E-HSMT 574,62 m3
4 Lớp BTXM M200 đá 1x2 dải phân cách dày 10cm Chương V của E-HSMT 38,86 m3
5 Bó vỉa vát KT 30x23 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I) Chương V của E-HSMT 5.715,7 m
6 Bó vỉa đứng KT 20x30 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II) Chương V của E-HSMT 209,8 m
7 Bó vỉa đứng KT 20x20 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại III) Chương V của E-HSMT 397,9 m
8 Bó vỉa đứng KT 20x30 bằng đá xanh tự nhiên, trên dải phân cách (loại II) Chương V của E-HSMT 1.157,6 m
9 Bó vỉa đứng KT 20x35 bằng đá xanh tự nhiên, trên dải phân cách (loại IV) Chương V của E-HSMT 50,7 m
10 Bó vỉa đứng KT 20x40 bằng đá xanh tự nhiên, trên dải phân cách (loại V) Chương V của E-HSMT 30,9 m
11 Bó vỉa vát KT (30x23-:-30x13,3) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-1) Chương V của E-HSMT 92 m
12 Bó vỉa vát KT 30x13,3 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại I-2) Chương V của E-HSMT 274 m
13 Bó vỉa đứng KT (20x30-:-20x21,5) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-1) Chương V của E-HSMT 6 m
14 Bó vỉa đứng KT (20x21,5-:-20x13) bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-2) Chương V của E-HSMT 6 m
15 Bó vỉa đứng KT 20x13 bằng đá xanh tự nhiên, trên vỉa hè (loại II-3) Chương V của E-HSMT 24,8 m
16 Bê tông tấm đan rãnh M200 Chương V của E-HSMT 116,35 m3
17 Ván khuôn tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT 1.241,09 m2
18 Lắp dựng tấm đan rãnh KT 30x50 Chương V của E-HSMT 1.939,2 m2
19 Vuốt nối đan rãnh BTXM M200 dày TB 8cm đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 4,55 m3
20 Bê tông M150 đá 1x2 móng đan rãnh, bó vỉa Chương V của E-HSMT 498,15 m3
21 Ván khuôn móng đan rãnh, bó vỉa Chương V của E-HSMT 785,7 m2
22 Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cm Chương V của E-HSMT 2.616 m
23 Đá xanh tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm Chương V của E-HSMT 313,92 m2
24 Móng bồn cây bê tông xi măng M150 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 62,78 m3
25 Ván khuôn móng bồn cây Chương V của E-HSMT 549,36 m2
26 Cát đen đệm bồn cây dày 5cm Chương V của E-HSMT 15,7 m3
27 Đào đất hố móng bồn cây, đất cấp III Chương V của E-HSMT 129,49 m3
28 Đắp hoàn trả hố móng bồn cây bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 Chương V của E-HSMT 71,94 m3
29 Vận chuyển đất thừa đào bồn cây đổ đi, cự ly 7km Chương V của E-HSMT 57,55 m3
30 Phá dỡ vỉa hè cũ bằng bê tông, gạch xây dày TB 10cm Chương V của E-HSMT 1.813,89 m3
31 Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũ bằng bê tông Chương V của E-HSMT 1.046,66 m3
32 Phá dỡ bậc hè cũ gạch xây lẫn bê tông Chương V của E-HSMT 439,49 m3
33 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.756,73 m3
34 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Chương V của E-HSMT 40,01 m3
35 Phá dỡ cống dọc cũ Chương V của E-HSMT 458,32 m3
36 Đắp đất K95 bằng đất đào tận dụng Chương V của E-HSMT 254,04 m3
37 Bê tông M300 dày 20cm hoàn trả mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 6,2 m3
38 Cấp phối đá dăm loại II dày 12cm hoàn trả mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 3,72 m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 7km Chương V của E-HSMT 1.542,7 m3
40 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly 7km Chương V của E-HSMT 3.758,36 m3
B NẠO VÉT CỐNG DỌC
1 Nạo vét bùn trong cống Chương V của E-HSMT 1.465 m3
2 Nạo vét bùn cống ngang và cống dọc ra cửa xả Chương V của E-HSMT 200 m3
3 Vận chuyển bùn đổ xa, cự ly TB 7km Chương V của E-HSMT 1.465 m3
4 Tháo dỡ tấm đan KT 0,7x0,5x0,1m Chương V của E-HSMT 3.794 m2
5 Tháo dỡ tấm đan KT 0,75x0,5x0,1m Chương V của E-HSMT 300 m2
6 Lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ Chương V của E-HSMT 6.984 cái
7 Bê tông M200 tấm đan thay thế tấm đan hỏng hiện trạng và do tháo dỡ Chương V của E-HSMT 163,92 m3
8 Thép tròn D6 tấm đan thay thế tấm đan hỏng hiện trạng và do tháo dỡ Chương V của E-HSMT 3.538,56 kg
9 Thép tròn D8 tấm đan thay thế tấm đan hỏng hiện trạng và do tháo dỡ Chương V của E-HSMT 5.991,68 kg
10 Ván khuôn tấm đan thay thế tấm đan hỏng hiện trạng và do tháo dỡ Chương V của E-HSMT 1.120,64 m2
11 Bốc xếp tấm đan bê tông lên, xuống phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT 4.656 CK
12 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí thi công cự ly TB 1km Chương V của E-HSMT 393,41 tấn
13 Lắp đặt tấm đan thay thế tấm đan hỏng hiện trạng và do tháo dỡ Chương V của E-HSMT 4.656 cái
14 Bê tông M250 hoàn trả mũ mố cống dọc sau phá dỡ Chương V của E-HSMT 276,65 m3
15 Thép tròn D6 hoàn trả mũ mố cống dọc sau phá dỡ Chương V của E-HSMT 11.352,27 kg
16 Thép tròn D8 hoàn trả mũ mố cống dọc sau phá dỡ Chương V của E-HSMT 5.723,83 kg
17 Ván khuôn hoàn trả mũ mố cống dọc sau phá dỡ Chương V của E-HSMT 3.815,89 m2
C THAY THẾ HỐ GA, HỐ THU
1 Phá dỡ bê tông hố thu, hố ga, cống dọc cũ để thay thế hố ga, hố thu mới Chương V của E-HSMT 89,48 m3
2 Bê tông xi măng M150 đá 2x4 móng hố ga Chương V của E-HSMT 68,21 m3
3 Đá dăm đệm hố ga Chương V của E-HSMT 34,1 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Chương V của E-HSMT 211,12 m2
5 Gạch không nung xây VXM M75 thân hố ga Chương V của E-HSMT 129,69 m3
6 Bê tông xi măng M250 mũ mố hố ga Chương V của E-HSMT 28,22 m3
7 Ván khuôn mũ mố hố ga Chương V của E-HSMT 286,23 m2
8 Thép tròn D8 hố ga Chương V của E-HSMT 1.193,64 kg
9 Thép có gờ D12 hố ga Chương V của E-HSMT 5.495,21 kg
10 Trát VXM M100 dày 1,5cm mặt trong hố ga Chương V của E-HSMT 557,84 m2
11 Láng đáy vữa xi măng M100 dày 2cm hố ga Chương V của E-HSMT 117,25 m2
12 Nắp gang cầu KT 90x90cm hố ga Chương V của E-HSMT 203 cái
13 Lắp đặt nắp gang cầu hố ga Chương V của E-HSMT 203 cái
14 Bê tông xi măng M200 hố thu Chương V của E-HSMT 104,91 m3
15 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 922,67 m2
16 Đá dăm đệm hố thu Chương V của E-HSMT 22,19 m3
17 Thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác hố thu Chương V của E-HSMT 2.430,75 kg
18 Sơn chống gỉ 3 lớp khung đỡ lưới chắn rác hố thu Chương V của E-HSMT 122,66 m2
19 Lắp đặt khung đỡ lưới chắn rác bằng thép hình hố thu Chương V của E-HSMT 2,43 tấn
20 Thép hình, thép bản lưới chắn rác hố thu Chương V của E-HSMT 4.318,62 kg
21 Lắp đặt lưới chẳn rác bằng thép hình hố thu Chương V của E-HSMT 4,32 tấn
22 Bản lề lưới chắn rác hố thu Chương V của E-HSMT 538 bộ
23 Sơn chống gỉ 3 lớp lưới chắn rác hố thu Chương V của E-HSMT 324,63 m2
24 Ống nhựa PVC D160 dày 4,7mm nối hố thu với hố ga Chương V của E-HSMT 430,4 m
25 Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm Chương V của E-HSMT 239,41 kg
26 Cao su tấm dày 2mm Chương V của E-HSMT 21,52 m2
27 Tắc kê inox M6*50 Chương V của E-HSMT 807 cái
28 Long đen inox dày 0,6mm Chương V của E-HSMT 5,38 kg
29 Khoen tròn D6 Chương V của E-HSMT 807 cái
30 Lắp đặt tấm ngăn mùi Chương V của E-HSMT 30,26 m2
31 Đào móng hố thu + hố ga, đất cấp III Chương V của E-HSMT 483,22 m3
32 Đắp hoàn trả bằng đất đào tận dụng đầm K95 Chương V của E-HSMT 207,87 m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly TB 7km Chương V của E-HSMT 275,35 m3
D BỔ SUNG CỐNG DỌC TRÁNH CỘT ĐIỆN NẰM GIỮA CỐNG DỌC HIỆN TRẠNG
1 Bê tông tấm đan M200 Chương V của E-HSMT 0,88 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 6 m2
3 Thép tròn D6 tấm đan Chương V của E-HSMT 19 kg
4 Thép tròn D8 tấm đan Chương V của E-HSMT 32 kg
5 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 25 cái
6 Bê tông mũ mố cống dọc M200 Chương V của E-HSMT 0,62 m3
7 Ván khuôn mũ mố cống dọc Chương V của E-HSMT 7,48 m2
8 Thép tròn D6 mũ mố cống dọc Chương V của E-HSMT 11,22 kg
9 Thép tròn D8 mũ mố cống dọc Chương V của E-HSMT 22,25 kg
10 Bê tông lanh tô M250 Chương V của E-HSMT 0,25 m3
11 Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT 3,5 m2
12 Thép tròn D8 lanh tô Chương V của E-HSMT 7,05 kg
13 Thép tròn D12 lanh tô Chương V của E-HSMT 33,3 kg
14 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 dày 15cm Chương V của E-HSMT 1,81 m3
15 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 6,87 m2
16 Đá dăm đệm dày 10cm móng cống Chương V của E-HSMT 1,21 m3
17 Gạch không nung xây VXM M75 thân cống Chương V của E-HSMT 4,94 m3
18 Trát VXM M100 dày 1,5cm mặt trong tường cống Chương V của E-HSMT 19,8 m2
19 Láng VXM M100 dày 2cm lòng cống Chương V của E-HSMT 5,75 m2
20 Phá dỡ bê tông cống dọc cống cũ Chương V của E-HSMT 1,5 m3
21 Đào đất hố móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,11 m3
22 Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất đào tận dụng đầm K95 Chương V của E-HSMT 6,5 m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 7km Chương V của E-HSMT 11,61 m3
24 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly 7km Chương V của E-HSMT 1,5 m3
E HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Hoàn trả bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Chương V của E-HSMT 36,32 m2
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc axit tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 36,32 m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo phía trước có công trường thi công, biển chữ nhật I.441a - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 6 biển
2 Biển báo đi chậm, biển tam giác W.245a kèm theo biển phía trước có công trường - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 6 biển
3 Cột biển báo - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Bê tông chân cột M200 KT 0,5x0,5x0,8m Chương V của E-HSMT 1,2 m3
5 Đào móng chôn biển đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,8 m3
6 Đắp hoàn trả hố chôn biển Chương V của E-HSMT 4,8 m3
7 Biển báo đoạn đường đang thi công, biển chữ nhật I.440 - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 8 m3
8 Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác W.203(a,b) - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 8 m3
9 Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác W.203(a,b) - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 8 100m
10 Biển báo đi chậm, biển tam giác W.245a - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 8 100m3
11 Biển báo công trường đang thi công, biển tam giác W.227 - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 8 100m3
12 Biển báo hướng rẽ, biển chữ nhật S.507 - TT khấu hao 30% Chương V của E-HSMT 8
13 Đèn tín hiệu, đèn xoay thi công Chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
14 Barie chắn hai đầu Chương V của E-HSMT 287,12 cái
15 Ống nhựa PVC 75 C2; L=1,2m Chương V của E-HSMT 232 m3
16 Dây nilon ATGT Chương V của E-HSMT 912 100m2
17 Giấy phản quang Chương V của E-HSMT 16,4 tấn
18 Bê tông chân cột M200 KT 0,3x0,3x0,15m Chương V của E-HSMT 3,13 tấn
19 Vữa XM M50 đổ trong lòng ống nhựa Chương V của E-HSMT 1,23 m3
20 Công trực đảm bảo giao thông Chương V của E-HSMT 1.680 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->