Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:00:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 400 kVA-22/0,4 kV | Theo bản vẽ TK | 2 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU-24kV (2 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn máy cắt bảo vệ MBA) | Theo bản vẽ TK | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV (3 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây) | Theo bản vẽ TK | 1 | Tủ |
| 4 | Thiết bị báo sự cố cáp ngầm tại chỗ | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 5 | Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV (Hợp bộ tủ hạ áp 600A 2 lộ ra 400A trong thân trụ; bao gồm cả chụp cực, máng đỡ cáp cao hạ thế) | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn | Theo bản vẽ TK | 2 | Cái |
| 7 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn | Theo bản vẽ TK | 1 | Cái |
| B | Phần Xây dựng (Vật tư A cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 2.656 | m |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2 | Theo bản vẽ TK | 54 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x50 mm2 | Theo bản vẽ TK | 25 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x240 | Theo bản vẽ TK | 162 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | Theo bản vẽ TK | 35 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 24 kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 1 | Hộp |
| 7 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 5 | Hộp |
| 8 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x50 (cáp đồng) | Theo bản vẽ TK | 2 | Hộp |
| 9 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV-3x50 (cáp đồng) | Theo bản vẽ TK | 2 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo bản vẽ TK | 12 | Hộp |
| C | Phần Xây dựng tuyến đường cáp ngầm 22 kV (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 2 | Trụ bê tông | Theo bản vẽ TK | 4 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 4 | Hào cáp đơn 24kV nền đất, HC-1NĐ-24 | Theo bản vẽ TK | 1.704 | m |
| 5 | Hào cáp đơn 24kV trên vỉa hè gạch Block, HC-1VHG-24 | Theo bản vẽ TK | 9 | m |
| 6 | Hào cáp đơn 24kV trên vỉa hè láng bê tông, HC-1VBT-24 | Theo bản vẽ TK | 276 | m |
| 7 | Hào cáp đơn 24kV qua đường bê tông, HC-1ĐBT-24 | Theo bản vẽ TK | 155 | m |
| 8 | Hào cáp đơn trên vỉa hè lát đá xẻ, HC-1VHĐX-24 | Theo bản vẽ TK | 35 | m |
| 9 | Hào cáp đôi trên vỉa hè lát đá xẻ, HC-2VHĐX-24 | Theo bản vẽ TK | 23 | m |
| 10 | Hào cáp đôi 24kV qua đường nhựa, HC-2ĐN-24 | Theo bản vẽ TK | 6 | m |
| 11 | Giá đỡ cáp | Theo bản vẽ TK | 18 | Cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBC | Theo bản vẽ TK | 106 | Cái |
| 13 | Mốc báo hiệu hộp nối MBHN | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 14 | Ống thép mạ kẽm F168,3 (độ dày 3,4mm) | Theo bản vẽ TK | 207 | m |
| 15 | Măng sông nối ống thép | Theo bản vẽ TK | 21 | Cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE F160/125 | Theo bản vẽ TK | 160 | m |
| 17 | Đai ôm cáp | Theo bản vẽ TK | 157 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn, biển báo tủ RMU | Theo bản vẽ TK | 1 | Cái |
| 19 | Cáp thép mạ kẽm TK70 | Theo bản vẽ TK | 344 | Cái |
| 20 | Tăng đơ néo cáp | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 21 | Yếm cáp | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 22 | Cóc cáp | Theo bản vẽ TK | 66 | Cái |
| 23 | Lắp đặt lại tấm đan mương cáp hiện có TN-TD500x1200x60 | Theo bản vẽ TK | 92 | Tấm |
| 24 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 | Theo bản vẽ TK | 35 | Cái |
| D | Phần Xây dựng TBA (Vật tư B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng trạm trụ thép trạm 22 kV, MBA-TT | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMU | Theo bản vẽ TK | 2 | HT |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ áp cột đơn GĐC-1 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 5 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát đá xẻ HC2-VHĐX | Theo bản vẽ TK | 42 | m |
| 6 | Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa HC2-ĐN | Theo bản vẽ TK | 15 | m |
| 7 | Dây đồng nối trung tính MBA Cu/PVC1x70 | Theo bản vẽ TK | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | Theo bản vẽ TK | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Theo bản vẽ TK | 28 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Theo bản vẽ TK | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cáp đồng hạ áp ĐC-4x240 | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE F160/125 | Theo bản vẽ TK | 6 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Theo bản vẽ TK | 57 | m |
| 14 | Ống nối đồng mạ 240 | Theo bản vẽ TK | 16 | Cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Theo bản vẽ TK | 4 | Cái |
| 16 | Biển báo tên trạm, tủ RMU | Theo bản vẽ TK | 4 | Cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp MBH | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm xuất tuyến hạ áp | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 22kV | 5 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp 1 pha hạ thế các loại | 14 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 2 | H thống | |
| 5 | Thí nghiệm MBA 22/0,4 kV | 2 | máy | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 600A | 2 | Cái | |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat ≤400A | 6 | Cái | |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV tủ RMU | 7 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6 24kV tủ RMU | 3 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm rơ le dòng điện | 2 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 2 | Bộ | |
| 12 | Kiểm định công tơ 3 pha điện tử | 2 | Cái | |
| 13 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | 6 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi