Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 07:15:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chưa tính sê nô)- 30% diện tích | Yêu cầu tại chương V | 125,9625 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 100% diện tích sê nô mái) | Yêu cầu tại chương V | 93,451 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài 70% | Yêu cầu tại chương V | 314,8288 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính bằng 30% diện tích tường trong | Yêu cầu tại chương V | 255,0165 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu tại chương V | 123,98 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V | 47,9997 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Yêu cầu tại chương V | 291,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang | Yêu cầu tại chương V | 53,58 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 19,2936 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 19,2936 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 219,4133 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 38,9 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu tại chương V | 15,3082 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 15,3082 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 291,3467 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Yêu cầu tại chương V | 53,58 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 419,8754 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 65,4108 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 1.243,0451 | m2 |
| 20 | SX và LD cửa đi 2 cánh có ô thoáng nhôm hệ Xingfa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 28,2 | m2 |
| 21 | SXLD Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xing fa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 23,1825 | m2 |
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính 50% diện tích tường trong | Yêu cầu tại chương V | 157,3825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần - tính bằng 50% diện tích trần | Yêu cầu tại chương V | 35,0963 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu tại chương V | 180,0965 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính bằng 30% diện tích tường ngoài | Yêu cầu tại chương V | 57,8606 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa - phòng hội trường | Yêu cầu tại chương V | 154,2264 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - bồn hoa mặt đứng công trình | Yêu cầu tại chương V | 3,641 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem- Nền gạch hội trường | Yêu cầu tại chương V | 180,4968 | m2 |
| 8 | Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang | Yêu cầu tại chương V | 26,4074 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu tại chương V | 58,176 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 13,0977 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 13,0977 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu tại chương V | 27,216 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 155,3253 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Yêu cầu tại chương V | 24,768 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 24,768 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 180,0965 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 180,4968 | m2 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu tại chương V | 26,4074 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu tại chương V | 154,2264 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Yêu cầu tại chương V | 154,2264 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 154,2264 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 384,9575 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 313,1005 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 6x24cm | Yêu cầu tại chương V | 3,641 | m2 |
| 25 | SX và LD cửa đi 2 cánh có ô thoáng nhôm hệ Xingfa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 9,072 | m2 |
| 26 | SX và LD cửa đi 1 cánh có ô thoáng nhôm hệ Xingfa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 6,138 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xing fa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | SXLD vách nhôm hệ Xing fa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng | Yêu cầu tại chương V | 16,9902 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Yêu cầu tại chương V | 16,9902 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) | Yêu cầu tại chương V | 27,216 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ quạt (số lượng ), đèn( số lượng), rèm và dây điện | Yêu cầu tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 32 | Bộ máng đèn led 600*1200-220V-3*16W | Yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 33 | Đèn tuýp đơn bóng đèn Led 18W | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đèn ốp trần, bóng đèn Led 10w | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 3P 40A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P 25A - 4,5KA | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Tủ điện phòng chứa 13 Module | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 44 | Dây Cu/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 45 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 46 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 450 | m |
| 47 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 280 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 50 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 450 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 280 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây D40 | Yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây D25 | Yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây D20 | Yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 57 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần - tính 50% | Yêu cầu tại chương V | 15,1121 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính 50% phần diện tích tường trong | Yêu cầu tại chương V | 9,4656 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính 50% phần diện tích tường ngoài | Yêu cầu tại chương V | 35,971 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu tại chương V | 2,1197 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Yêu cầu tại chương V | 30,9018 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 70,656 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 49,1554 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 71,942 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 30,9018 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Đầu nối ren trong D32 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu nối ren trong D25 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu nối ren trong D20 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê DN32x25 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê DN 25 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê DN25x20 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê DN 20 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thu DN32x25 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN32 | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN25 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | tháo dỡ các thiết bị cũ | Yêu cầu tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu tại chương V | 0 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavarbo + van+ xiphong + gương + giá để xà phòng | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 28 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 0 | 0.0 | |
| 29 | Ống thoát nước PVCD110- PN16 | Yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Ống thoát nước PVCD76- PN16 | Yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Ống thoát nước PVCD60- PN16 | Yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống thoát nước PVCD42- PN16 | Yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Cút chếch D110 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút chếch D76 | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Cút chếch D60 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê chếch D110 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê chếch D76 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Tê D76 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê thu D76x42 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 40 | Măng xông PPR D110 | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Măng xông PPR D76 | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Măng xông PPR D60 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Măng xông PPR D42 | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 103,8403 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Yêu cầu tại chương V | 692,2694 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Yêu cầu tại chương V | 726,8728 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 726,8728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại - tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ | Yêu cầu tại chương V | 19,8716 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Yêu cầu tại chương V | 28,388 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Yêu cầu tại chương V | 15,26 | 10m |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III- Tính 10% thủ công | Yêu cầu tại chương V | 2,9671 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 55,0637 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 55,0637 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,3686 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 5,0307 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 8,5765 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu tại chương V | 82,46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,3021 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 1,0967 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại chương V | 23,344 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu tại chương V | 4,0034 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại chương V | 0,3563 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu tại chương V | 73 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Yêu cầu tại chương V | 2,8 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10% thủ công) | Yêu cầu tại chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (90% máy) | Yêu cầu tại chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu tại chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu tại chương V | 15 | 10m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Yêu cầu tại chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 15,39 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu tại chương V | 15,39 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu tại chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu tại chương V | 5,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu tại chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Đèn cột côn liền cần cao 8m | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 14 | Giá chân cột | Yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 15 | Automat 1 pha 10A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 17 | Bảng điện gỗ chíp | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 | Yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi