Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686144-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Di Trạch
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200154931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 07:15:00 đến ngày 2020-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Chưa tính sê nô)- 30% diện tích  Yêu cầu tại chương V 125,9625 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 100% diện tích sê nô mái) Yêu cầu tại chương V 93,451 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tường ngoài 70% Yêu cầu tại chương V 314,8288 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính bằng 30% diện tích tường trong Yêu cầu tại chương V 255,0165 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Yêu cầu tại chương V 123,98 m
6 Tháo dỡ cửa Yêu cầu tại chương V 47,9997 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Yêu cầu tại chương V 291,36 m2
8 Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang Yêu cầu tại chương V 53,58 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 19,2936 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 19,2936 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 219,4133 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 38,9 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu tại chương V 15,3082 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 15,3082 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 291,3467 m2
16 Láng granitô cầu thang, tam cấp Yêu cầu tại chương V 53,58 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 419,8754 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 65,4108 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 1.243,0451 m2
20 SX và LD cửa đi 2 cánh có ô thoáng nhôm hệ Xingfa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng Yêu cầu tại chương V 28,2 m2
21 SXLD Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xing fa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng Yêu cầu tại chương V 23,1825 m2
B NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính 50% diện tích tường trong Yêu cầu tại chương V 157,3825 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần - tính bằng 50% diện tích trần Yêu cầu tại chương V 35,0963 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Yêu cầu tại chương V 180,0965 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính bằng 30% diện tích tường ngoài Yêu cầu tại chương V 57,8606 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa - phòng hội trường Yêu cầu tại chương V 154,2264 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường - bồn hoa mặt đứng công trình Yêu cầu tại chương V 3,641 m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem- Nền gạch hội trường Yêu cầu tại chương V 180,4968 m2
8 Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang Yêu cầu tại chương V 26,4074 m2
9 Tháo dỡ cửa Yêu cầu tại chương V 58,176 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 13,0977 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 13,0977 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu tại chương V 27,216 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 155,3253 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu tại chương V 24,768 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 24,768 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 180,0965 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 180,4968 m2
18 Láng granitô tam cấp Yêu cầu tại chương V 26,4074 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Yêu cầu tại chương V 154,2264 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Yêu cầu tại chương V 154,2264 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 154,2264 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 384,9575 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 313,1005 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 6x24cm Yêu cầu tại chương V 3,641 m2
25 SX và LD cửa đi 2 cánh có ô thoáng nhôm hệ Xingfa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng Yêu cầu tại chương V 9,072 m2
26 SX và LD cửa đi 1 cánh có ô thoáng nhôm hệ Xingfa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng Yêu cầu tại chương V 6,138 m2
27 SXLD Cửa sổ mở quay nhôm hệ Xing fa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng Yêu cầu tại chương V 30,24 m2
28 SXLD vách nhôm hệ Xing fa, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toán 6.38mm và lắp dựng Yêu cầu tại chương V 16,9902 m2
29 Lắp dựng vách kính trong nhà Yêu cầu tại chương V 16,9902 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) (diện tích sơn tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ) Yêu cầu tại chương V 27,216 m2
31 Tháo dỡ quạt (số lượng ), đèn( số lượng), rèm và dây điện Yêu cầu tại chương V 1 toàn bộ
32 Bộ máng đèn led 600*1200-220V-3*16W Yêu cầu tại chương V 15 bộ
33 Đèn tuýp đơn bóng đèn Led 18W Yêu cầu tại chương V 2 bộ
34 Đèn ốp trần, bóng đèn Led 10w Yêu cầu tại chương V 3 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Yêu cầu tại chương V 10 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu tại chương V 17 cái
39 Aptomat MCB 3P 40A Yêu cầu tại chương V 1 cái
40 Aptomat MCB 1P 16A - 4,5KA Yêu cầu tại chương V 4 cái
41 Aptomat MCB 1P 20A - 4,5KA Yêu cầu tại chương V 4 cái
42 Aptomat MCB 1P 25A - 4,5KA Yêu cầu tại chương V 4 cái
43 Tủ điện phòng chứa 13 Module Yêu cầu tại chương V 1 hộp
44 Dây Cu/PVC 4x10mm2 Yêu cầu tại chương V 25 m
45 Dây Cu/PVC 2x4mm2 Yêu cầu tại chương V 60 m
46 Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 450 m
47 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 280 m
48 Dây Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa Yêu cầu tại chương V 25 m
49 Dây Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa Yêu cầu tại chương V 60 m
50 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa Yêu cầu tại chương V 450 m
51 Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 tiếp địa Yêu cầu tại chương V 280 m
52 Ống nhựa luồn dây D40 Yêu cầu tại chương V 25 m
53 Ống nhựa luồn dây D25 Yêu cầu tại chương V 150 m
54 Ống nhựa luồn dây D20 Yêu cầu tại chương V 80 m
55 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Yêu cầu tại chương V 4 bộ
56 Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg Yêu cầu tại chương V 4 bộ
57 Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy Yêu cầu tại chương V 2 bộ
C NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần - tính 50% Yêu cầu tại chương V 15,1121 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính 50% phần diện tích tường trong Yêu cầu tại chương V 9,4656 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - tính 50% phần diện tích tường ngoài Yêu cầu tại chương V 35,971 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu tại chương V 2,1197 m3
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem Yêu cầu tại chương V 30,9018 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 70,656 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 49,1554 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 71,942 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 30,9018 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Yêu cầu tại chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Yêu cầu tại chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Yêu cầu tại chương V 0,15 100m
13 Đầu nối ren trong D32 Yêu cầu tại chương V 2 cái
14 Đầu nối ren trong D25 Yêu cầu tại chương V 4 cái
15 Đầu nối ren trong D20 Yêu cầu tại chương V 2 cái
16 Tê DN32x25 Yêu cầu tại chương V 6 cái
17 Tê DN 25 Yêu cầu tại chương V 4 cái
18 Tê DN25x20 Yêu cầu tại chương V 2 cái
19 Tê DN 20 Yêu cầu tại chương V 2 cái
20 Côn thu DN32x25 Yêu cầu tại chương V 1 cái
21 Van 1 chiều DN32 Yêu cầu tại chương V 1 cái
22 Van 1 chiều DN25 Yêu cầu tại chương V 2 cái
23 tháo dỡ các thiết bị cũ Yêu cầu tại chương V 1 toàn bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Yêu cầu tại chương V 0 bộ
25 Lắp đặt lavarbo + van+ xiphong + gương + giá để xà phòng Yêu cầu tại chương V 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu treo Yêu cầu tại chương V 3 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Yêu cầu tại chương V 6 cái
28 PHẦN THOÁT NƯỚC 0 0.0
29 Ống thoát nước PVCD110- PN16 Yêu cầu tại chương V 0,15 100m
30 Ống thoát nước PVCD76- PN16 Yêu cầu tại chương V 0,2 100m
31 Ống thoát nước PVCD60- PN16 Yêu cầu tại chương V 0,12 100m
32 Ống thoát nước PVCD42- PN16 Yêu cầu tại chương V 0,06 100m
33 Cút chếch D110 Yêu cầu tại chương V 4 cái
34 Cút chếch D76 Yêu cầu tại chương V 6 cái
35 Cút chếch D60 Yêu cầu tại chương V 4 cái
36 Tê chếch D110 Yêu cầu tại chương V 2 cái
37 Tê chếch D76 Yêu cầu tại chương V 4 cái
38 Tê D76 Yêu cầu tại chương V 4 cái
39 Tê thu D76x42 Yêu cầu tại chương V 8 cái
40 Măng xông PPR D110 Yêu cầu tại chương V 3 cái
41 Măng xông PPR D76 Yêu cầu tại chương V 4 cái
42 Măng xông PPR D60 Yêu cầu tại chương V 2 cái
43 Măng xông PPR D42 Yêu cầu tại chương V 2 cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 103,8403 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Yêu cầu tại chương V 692,2694 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Yêu cầu tại chương V 726,8728 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 726,8728 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại - tính bằng 70% diện tích chiếm chỗ Yêu cầu tại chương V 19,8716 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Yêu cầu tại chương V 28,388 m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Yêu cầu tại chương V 15,26 10m
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III- Tính 10% thủ công Yêu cầu tại chương V 2,9671 m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu tại chương V 0,2671 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu tại chương V 0,0989 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 55,0637 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 55,0637 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu tại chương V 0,1635 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu tại chương V 0,3686 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu tại chương V 5,0307 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 8,5765 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu tại chương V 82,46 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu tại chương V 0,3021 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu tại chương V 1,0967 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu tại chương V 23,344 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu tại chương V 4,0034 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu tại chương V 0,3563 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Yêu cầu tại chương V 73 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Yêu cầu tại chương V 8 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Cắt sân bê tông Yêu cầu tại chương V 2,8 10m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (tính 10% thủ công) Yêu cầu tại chương V 0,56 m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (90% máy) Yêu cầu tại chương V 0,0504 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu tại chương V 5,6 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu tại chương V 15 10m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Yêu cầu tại chương V 0,2633 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu tại chương V 0,1654 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 15,39 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu tại chương V 15,39 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu tại chương V 0,7 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu tại chương V 5,6 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu tại chương V 0,28 100m2
13 Đèn cột côn liền cần cao 8m Yêu cầu tại chương V 7 bộ
14 Giá chân cột Yêu cầu tại chương V 7 cái
15 Automat 1 pha 10A Yêu cầu tại chương V 2 cái
16 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 90 m
17 Bảng điện gỗ chíp Yêu cầu tại chương V 7 bộ
18 Lắp nhựa xoắn HDPE D40/32 Yêu cầu tại chương V 0,9 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->