Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682058-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200660067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 21:11:00 đến ngày 2020-07-10 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,265,688,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 74,716 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 102,5612 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 24,4775 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 23,28 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện sen tắm Theo HSTK 4 bộ
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 26,4276 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK 89,94 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 190,4708 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 138,7583 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 45,4581 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 35,76 m2
13 Tháo dỡ kính cứa vỡ + nẹp kính Theo HSTK 2 Công
14 Tháo dỡ trần Theo HSTK 70,0336 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 35,6 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK 4 Công
17 Tháo dỡ mái nhựa lấy sáng hiên + vỉ kèo cũ Theo HSTK 3 Công
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK 1,999 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK 1,3018 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường >45cm Theo HSTK 3,0266 m3
21 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK 4,5638 m3
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 9,0048 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 17,0382 m3
24 Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm Theo HSTK 17,0382 tấn
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 17,0382 m3
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 74,716 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 102,5612 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 11,3288 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 13,1487 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 23,28 1m2
6 Quét flinkote chóng thấm sênô Theo HSTK 23,28 1m2
7 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo HSTK 70,0336 m2
8 Phào tôn Theo HSTK 68,48 m
9 Nẹp nhôm Theo HSTK 41,44 m
10 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 32,16 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 3,44 m2
12 Cắt kính mới + nẹp kính Theo HSTK 12,9168 m2
13 SXLD cửa S2 ô thoáng kính chớp Theo HSTK 3,6 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 36,48 m2 cấu kiện
15 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 6,2602 m3
16 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,0867 m3
17 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,8314 m3
18 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 4,7946 m3
19 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 13,257 m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,0306 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,117 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0765 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,683 m3
24 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 1,3648 m3
25 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,2486 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,257 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,2881 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,365 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK 1,792 m2
30 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 0,1066 100m
31 Đai thép giữ ống Theo HSTK 12 Cái
32 Lắp đặt côn, cút UPVC D=90mm Theo HSTK 8 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 213,4743 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 362,9676 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 95,936 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 26,4276 m2
37 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 4 bộ
38 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 4 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 4 cái
41 Lắp đặt giá treo Theo HSTK 4 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 4 cái
43 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,0367 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,0367 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,0688 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0641 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,0688 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0641 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,3425 100m2
50 Tôn sườn 2 đầu hồi Theo HSTK 4,2 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 17,83 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 1,8349 100m2
C ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
8 Lắp đặt đèn ComPac 40w-50w (cả đui) Theo HSTK 20 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Theo HSTK 2 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 8 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 72 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 25 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 55 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 90 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 21 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 110,6 m
17 Công sơn đón dây điện Theo HSTK 1 bộ
18 Tủ điện tổng 210x422x62 Theo HSTK 1 cái
19 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,05 m3
20 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,05 m3
21 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,9625 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,9625 tấn
23 Móc treo dây điện Theo HSTK 7 cái
D KÈ ĐÁ +TƯỜNG RÀO ĐOẠN O - P - Q, A - B (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 1,65 m3
2 Tháo dỡ hàng rào B40 Theo HSTK 36 m2
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSTK 1,65 m3
4 Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSTK 1,65 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 1,65 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 11,424 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,652 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1394 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1972 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm Theo HSTK 0,1049 100m
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0216 100m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 84,805 m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,4183 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,2548 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,5745 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 47,6204 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,0474 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 152,44 m
19 Đắp đầu trụ Theo HSTK 16 Cái
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 77,6678 m2
21 Sản xuất hàng rào thép hộp Theo HSTK 0,5501 m2
22 Lắp dựng hàng rào thép hộp Theo HSTK 41,676 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 50,85 m2
E KÈ ĐÁ +TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN B - C - D- E - F (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 1,7292 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,7753 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 1,7214 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 5,023 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 40,1832 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 43,9976 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,6724 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1232 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1979 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm Theo HSTK 0,3042 100m
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0556 100m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 67,629 m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,1159 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,0099 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,463 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 38,348 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 26,4034 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 123,44 m
19 Đắp đầu trụ Theo HSTK 14 Cái
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,7514 m2
21 Gia công hàng rào thép hộp Theo HSTK 0,446 tấn
22 Lắp dựng hàng rào thép hộp Theo HSTK 32,4 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 41,3 m2
F KÈ ĐÁ +TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN K - L (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,8496 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,2278 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,8473 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 3,4231 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 10,2691 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 20,4031 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,2776 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0639 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0783 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm Theo HSTK 0,0932 100m
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0226 100m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 107,9183 m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,054 m3
14 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 6,0725 m3
15 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK 21,0818 m3
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,9838 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,0654 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,985 m2
19 Gia công lan can Theo HSTK 0,4229 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 35,134 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 46,52 m2
G KÈ ĐÁ HỘC ĐOẠN H - I - J (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,3181 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,1871 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,3162 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,2557 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 6,7671 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 14,0333 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,8316 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0416 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0491 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm Theo HSTK 0,0791 100m
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0083 100m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 20,79 m2
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,6861 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,5239 m2
15 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,1975 m2
H XÂY BỔ SUNG + RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN M - N, ĐOẠN N-K (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 15,796 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,1412 100m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 1,2924 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,1847 m3
5 Trát rãnh, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 14,719 m2
6 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,975 m2
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 8,3531 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,5188 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,054 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0853 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm Theo HSTK 0,1171 100m
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,0108 100m3
13 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo HSTK 24,3 m2
I HÀNG RÀO B40 ĐOẠN G-F và N-O (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 2,48 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,496 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,984 m3
4 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK 0,1502 tấn
5 Lắp dựng cột thép Theo HSTK 0,1502 tấn
6 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo HSTK 69,6 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 35,28 m2
J CỔNG (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,901 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,0063 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,1584 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,5108 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,697 m3
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3098 m3
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0602 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0297 tấn
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,448 m2
10 Đắp đầu trụ Theo HSTK 2 cái
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,448 m2
12 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,0983 tấn
13 Khóa cổng Theo HSTK 1 cái
14 Vòng bi Theo HSTK 2 cái
15 bản lề Theo HSTK 6 cái
16 Chốt cổng Theo HSTK 1 cái
17 Mũi mác Theo HSTK 34 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 21,7 m2
19 Lắp dựng cửa Theo HSTK 9 m2
20 SXLD biển cổng Theo HSTK 1 cái
K TAM CẤP LÊN NHÀ CÔNG VỤ VÀ SÂN CHƠI (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Phá dỡ bậc tam cấp tạm Theo HSTK 2 Công
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,7678 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,8839 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,3033 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,3344 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,08 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0044 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0036 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 1 cấu kiện
L NHÀ GARA XE (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 2,2041 m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 0,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,8787 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,6456 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,375 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 1,554 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,6257 m2
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 1,0905 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,181 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,0294 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,0294 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,0312 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,0312 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0679 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0679 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,2263 100m2
17 Bu Lông D20 L400 Theo HSTK 12 Cái
18 Thép bản 300x300x5 Theo HSTK 10,6 kg
M SÂN BÊ TÔNG (ĐIÊM NẬM DIN)
1 San sửa lại mặt bằng sân Theo HSTK 5 công
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK 2,4601 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 9,8685 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 19,8371 m3
N NHÀ BẾP (ĐIỂM NẬM DIN)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 21,1636 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,7209 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 6,8376 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 2,0499 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0564 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,2968 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2025 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,4165 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 11,9237 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,4346 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0262 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1373 tấn
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2112 100m2
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,1616 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 14,5261 m3
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,4158 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,1067 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0887 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1212 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,3167 m3
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7783 m3
22 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0866 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0592 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0979 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0979 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,0055 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,0055 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 11,3 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,4097 100m2
30 Tôn úp nóc Theo HSTK 3,72 m
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 72,488 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 83,7125 m2
33 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,464 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,7904 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,6432 m2
36 SXLD mái che ống khói Theo HSTK 1 cái
37 SX kiềng bếp Theo HSTK 32,75 kg
38 SXLD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.4mm Theo HSTK 29,12 m
39 SXLD cửa đi, thép hộp pano kính dày 5 ly Theo HSTK 2,76 m2
40 SXLD cửa sổ, thép hộp pano kính dày 5 ly Theo HSTK 6,72 m2
41 Khóa cửa Theo HSTK 1 cái
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,0948 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 4,0251 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 4,8 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 72,488 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 83,7125 m2
47 San gạt tạo phẳng sân đất trước mặt bếp Theo HSTK 3 Công
48 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 0,3181 m3
49 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,0795 m3
50 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,3827 m3
51 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,1093 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,7832 m2
53 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 0,6925 m3
54 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,696 m3
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 1 bể
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 0,5577 100m2
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 5 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 25 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 70 m
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn compac 50W (cả đui) Theo HSTK 3 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 4 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK 1 hộp
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo HSTK 1 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 2 cái
69 Đế âm Theo HSTK 4 Cái
O NHÀ BẾP TÔN (ĐIỂM HÁNG CHUA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,2 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,4465 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 1,4054 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,3506 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,4087 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,08 100m2
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,7115 m3
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 2,2887 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 4,5694 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,1318 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,1318 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,1331 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,1331 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,1684 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1684 tấn
17 Gia công dầm tường Theo HSTK 0,2602 tấn
18 Lắp dựng dầm tường Theo HSTK 0,2602 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,6344 100m2
20 Tôn úp lóc Theo HSTK 9,6 m
21 Tôn bưng xung quanh Theo HSTK 0,9581 100m2
22 SXLD cửa đi cửa sổ các loại bằng thép hộp bưng tôn phẳng Theo HSTK 13,08 m2
23 Bản lề cửa Theo HSTK 30 cái
24 Chốt cửa Theo HSTK 8 cái
25 Khóa cửa Theo HSTK 3 cái
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,3802 m3
27 Bê tông bàn chia soạn đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3398 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0475 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0254 tấn
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,41 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,46 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 42,6328 m2
33 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 Theo HSTK 6,896 m2
34 SX kiềng bếp Theo HSTK 32,75 kg
P PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP (ĐIỂM HÁNG CHUA)
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt đèn ComPac 50W Theo HSTK 3 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 40 m
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
9 Đế âm Theo HSTK 2 cái
Q PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP (ĐIỂM HÁNG CHUA)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 0,09 m3
2 Đào đất đặt ống, đất cấp III Theo HSTK 0,18 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 0,06 100m
4 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,09 m3
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D=20mm Theo HSTK 0,1 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D=20mm Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm Theo HSTK 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->