Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 21:11:00 đến ngày 2020-07-10 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,688,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 74,716 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 102,5612 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 24,4775 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 23,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện sen tắm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 26,4276 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 89,94 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 190,4708 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 138,7583 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 45,4581 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 35,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kính cứa vỡ + nẹp kính | Theo HSTK | 2 | Công |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 70,0336 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 35,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK | 4 | Công |
| 17 | Tháo dỡ mái nhựa lấy sáng hiên + vỉ kèo cũ | Theo HSTK | 3 | Công |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK | 1,999 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK | 1,3018 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường >45cm | Theo HSTK | 3,0266 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 4,5638 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 9,0048 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 17,0382 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Theo HSTK | 17,0382 | tấn |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 17,0382 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 74,716 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 102,5612 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,3288 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,1487 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 23,28 | 1m2 |
| 6 | Quét flinkote chóng thấm sênô | Theo HSTK | 23,28 | 1m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo HSTK | 70,0336 | m2 |
| 8 | Phào tôn | Theo HSTK | 68,48 | m |
| 9 | Nẹp nhôm | Theo HSTK | 41,44 | m |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,16 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,44 | m2 |
| 12 | Cắt kính mới + nẹp kính | Theo HSTK | 12,9168 | m2 |
| 13 | SXLD cửa S2 ô thoáng kính chớp | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 36,48 | m2 cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 6,2602 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,0867 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,8314 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,7946 | m3 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 13,257 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,0306 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,117 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0765 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,683 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,3648 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,2486 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,257 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,2881 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,365 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK | 1,792 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm | Theo HSTK | 0,1066 | 100m |
| 31 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút UPVC D=90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 213,4743 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 362,9676 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 95,936 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,4276 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0367 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0367 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,0688 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0641 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,0688 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0641 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3425 | 100m2 |
| 50 | Tôn sườn 2 đầu hồi | Theo HSTK | 4,2 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,83 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 1,8349 | 100m2 |
| C | ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ComPac 40w-50w (cả đui) | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 110,6 | m |
| 17 | Công sơn đón dây điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng 210x422x62 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,9625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,9625 | tấn |
| 23 | Móc treo dây điện | Theo HSTK | 7 | cái |
| D | KÈ ĐÁ +TƯỜNG RÀO ĐOẠN O - P - Q, A - B (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào B40 | Theo HSTK | 36 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,424 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,652 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1394 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1972 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm | Theo HSTK | 0,1049 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0216 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 84,805 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,4183 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,2548 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,5745 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,6204 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,0474 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 152,44 | m |
| 19 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 16 | Cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 77,6678 | m2 |
| 21 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Theo HSTK | 0,5501 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo HSTK | 41,676 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 50,85 | m2 |
| E | KÈ ĐÁ +TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN B - C - D- E - F (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,7292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,7753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,7214 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 5,023 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 40,1832 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 43,9976 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,6724 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1232 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1979 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm | Theo HSTK | 0,3042 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0556 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 67,629 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,1159 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,0099 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,463 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,348 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,4034 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 123,44 | m |
| 19 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,7514 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo HSTK | 0,446 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Theo HSTK | 32,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,3 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ +TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN K - L (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,2278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,8473 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 3,4231 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 10,2691 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 20,4031 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0639 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0783 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm | Theo HSTK | 0,0932 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0226 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 107,9183 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,054 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 6,0725 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 21,0818 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,9838 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,0654 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,985 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,4229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 35,134 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,52 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ HỘC ĐOẠN H - I - J (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3162 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,2557 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,7671 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 14,0333 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8316 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0491 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm | Theo HSTK | 0,0791 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0083 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 20,79 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,6861 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,5239 | m2 |
| 15 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,1975 | m2 |
| H | XÂY BỔ SUNG + RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN M - N, ĐOẠN N-K (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 15,796 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1412 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,2924 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,1847 | m3 |
| 5 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 14,719 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,975 | m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,3531 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,5188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0853 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D=50mm | Theo HSTK | 0,1171 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,0108 | 100m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 24,3 | m2 |
| I | HÀNG RÀO B40 ĐOẠN G-F và N-O (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,496 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,984 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1502 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK | 0,1502 | tấn |
| 6 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo HSTK | 69,6 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 35,28 | m2 |
| J | CỔNG (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,901 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0063 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,1584 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,5108 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,697 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0602 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0297 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,448 | m2 |
| 10 | Đắp đầu trụ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,448 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,0983 | tấn |
| 13 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Vòng bi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | bản lề | Theo HSTK | 6 | cái |
| 16 | Chốt cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Mũi mác | Theo HSTK | 34 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 20 | SXLD biển cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| K | TAM CẤP LÊN NHÀ CÔNG VỤ VÀ SÂN CHƠI (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp tạm | Theo HSTK | 2 | Công |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,7678 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,8839 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,3033 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,3344 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,0044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0036 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| L | NHÀ GARA XE (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 2,2041 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,8787 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,6456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,375 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,554 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,6257 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,0905 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,181 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0294 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0294 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,0312 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,0312 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0679 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0679 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2263 | 100m2 |
| 17 | Bu Lông D20 L400 | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 18 | Thép bản 300x300x5 | Theo HSTK | 10,6 | kg |
| M | SÂN BÊ TÔNG (ĐIÊM NẬM DIN) | |||
| 1 | San sửa lại mặt bằng sân | Theo HSTK | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK | 2,4601 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 9,8685 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 19,8371 | m3 |
| N | NHÀ BẾP (ĐIỂM NẬM DIN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 21,1636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,7209 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 6,8376 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 2,0499 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0564 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,2968 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2025 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,4165 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 11,9237 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,4346 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0262 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1373 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2112 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,1616 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 14,5261 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,4158 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,1067 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0887 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1212 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,3167 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7783 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0866 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0592 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0979 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0979 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,0055 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,0055 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,3 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4097 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 3,72 | m |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 72,488 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 83,7125 | m2 |
| 33 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,464 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,7904 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,6432 | m2 |
| 36 | SXLD mái che ống khói | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | SX kiềng bếp | Theo HSTK | 32,75 | kg |
| 38 | SXLD khuôn cửa đi, cửa sổ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo HSTK | 29,12 | m |
| 39 | SXLD cửa đi, thép hộp pano kính dày 5 ly | Theo HSTK | 2,76 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ, thép hộp pano kính dày 5 ly | Theo HSTK | 6,72 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,0948 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,0251 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 72,488 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 83,7125 | m2 |
| 47 | San gạt tạo phẳng sân đất trước mặt bếp | Theo HSTK | 3 | Công |
| 48 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3181 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,0795 | m3 |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,3827 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,1093 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,7832 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,6925 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,696 | m3 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK | 0,5577 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn compac 50W (cả đui) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Đế âm | Theo HSTK | 4 | Cái |
| O | NHÀ BẾP TÔN (ĐIỂM HÁNG CHUA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,4465 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,4054 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,3506 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,4087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,7115 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 2,2887 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 4,5694 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1318 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1318 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,1331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,1331 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1684 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1684 | tấn |
| 17 | Gia công dầm tường | Theo HSTK | 0,2602 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường | Theo HSTK | 0,2602 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6344 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp lóc | Theo HSTK | 9,6 | m |
| 21 | Tôn bưng xung quanh | Theo HSTK | 0,9581 | 100m2 |
| 22 | SXLD cửa đi cửa sổ các loại bằng thép hộp bưng tôn phẳng | Theo HSTK | 13,08 | m2 |
| 23 | Bản lề cửa | Theo HSTK | 30 | cái |
| 24 | Chốt cửa | Theo HSTK | 8 | cái |
| 25 | Khóa cửa | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,3802 | m3 |
| 27 | Bê tông bàn chia soạn đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3398 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0475 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0254 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,41 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,46 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,6328 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 6,896 | m2 |
| 34 | SX kiềng bếp | Theo HSTK | 32,75 | kg |
| P | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP (ĐIỂM HÁNG CHUA) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ComPac 50W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Đế âm | Theo HSTK | 2 | cái |
| Q | PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP (ĐIỂM HÁNG CHUA) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 0,09 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 4 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,09 | m3 |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=20mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D=20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D=90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi