Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh ngang xã Vĩnh Đại; Hạng mục xây dựng 05 cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603475-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh ngang xã Vĩnh Đại; Hạng mục xây dựng 05 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20200603461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:02:00 đến ngày 2020-07-11 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,543,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 278,100,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU BẢY HÒ (KM1+287) CỌC BTCT
1 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
2 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
3 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,253 tấn
4 SX, lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 tấn
5 BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,312 m3
6 Ván khuôn cọc BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 100m2
7 Đắp cát đệm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
8 Láng vữa bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
B CẦU BẢY HÒ (KM1+287) MỐ CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
2 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
3 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
4 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
6 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1mối nối
7 Cốt thép mố D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Cốt thép mố D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
9 Cốt thép mố D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
10 BT lót móng mố đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 m3
11 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476 m3
12 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
13 Đắp đất mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
14 BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
15 Ván khuôn gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gối
18 Khe co dãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
20 Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 m3
21 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
22 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
23 Cốt thép dầm đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
24 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
25 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
26 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
27 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
C CẦU BẢY HÒ (KM1+287) TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
2 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m
3 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
5 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1mối nối
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
8 Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
9 BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,646 m3
10 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
11 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
12 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
13 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gối
15 Khe co dãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Lắp đặt ống PVC D=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
D CẦU BẢY HÒ (KM1+287) KẾT CẤU NHỊP (1 NHỊP 12M, 1 NHỊP 9M)
1 Lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Dầm I400, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm
3 Dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
4 Vận chuyển dầm I400-9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm
5 Vận chuyển dầm I400-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
6 Cốt thép dầm ngang D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
7 Cốt thép dầm ngang D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
8 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3 cấu kiện
9 Tháo dỡ gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
10 Gỗ 5x6x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
11 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
12 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
13 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 kg
14 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
15 BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 m3
16 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
17 Cốt thép mặt cầu D<=10mm 2,383 tấn
18 Cốt thép mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
19 Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,772 m3
20 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 100m2
E CẦU BẢY HÒ (KM1+287) HỆ LAN CAN
1 BT lan can, gờ chắn đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m3
2 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
3 SX thép không rỉ trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
4 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
5 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1bộ
6 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
7 SX thép không rỉ ống dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
F CẦU BẢY HÒ (KM1+287) KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ
1 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Nhổ cọc thép hình khung định vị mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
4 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
5 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
7 Hao hụt thép hình I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,092 kg
8 Lắp đặt thép KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
9 Tháo dỡ thép KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
10 Lắp đặt thép KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
11 Tháo dỡ thép KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
12 Hao hụt thép hình giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,096 kg
G CẦU BẢY HÒ (KM1+287) ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,141 100m3
3 Đắp đất lề, taluy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,039 100m3
4 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m3
5 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,533 100m3
6 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 100m2
7 Sỏi đỏ 34,248 m3
8 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,987 m3
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,898 m2
10 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 đs 2-4 66,862 m3
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
12 Đóng cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 100m
13 Cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.200,525 m
14 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 m3
15 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,578 m3
16 Vữa lót M75 6,472 m3
17 BT chân khay đá 1x2, M200 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
18 BT đúc sẵn đan lục giác đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,502 m3
19 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
20 Bê tông chèn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
21 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043 cái
22 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
23 Lắp đặt ống PVC D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
H CẦU BẢY HÒ (KM1+287) AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
2 Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Trụ đỡ BB 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 BB chữ nhật 0,3x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I CẦU BẢY HÒ (KM1+287) AN TOÀN GIAO THÔNG-Cọc tiêu
1 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Bê tông đế cột đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
3 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu 8,85 m2
J CẦU BẢY HÒ (KM1+287) THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Tháo dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 tấn
2 Tháo dỡ gỗ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
3 Phá dỡ mố cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
K CẦU BẢY HÒ (KM1+287) THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Cầu tạm
1 Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m
3 Nhổ cọc thép hình trụ tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 100m cọc
4 Lắp dựng thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 tấn
5 Tháo dỡ thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 tấn
6 Hao hụt thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,893 kg
7 Lắp gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3 cấu kiện
8 Lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3 cấu kiện
9 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
L CẦU BẢY HÒ (KM1+287) THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Đường tạm
1 Đào đất đắp nền đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
2 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
M CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Bãi đúc cọc
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
2 Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
4 Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
N CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Cọc BTCT
1 BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,236 m3
2 Ván khuôn cọc BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,764 100m2
3 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,471 tấn
4 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,875 tấn
6 SX lắp đặt thép tấm bass hàn nnối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 tấn
7 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1mối nối
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
O CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công mố
1 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
P CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công trụ
1 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
Q CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-TRỤ CẦU
1 Đóng cọc BTCT 40x40 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
2 Đóng cọc BTCT 40x40 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
7 BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,579 m3
8 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
9 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
10 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
11 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gối
13 Khe co dãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
R CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-MỐ CẦU
1 Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
2 Đóng cọc BTCT 40x40 xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Cốt thép mố D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
5 Cốt thép mố D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 tấn
6 Cốt thép mố D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
7 Bê tông lót móng mố đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m3
8 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m3
9 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
10 BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
11 Ván khuôn gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gối
14 Khe co dãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 m3
17 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
18 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
19 Cốt thép dầm đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
20 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
21 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
22 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
23 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
S CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Cung cấp dầm
1 Dầm BTCT dự ứng lực I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 dầm
2 Vận chuyển dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 dầm
3 Lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
T CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Dầm ngang
1 Cốt thép dầm ngang D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
2 Cốt thép dầm ngang D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
3 BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 m3
4 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
5 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3 cấu kiện
6 Tháo dỡ gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
7 Gỗ 5x6x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
8 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
9 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
10 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,6 kg
11 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
U CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Bản mặt cầu
1 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 tấn
2 Cốt thép mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
3 Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,634 m3
4 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
V CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Thoát nước mặt cầu
1 SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
2 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
3 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
4 SX thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
5 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
6 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
7 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
W CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 100m3
3 Đắp đất lề, taluy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,561 100m3
4 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m3
5 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,929 100m3
6 Đắp sỏi K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m3
7 Đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,136 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 100m2
11 Láng nhựa 2 lớp t/c 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 100m2
12 Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,178 100m
13 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 m3
14 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,694 m3
15 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,984 m3
16 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m3
17 BT đục sẵn đan lục giác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,37 m3
18 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
19 Bê tông chèn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,593 m3
20 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.270 cái
21 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
22 Lắp đặt ống PVC D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
X CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-AN TOÀN GIAO THÔNG- biển báo
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
2 Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Trụ đỡ BB 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 BB chữ nhật 0,3x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Y CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-AN TOÀN GIAO THÔNG- Cọc tiêu
1 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Bê tông đế cột đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
3 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
Z CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Tháo dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 m3
3 Phá dỡ BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,712 m3
AA CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Cầu tạm
1 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
2 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
3 Lắp gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3 cấu kiện
4 Lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3 cấu kiện
5 Lắp dựng dầm cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3 cấu kiện
6 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
7 Tháo dỡ gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
8 Đinh cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cây
9 Tháo đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 cái
10 Bu lông D=14mm, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
11 Tháo bu lông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1bộ
AB CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Đường tạm
1 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m3
2 Làm móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
AC CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Bãi đúc cọc
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
2 Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
3 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
4 Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
AD CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Cọc BTCT
1 BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,119 m3
2 Ván khuôn cọc BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 100m2
3 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 tấn
4 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,405 tấn
6 SX lắp đặt thép tấm bass hàn nnối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
7 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1mối nối
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
AE CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công mố
1 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
AF CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công trụ
1 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
AG CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-TRỤ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
7 BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,646 m3
8 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
9 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
10 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
11 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gối
13 Khe co dãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
AH CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-MỐ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
2 Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
4 Cốt thép mố D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
5 Cốt thép mố D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 tấn
6 Cốt thép mố D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
7 Bê tông lót móng mố đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 m3
8 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,767 m3
9 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
10 BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
11 Ván khuôn gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gối
14 Khe co dãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 m3
17 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
18 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
19 Cốt thép dầm đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
20 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
21 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
22 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
23 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
AI CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Cung cấp dầm
1 Dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 dầm
2 Vận chuyển dầm I400-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 dầm
3 Lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
AJ CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Dầm ngang
1 Cốt thép dầm ngang D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
2 Cốt thép dầm ngang D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
3 BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
4 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
5 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3 cấu kiện
6 Tháo dỡ gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
7 Gỗ 5x5x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
8 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
9 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
10 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,6 kg
11 Bu lông D=16mm, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
AK CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Bản mặt cầu
1 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 tấn
2 Cốt thép mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
3 Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,634 m3
4 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 100m2
AL CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Thoát nước mặt cầu
1 SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
2 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
3 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
AM CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-HỆ LAN CAN
1 SX thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
3 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
4 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
AN CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m3
2 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,263 100m3
4 Đắp đất lề, taluy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,592 100m3
5 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m3
6 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,055 100m3
7 Đắp sỏi K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
8 Đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,158 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 100m2
12 Láng nhựa 2 lớp t/c 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 100m2
13 Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,866 100m
14 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,499 m3
15 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,824 m3
16 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,663 m3
17 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,64 m3
18 BT đục sẵn đan lục giác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,072 m3
19 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
20 Bê tông chèn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 m3
21 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.914 cái
22 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
23 Lắp đặt ống PVC D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
AO CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
2 Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Trụ đỡ BB 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 BB chữ nhật 0,3x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AP CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Cọc tiêu
1 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Bê tông đế cột đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
3 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
AQ CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ mố cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m3
2 Nhổ cọc BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
AR CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Cầu tạm
1 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3 cấu kiện
4 Lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3 cấu kiện
5 Lắp dựng dầm cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3 cấu kiện
6 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
7 Tháo dỡ gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
8 Đinh cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cây
9 Tháo đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10 cái
10 Bu lông D=14mm, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
11 Tháo bu lông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1bộ
AS CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Đường tạm
1 Đào đất đắp nền đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,202 100m3
2 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,374 100m3
3 Làm móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
AT CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-CỌC BTCT
1 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 tấn
2 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
3 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,016 tấn
4 SX, lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 tấn
5 BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,842 m3
6 Ván khuôn cọc BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 100m2
7 Đắp cát đệm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
8 Láng vữa bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
AU CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-MỐ CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
2 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
3 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
4 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
6 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1mối nối
7 Cốt thép mố D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Cốt thép mố D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
9 Cốt thép mố D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
10 BT lót móng mố đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 m3
11 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,476 m3
12 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m2
13 Đắp đất mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
14 BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
15 Ván khuôn gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gối
18 Khe co dãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
20 Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 m3
21 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
22 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
23 Cốt thép dầm đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
24 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
25 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
26 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
27 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
AV CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
2 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
3 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
5 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1mối nối
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
8 Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
9 BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,646 m3
10 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
11 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
12 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
13 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gối
15 Khe co dãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Lắp đặt ống PVC D=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
AW CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-KẾT CẤU NHỊP (1 NHỊP 12M, 1 NHỊP 9M)
1 Lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Dầm I400, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm
3 Dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
4 Vận chuyển dầm I400-9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 dầm
5 Vận chuyển dầm I400-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 dầm
6 Cốt thép dầm ngang D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
7 Cốt thép dầm ngang D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
8 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3 cấu kiện
9 Tháo dỡ gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
10 Gỗ 5x6x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
11 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
12 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 tấn
13 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 kg
14 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
15 BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,235 m3
16 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
17 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 tấn
18 Cốt thép mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
19 Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,772 m3
20 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 100m2
AX CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-HỆ LAN CAN
1 BT lan can, gờ chắn đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m3
2 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
3 SX thép không rỉ trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
4 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
5 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1bộ
6 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
7 SX thép không rỉ ống dẫn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
AY CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ
1 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Nhổ cọc thép hình khung định vị mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
4 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
5 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m cọc
7 Hao hụt thép hình I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,092 kg
8 Lắp đặt thép KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
9 Tháo dỡ thép KĐV mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
10 Lắp đặt thép KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
11 Tháo dỡ thép KĐV trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
12 Hao hụt thép hình giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,096 kg
AZ CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 100m3
3 Đắp đất lề, taluy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 100m3
4 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 100m3
5 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,571 100m3
6 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 100m2
7 Sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,822 m3
8 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,005 m3
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,85 m2
10 Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,912 m3
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m2
12 Đóng cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 100m
13 Cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.200,525 m
14 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 m3
15 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,656 m3
16 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
17 BT chân khay đá 1x2, M200 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
18 BT đúc sẵn đan lục giác đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,576 m3
19 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
20 Bê tông chèn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
21 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.055 cái
22 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
23 Lắp đặt ống PVC D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
BA CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
2 Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Trụ đỡ BB 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Trụ đỡ biển báo 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
6 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 BB chữ nhật 0,3x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BB CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Cọc tiêu
1 Đào móng trồng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Bê tông đế cột đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
3 BT cọc tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
4 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m2
BC CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-Tháo dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 tấn
2 Tháo dỡ gỗ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 m3
3 Phá dỡ mố cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
BD CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-Cầu tạm
1 Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Nhổ cọc thép hình trụ tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m cọc
4 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp dựng thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
7 Tháo dỡ thép cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
8 Lắp gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3 cấu kiện
9 Lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3 cấu kiện
10 Lắp dựng dầm cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3 cấu kiện
11 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
12 Đinh cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
13 Bu lông D=14mm, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp siết bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1bộ
BE CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-Đường tạm
1 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
BF CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Bãi đúc cọc
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
3 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
4 Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
BG CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Cọc BTCT
1 BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,466 m3
2 Ván khuôn cọc BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,262 100m2
3 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 tấn
4 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
5 Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,465 tấn
6 SX lắp đặt thép tấm bass hàn nnối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 tấn
7 Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1mối nối
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
BH CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công mố
1 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
BI CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công trụ
1 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I300 khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
6 Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,936 tấn
7 Hao hụt thép hình giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,548 kg
BJ CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-TRỤ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
7 BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,573 m3
8 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
9 BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
10 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
11 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 gối
13 Khe co dãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khe co giãn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
BK CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-MỐ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
2 Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
4 Cốt thép mố D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Cốt thép mố D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 tấn
6 Cốt thép mố D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
7 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 m3
8 BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,262 m3
9 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 100m2
10 BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
11 Ván khuôn gối cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Gối cao su 350x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gối
14 Khe co dãn mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt khe co giãn bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 m3
17 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
18 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
19 Cốt thép dầm đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
20 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
21 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
22 Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
23 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
BL CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP -Cung cấp dầm
1 Dầm I650, L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 dầm
2 Vận chuyển dầm I650-18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 dầm
3 Lao lắp dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
BM CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP - Dầm ngang
1 Cốt thép dầm ngang D <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
2 Cốt thép dầm ngang D <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
3 BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
4 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
5 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3 cấu kiện
6 Tháo dỡ gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
7 Gỗ 9x6x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
8 Lắp dựng thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 tấn
9 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 tấn
10 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456,32 kg
11 Bu lông D=16mm, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
BN CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP - Bản mặt cầu
1 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 tấn
2 Cốt thép mặt cầu D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
3 Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,903 m3
4 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 100m2
BO CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP - Thoát nước mặt cầu
1 SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
2 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
3 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
BP CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-HỆ LAN CAN
1 SX thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
3 Bu lông D=16mm, L=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
4 Lắp đặt ống STK D=88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,159 100m
BQ CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m3
2 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,705 100m3
4 Đắp đất lề, taluy K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,745 100m3
5 Đắp cát K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 100m3
6 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,342 100m3
7 Đắp sỏi K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
8 Đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,241 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 100m2
12 Láng nhựa 2 lớp t/c 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 100m2
13 Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,637 100m
14 Đóng cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 100m
15 Cừ tràm gia cố taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.326,4 m
16 Đắp cát đệm đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 m3
17 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,698 m3
18 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,51 m3
19 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,71 m3
20 BT đục sẵn đan lục giác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m3
21 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
22 Bê tông chèn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,925 m3
23 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.180 cái
24 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
25 Lắp đặt ống PVC D=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
BR CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
2 BT móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Trụ đỡ BB 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 BB chữ nhật 0,3x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BS CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-AN TOÀN GIAO THÔNG -Tole sóng
1 Đào móng trồng trụ tường hộ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
2 BT móng trụ tường hộ lan can đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m
4 Tôn lượn sóng 3.32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
5 Trụ đỡ tôn lượn sóng (U160x160x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
6 Tấm tôn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
7 Siết bu lông tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1bộ
8 Bu lông D=16mm, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Bu lông D=16mm, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
BT CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70) - THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM - Tháo dỡ cầu cũ
1 Tháo dỡ gỗ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,536 m3
2 Phá dỡ BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,282 m3
3 Nhổ cọc BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
BU CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70) - THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM - Cầu tạm
1 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Lắp gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3 cấu kiện
4 Lắp dựng lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3 cấu kiện
5 Lắp dựng dầm cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3 cấu kiện
6 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
7 Tháo dỡ gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
8 Đinh cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cây
9 Tháo đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 10 cái
10 Bu lông D=14mm, L=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
11 Tháo bu lông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 1bộ
BV CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70) - THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM - Đường tạm
1 Đào đất đắp nền đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
2 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
3 Làm móng CPĐD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->