Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh ngang xã Vĩnh Đại; Hạng mục xây dựng 05 cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh ngang xã Vĩnh Đại; Hạng mục xây dựng 05 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:02:00 đến ngày 2020-07-11 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,543,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 278,100,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) CỌC BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,253 | tấn |
| 4 | SX, lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 5 | BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát đệm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 8 | Láng vữa bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| B | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 6 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 7 | Cốt thép mố D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 10 | BT lót móng mố đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 11 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gối |
| 18 | Khe co dãn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,674 | m3 |
| 21 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm đỡ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 26 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| C | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 5 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 9 | BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 11 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | gối |
| 15 | Khe co dãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| D | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) KẾT CẤU NHỊP (1 NHỊP 12M, 1 NHỊP 9M) | |||
| 1 | Lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Dầm I400, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm |
| 3 | Dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I400-9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm |
| 5 | Vận chuyển dầm I400-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 8 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 10 | Gỗ 5x6x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 11 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 13 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | kg |
| 14 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 15 | BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | 2,383 | tấn | |
| 18 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 19 | Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| E | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can, gờ chắn đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 3 | SX thép không rỉ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 5 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1bộ |
| 6 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 7 | SX thép không rỉ ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| F | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 7 | Hao hụt thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,092 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,096 | kg |
| G | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề, taluy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,533 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 7 | Sỏi đỏ | 34,248 | m3 | |
| 8 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,987 | m3 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,898 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 đs 2-4 | 66,862 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | 100m |
| 13 | Cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200,525 | m |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,578 | m3 |
| 16 | Vữa lót M75 | 6,472 | m3 | |
| 17 | BT chân khay đá 1x2, M200 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 18 | BT đúc sẵn đan lục giác đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,502 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| H | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 2 | Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ BB 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | BB chữ nhật 0,3x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) AN TOÀN GIAO THÔNG-Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | 8,85 | m2 | |
| J | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ gỗ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mố cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| K | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trụ tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m cọc |
| 4 | Lắp dựng thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,893 | kg |
| 7 | Lắp gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 cấu kiện |
| 9 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| L | CẦU BẢY HÒ (KM1+287) THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| M | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 4 | Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| N | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Cọc BTCT | |||
| 1 | BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,764 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,471 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,875 | tấn |
| 6 | SX lắp đặt thép tấm bass hàn nnối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| O | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,548 | kg |
| P | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,548 | kg |
| Q | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 40x40 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 7 | BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 9 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | gối |
| 13 | Khe co dãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| R | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 40x40 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Cốt thép mố D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| 8 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 10 | BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gối |
| 14 | Khe co dãn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,674 | m3 |
| 17 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 22 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| S | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Cung cấp dầm | |||
| 1 | Dầm BTCT dự ứng lực I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| T | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 3 | BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 7 | Gỗ 5x6x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,6 | kg |
| 11 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| U | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 3 | Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| V | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-KẾT CẤU NHỊP-Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 4 | SX thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 6 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| W | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề, taluy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,561 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,929 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 7 | Đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,136 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp t/c 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,178 | 100m |
| 13 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,694 | m3 |
| 15 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,984 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 17 | BT đục sẵn đan lục giác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,593 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.270 | cái |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| X | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-AN TOÀN GIAO THÔNG- biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 2 | Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ BB 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | BB chữ nhật 0,3x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Y | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-AN TOÀN GIAO THÔNG- Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| Z | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m3 |
| AA | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 2 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 8 | Đinh cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cây |
| 9 | Tháo đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 cái |
| 10 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Tháo bu lông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1bộ |
| AB | CẦU CẢ CẠI (KM5+497)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| AC | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 4 | Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| AD | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Cọc BTCT | |||
| 1 | BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,119 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,405 | tấn |
| 6 | SX lắp đặt thép tấm bass hàn nnối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| AE | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,548 | kg |
| AF | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,548 | kg |
| AG | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 7 | BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 9 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | gối |
| 13 | Khe co dãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| AH | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Cốt thép mố D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 8 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,767 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 10 | BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gối |
| 14 | Khe co dãn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,674 | m3 |
| 17 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 22 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| AI | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Cung cấp dầm | |||
| 1 | Dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I400-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AJ | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 3 | BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 7 | Gỗ 5x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,6 | kg |
| 11 | Bu lông D=16mm, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| AK | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 3 | Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| AL | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-KẾT CẤU NHỊP -Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| AM | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-HỆ LAN CAN | |||
| 1 | SX thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 3 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| AN | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,263 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề, taluy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,592 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,055 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 8 | Đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,158 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp t/c 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,866 | 100m |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,824 | m3 |
| 16 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m3 |
| 18 | BT đục sẵn đan lục giác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.914 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| AO | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 2 | Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ BB 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | BB chữ nhật 0,3x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AP | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| AQ | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ mố cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,79 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| AR | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 8 | Đinh cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cây |
| 9 | Tháo đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 cái |
| 10 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Tháo bu lông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1bộ |
| AS | CẦU CẢ SẬY (KM6+754)-THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM-Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,374 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| AT | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-CỌC BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | tấn |
| 4 | SX, lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 5 | BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát đệm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 8 | Láng vữa bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| AU | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn búa 3,5T cọc dài <=24m - C1 (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 6 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 7 | Cốt thép mố D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 10 | BT lót móng mố đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | m3 |
| 11 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 14 | BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gối |
| 18 | Khe co dãn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,674 | m3 |
| 21 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm đỡ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 26 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| AV | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m - C1 (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 5 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 9 | BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,646 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 11 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | gối |
| 15 | Khe co dãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| AW | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-KẾT CẤU NHỊP (1 NHỊP 12M, 1 NHỊP 9M) | |||
| 1 | Lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Dầm I400, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm |
| 3 | Dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I400-9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm |
| 5 | Vận chuyển dầm I400-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dầm |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 8 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 10 | Gỗ 5x6x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 11 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 13 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | kg |
| 14 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 15 | BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,235 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 19 | Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,772 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m2 |
| AX | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can, gờ chắn đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 3 | SX thép không rỉ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 5 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1bộ |
| 6 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 7 | SX thép không rỉ ống dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| AY | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-KHUNG ĐỊNH VỊ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 4 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 7 | Hao hụt thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,092 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép KĐV mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép KĐV trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,096 | kg |
| AZ | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề, taluy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,571 | 100m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | 100m2 |
| 7 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,822 | m3 |
| 8 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,005 | m3 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,85 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,912 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | 100m |
| 13 | Cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.200,525 | m |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,656 | m3 |
| 16 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 17 | BT chân khay đá 1x2, M200 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 18 | BT đúc sẵn đan lục giác đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.055 | cái |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| BA | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 2 | Bt móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Trụ đỡ BB 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | BB chữ nhật 0,3x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BB | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| BC | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ gỗ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mố cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| BD | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm trên mặt nước (đoạn ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (đoạn không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trụ tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m cọc |
| 4 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp dựng thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 8 | Lắp gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 cấu kiện |
| 11 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 12 | Đinh cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 13 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1bộ |
| BE | CẦU NĂM QUẾ (KM2+820,36)-Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| BF | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đạt độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 4 | Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| BG | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT-Cọc BTCT | |||
| 1 | BT cọc đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,466 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,465 | tấn |
| 6 | SX lắp đặt thép tấm bass hàn nnối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT (105,94kg/hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| BH | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,548 | kg |
| BI | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-PHỤ TRỢ THI CÔNG-Khung định vị thi công trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ trên mặt nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,548 | kg |
| BJ | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 7 | BT trụ cầu đá 1x2, M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,573 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 9 | BT gối trụ đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | gối |
| 13 | Khe co dãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| BK | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Cốt thép mố D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| 7 | BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 |
| 8 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100m2 |
| 10 | BT gối mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Gối cao su 350x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gối |
| 14 | Khe co dãn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Đá dăm đệm dầm đỡ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,674 | m3 |
| 17 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 22 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| BL | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP -Cung cấp dầm | |||
| 1 | Dầm I650, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I650-18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| BM | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP - Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 3 | BT dầm ngang đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 5 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 7 | Gỗ 9x6x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,32 | kg |
| 11 | Bu lông D=16mm, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| BN | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP - Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 3 | Bt mặt cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | 100m2 |
| BO | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-KẾT CẤU NHỊP - Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| BP | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-HỆ LAN CAN | |||
| 1 | SX thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 3 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m |
| BQ | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề, taluy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,342 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m3 |
| 8 | Đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,241 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp t/c 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,637 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | 100m |
| 15 | Cừ tràm gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.326,4 | m |
| 16 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,698 | m3 |
| 18 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m3 |
| 20 | BT đục sẵn đan lục giác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.180 | cái |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| BR | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-AN TOÀN GIAO THÔNG-Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 đs 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Trụ đỡ BB 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | BB chữ nhật 0,3x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BS | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70)-AN TOÀN GIAO THÔNG -Tole sóng | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ tường hộ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | BT móng trụ tường hộ lan can đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 4 | Tôn lượn sóng 3.32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng (U160x160x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 6 | Tấm tôn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 7 | Siết bu lông tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1bộ |
| 8 | Bu lông D=16mm, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bu lông D=16mm, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| BT | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70) - THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM - Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,536 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| BU | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70) - THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM - Cầu tạm | |||
| 1 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (đoạn không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 8 | Đinh cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cây |
| 9 | Tháo đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 10 cái |
| 10 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 11 | Tháo bu lông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1bộ |
| BV | CẦU TẬP ĐOÀN (KM7+534,70) - THÁO DỠ CẦU CŨ-CẦU TẠM-ĐƯỜNG TẠM - Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi