Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645518-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200429310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 14:04:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,474,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP KHỐI HIỆU BỘ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,351 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1977 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1921 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0834 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1757 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,0555 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,272 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,144 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5184 100m2
10 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
11 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,704 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,627 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,158 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,504 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9055 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6934 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,445 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,969 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,497 tấn
20 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,72 m3
21 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,076 m3
22 Ván khuôn móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4556 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,315 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,942 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,056 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,829 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,579 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,017 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,3105 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,152 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,8812 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8327 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,997 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,086 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7274 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2496 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,38 tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,4296 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3012 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,8008 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,0356 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100,4785 m3
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 226,04 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,1684 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,1684 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 607,9217 m2
48 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0492 100m2
49 GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,83 m2
50 GCLD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện, thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,435 m2
51 GCLD cửa sổ mở quay cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m2
52 GCLD cửa sổ mở hất cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,644 m2
53 GCLD vách kính nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm, thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,85 m2
54 GCLD Khung hoa sắt hộp cửa sổ tráng kẽm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m2
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 539,4538 m2
56 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.463,6452 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,46 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 561,9881 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 615,2 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210,938 m
61 Lát đá grannit bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,6799 m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145,66 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 153,6925 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch grannit chống trượt 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 516,88 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,855 m2
66 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135,465 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch granit 120x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,0225 m2
68 CCLD tấm trần thả khung xương nổi 600x600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,93 m2
69 GCLD tay vịn lan can hành lang inox D60x1,2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,8 m
70 GCLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 70x70(Bao gồm sơn PU) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,61 m
71 GCLD lan can cầu thang bằng thép hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,8063 m2
72 GCLD lan can lan ram dốc bằng sắt hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,804 m2
73 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ngoại thất, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 539,4538 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.478,7471 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn nội thất, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.939,2933 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6795 100m2
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,9786 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1506 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,791 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,665 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3295 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,791 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0361 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,95 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 100m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn lốp tròn, bóng led 15W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần led <10W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 360 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 661 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 644 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 980 m
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
18 Vách ngăn tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 vách
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M40 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
4 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, lập là đồng 30x3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 15m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cọc
6 Bảng đồng 5 lổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M70 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 149 m
9 Bách đỡ đỉnh mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
10 Bách đỡ gắn tường, trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
11 Khoan giếng, sâu 30m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,276 m3
14 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,276 m3
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
7 Phao điện 2 tiếp điểm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
24 Lắp đặt gương soi 7 chi tiết Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bể
F SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8464 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3665 100m3
3 Đắp đất pha cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1475 100m3
4 Trải dấy dầu chống thầm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 917 m2
5 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,332 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,448 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,944 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,75 m3
9 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 459 m2
10 Căng lưới cước bảo vệ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 792 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7521 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7521 tấn
13 Lắp đặt đèn led 200w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 314 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,57 100m
16 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 100m
18 Tấm chắn rác bằng gang đúc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
G CHỐNG MỐI MỌT
1 Đào hào ngoài bằng nhân công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,124 m3
2 Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,124 m3
3 Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào ngoài công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,31 m
4 Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,124 m3
5 Đào hào trong bằng nhân công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 m3
6 Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 m3
7 Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào trong công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
8 Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào trong công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 m3
9 Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,64 m2
10 Xử lý mặt nền tầng 2 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,26 m2
11 Xử lý phần tường trong và ngoài từ chân tường lên 0.9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 279,558 m2
H CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->