Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 14:04:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,474,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,351 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1977 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1921 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,0555 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,272 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,627 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,158 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9055 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6934 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,445 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,497 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,076 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4556 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,942 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,829 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,579 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,017 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,3105 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,152 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,8812 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8327 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,997 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,086 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7274 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4296 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3012 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,8008 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,0356 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,4785 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,04 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1684 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1684 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 607,9217 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0492 | 100m2 |
| 49 | GCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,83 | m2 |
| 50 | GCLD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện, thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,435 | m2 |
| 51 | GCLD cửa sổ mở quay cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 52 | GCLD cửa sổ mở hất cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện), thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,644 | m2 |
| 53 | GCLD vách kính nhựa lỏi thép - kính cường lực dày 8mm, thanh nhựa Sparlee Profile (SHIDE) cao cấp nhập khẩu chính hãng và độ dày lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2 mm (có mã code in trên thanh để truy xuất nguồn gốc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,85 | m2 |
| 54 | GCLD Khung hoa sắt hộp cửa sổ tráng kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 539,4538 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.463,6452 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,46 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 561,9881 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 615,2 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,938 | m |
| 61 | Lát đá grannit bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,6799 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,66 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,6925 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch grannit chống trượt 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 516,88 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,855 | m2 |
| 66 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,465 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch granit 120x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,0225 | m2 |
| 68 | CCLD tấm trần thả khung xương nổi 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,93 | m2 |
| 69 | GCLD tay vịn lan can hành lang inox D60x1,2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,8 | m |
| 70 | GCLD tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 70x70(Bao gồm sơn PU) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,61 | m |
| 71 | GCLD lan can cầu thang bằng thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8063 | m2 |
| 72 | GCLD lan can lan ram dốc bằng sắt hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,804 | m2 |
| 73 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ngoại thất, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 539,4538 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.478,7471 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn nội thất, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.939,2933 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6795 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,9786 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1506 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,791 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,665 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3295 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,791 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0361 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp tròn, bóng led 15W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led <10W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 661 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 644 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 980 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 18 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | vách |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, M40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, lập là đồng 30x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 15m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 6 | Bảng đồng 5 lổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149 | m |
| 9 | Bách đỡ đỉnh mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Bách đỡ gắn tường, trên mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 11 | Khoan giếng, sâu 30m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,276 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,276 | m3 |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Phao điện 2 tiếp điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi 7 chi tiết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bể |
| F | SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất pha cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 4 | Trải dấy dầu chống thầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 917 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,332 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,448 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,944 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,75 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 459 | m2 |
| 10 | Căng lưới cước bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 792 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7521 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7521 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đèn led 200w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 314 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| G | CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Đào hào ngoài bằng nhân công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,124 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng mối hào ngoài bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,124 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào ngoài công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,31 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào ngoài công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,124 | m3 |
| 5 | Đào hào trong bằng nhân công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 6 | Xử lý phòng mối hào trong bằng thuốc PMS 100 dạng bột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn bảo trì phòng mối hào trong công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng hào trong công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 9 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,64 | m2 |
| 10 | Xử lý mặt nền tầng 2 bằng dung dịch thuốc Lenfos 50 EC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,26 | m2 |
| 11 | Xử lý phần tường trong và ngoài từ chân tường lên 0.9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,558 | m2 |
| H | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi