Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700274-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Hữu
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200577660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:19:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,489,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5607 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,873 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,929 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2686 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4806 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2373 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6958 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7349 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3146 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,872 m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4603 100m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3894 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9467 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9234 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5314 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1845 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8302 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7091 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,265 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6136 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5684 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,983 m3
C PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7089 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,859 1m2
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0362 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7089 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0362 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9597 100m2
7 Tôn úp nóc dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1 m
8 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
9 Bulong M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
10 Bulong M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,16 m2
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,22 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,65 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,312 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7 m
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,312 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,312 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,712 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2635 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335,122 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,22 m2
14 SXLD cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
15 SXLD cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
16 SXLD hoa sắt cửa (sắt hộp 13x26 theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8524 m2
17 Lam thép hộp 60x30a100 trang trí mặt tiền (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
18 SXLD lan can tay vịn INOX (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
19 SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm (theo thiết kế), khung vĩnh tường loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,092 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,092 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,092 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Đèn hắt LED dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bảng
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cầu chì (Đômano) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cây
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
12 Mặt nạ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đế nhựa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tủ điện nano vỏ kim loại có nắp che bằng nhựa loại chứa 3 Module KT:250x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Vật liệu phụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
F PHẦN NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->