Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Đài quan trắc khí quyển Hóc Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Đài quan trắc khí quyển Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 12:22:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,272,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đập phá tường rào cũ bằng gạch block, cột gạch block, đà giằng btct cũ để làm mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 56,5085 | m3 |
| 2 | Gom dọn xà bần lấy mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 56,5085 | m3 |
| 3 | Xà bần tản xung quanh chân tường và tận dụng đổ xung quanh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 56,5085 | m3 |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,38 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng Mđào<=0,8m3, rộng móng <=6M, đất Cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,4548 | 100m3 |
| 6 | Đập đầu cọc btct kích thước 25x25 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 23 | cái |
| 7 | SX và hàn cốt thép đk <=18mm,h<=4m vào đầu cọc | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0667 | tấn |
| 8 | Chỉnh sửa hố móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 212,1518 | m2 |
| 9 | Đóng cọc bằng cừ tràm gia cố đáy móng, mật độ 20 cây/m2, Dtb=50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 20,7099 | 100m |
| 10 | Lớp cát lót móng và đà kiềng dày 100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,7335 | m3 |
| 11 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,0444 | m3 |
| 12 | Bêtông móng đá 1x2 M200 rộng <=250cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 11,812 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 td <=0,1m2, h <=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,548 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,2793 | m3 |
| 15 | Xây trụ gạch Block bê tông rỗng (19x19x19)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,4688 | m3 |
| 16 | BT cột đá 1x2 M200 td<=0,1m2, h <=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,6197 | m3 |
| 17 | SXLD đan bê tông dày 50mm M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 64,46 | md |
| 18 | SXLD cốt thép đan bê tông fi 6 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1458 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7658 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,7209 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3096 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,1525 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, cột đk <=10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,0843 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,9234 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,5597 | tấn |
| 26 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,304 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,8652 | m3 |
| 28 | Trát đầu giằng tường dày 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101,6792 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Mykolor - Vào cột ,giằng tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101,6792 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101,6792 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt y/cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 188,2013 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 134,0768 | m2 |
| 33 | CCLD cửa cổng chính, sắt hộp mạ kẽm vuông 40x80x1.4 sơn dầu 1 lớp lót 2 lớp phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,92 | m2 |
| 34 | Khung sắt hộp mạ kẽm + pano bạt hifex bảng cơ quan cấp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6 | m2 |
| B | NHÀ Ở CÁN BỘ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ và phá dỡ nhà cấp 4 cũ mục nát | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,2 | m3 |
| 2 | Gom dọn xà bần tạo mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,2 | m3 |
| 3 | Xà bần tản xung quanh chân tường và tận dụng đổ xung quanh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,2 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3948 | 100m3 |
| 5 | Chỉnh sửa hố móng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 34,372 | m2 |
| 6 | Đóng cọc bằng cừ tràm gia cố đáy móng, mật độ 20 cây/m2, Dtb=50mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,936 | 100m |
| 7 | Lớp cát lót dày 100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,578 | m3 |
| 8 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,289 | m3 |
| 9 | Bêtông đá 1x2 móng rộng <=250cm vữa M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,82 | m3 |
| 10 | BT cổ cột <=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 vữa M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,272 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt y/cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 30,268 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,272 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0896 | 100m3 |
| 14 | Lớp đá 0x4 cho nền nhà đầm chặt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0896 | m3 |
| 15 | Đào móng rộng <= 3m,sâu <= 2m đất cấp III, đào thủ công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,0675 | m3 |
| 16 | BT đá dăm 4x6 lót móng rộng <=250cm vữa M 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,336 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, h<=4m,vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,339 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 28,96 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,33 | m2 |
| 20 | BT lanh tô, máng nước, tấm đan đá 1x2 vữa M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3054 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan đk =6mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0146 | tấn |
| 22 | BT cột tiết diện cột <=0,1m2 cao <=4m đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,44 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,156 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2822 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô đá 1x2 vữa M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,279 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1482 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1428 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0544 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao <=16m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,288 | 100m2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,5814 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,1041 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,0512 | 100m2 |
| 33 | Xà gồ mái thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4ly lợp mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,144 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,44 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép có đk <=10mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3128 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép trụ đk <=18mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,5156 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19,d=20cm h<=4m,vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,31 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19,d=10cm h<=4m,vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,502 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 313,14 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic nhám, kích thước gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic bóng, kích thước gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42,6 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x4500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,44 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 42,8 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng khung kệ bếp bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,6 | md |
| 45 | Lát gạch kệ bếp, kích thước gạch 600x600mm màu đen | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,716 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả - Vào tường, cột ,dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 308,98 | m2 |
| 47 | Sơn tường, dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 308,98 | m2 |
| 48 | Lớp vữa XM trộn chất chống thấm M75, chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc 1% về nơi thu nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,3 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao khung nhôm nổi kích thước 600x600 màu trắng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 40,8 | m2 |
| 50 | SXLD cửa khung sắt, kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,8 | m2 |
| 51 | SXLD cửa khung nhôm, kính mờ dày 5 ly | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,4 | m2 |
| 52 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 150 | m |
| 55 | MCB 2P - 100A | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đèn ống có chao chụp 1,2m - 1 bóng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đèn tròn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7 | cái |
| 60 | CB gắn âm tường | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4 | cái |
| 62 | Ổ cắm tivi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Phụ kiện điện | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Lavabo sứ nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Lavabo inox cho bếp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 chống hôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm L1 vòi + 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 70 | Ống PVC D27 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 71 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 72 | Ống PVC D42 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đk=90mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 76 | Phụ kiện nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng để làm lại sàn giả | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn giả hiện trạng bị hư hỏng nặng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 3 | Tháo dõ cầu thang gỗ, lan can gỗ đã bị hư hỏng để thay mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tole và xà gồ cũ trên mái để làm lại mái bê tông mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 23,735 | m2 |
| 5 | Cung cấp gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4ly làm sàn giả | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 35,904 | md |
| 6 | Lợp mái tôn lót sàn để đổ sàn giả bê tông cốt thép (tận dụng tôn cũ tháo trên mái) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,968 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép sàn đk =8mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,092 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,648 | m3 |
| 9 | Cán nền vxm M75# dày trung bình 20mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao khung nhôm nổi kích thước 600x600 màu trắng | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt khung nắp chụp ô trống lên cầu thang (tránh thoát nhiệt máy lạnh) | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,52 | m2 |
| 13 | Xây chèn 3 bên tường cho cao độ bằng nhau | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,6 | m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm sàn trên mái | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,299 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, sàn mái đk <=10mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,167 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm đk <=18mm,h<=4m | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,095 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,101 | m3 |
| 18 | Xây gờ chắn nước 3 bên trên mái cao 100mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 23,85 | md |
| 19 | Lớp vữa XM trộn chất chống thấm M75, chỗ mỏng nhất dày 15mm, dốc 1% về nơi thoát nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 20 | Lớp vữa XM trộn Sikalatex M75, dày >=15mm, dốc 2% về nơi thoát nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 21 | Quét 2 lớp chống thấm Shikatop Silk 107.4 kg/m2/2 lớp | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 22 | Quét 3 lớp chống thấm Shikaproof Membrane 1.5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,16 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, trần vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,9 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả - Vào tường, cột ,dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,9 | m2 |
| 25 | Sơn tường, dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 29,9 | m2 |
| 26 | Cung cấp gia công và lắp dựng cầu thang sắt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,125 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt cho cầu thang | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,738 | 1m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 116,96 | m2 |
| 29 | Quét 3 lớp xi măng nguyên chất vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 116,96 | m2 |
| 30 | Bả dặm matíc bằng bột bả - Vào tường, cột trong và ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 294 | m2 |
| 31 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 294 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabo rửa tay | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 chống hôi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1 | cái |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19,d=20cm h<=4m,vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 16,692 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19,d=10cm h<=4m,vữa M75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 15,316 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 239,47 | m2 |
| 4 | Lớp đá 0x4 cho nền sân và đường đi | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 7,628 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 12,019 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101,1 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch Tazero kt 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 101,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi