Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, kết hợp bộ phận một cửa của HĐNDUBND xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, kết hợp bộ phận một cửa của HĐNDUBND xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khen thưởng xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:18:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5848 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0252 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0253 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,85m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8027 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,85m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0469 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9858 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5497 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7481 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,85m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5552 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,85m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6634 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3923 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8903 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9442 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1108 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8303 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1918 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5397 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, nan chớp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8748 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1766 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1573 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1067 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7221 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6233 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8963 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1921 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1921 | tấn |
| 41 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,752 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7673 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Gia công, lắp dựng máng tôn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | kg |
| 46 | Gia công hoa sắt lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9864 | m2 |
| 51 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 52 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 54 | Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8075 | m2 |
| 55 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8075 | m2 |
| 56 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4492 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,185 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5475 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2188 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,2271 | m2 |
| 61 | Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,54 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2256 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,33 | m2 |
| 65 | Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,113 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,9859 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,1531 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,0956 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,0434 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,309 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 60A - ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150, loại lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 30A - ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt máng Led tube + 2 bóng đèn LED tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 94 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 95 | Bản tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | Cải tạo phòng một cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,471 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,232 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền vị trí làm móng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0684 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông để làm móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6068 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3538 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất tôn nền để làm móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9445 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,9454 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,662 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,582 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,6824 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5481 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5481 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5481 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4325 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5911 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0425 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8863 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0026 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5135 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0176 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,346 | m2 |
| 29 | Lát hoàn trả nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3568 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3538 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6966 | m2 |
| 34 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,625 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 36 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực trắng dày 12,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 38 | Phụ kiện bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 39 | Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 40 | Phụ kiện kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 42 | Láng sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,6924 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,3654 | m2 |
| 46 | Lắp biển mika hành chính công và trả kết quả một cửa kích thước 0,4x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7887 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 54 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 55 | Vận chuyển phế thải, cây ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi