Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, kết hợp bộ phận một cửa của HĐNDUBND xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688813-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, kết hợp bộ phận một cửa của HĐNDUBND xã Yên Nghiệp, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200685198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khen thưởng xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:18:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5848 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0252 m3
3 Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0253 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,85m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8027 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,85m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5222 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2462 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2121 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0469 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9858 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5497 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7481 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,85m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5552 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,85m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6634 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3923 m3
19 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8903 100m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9442 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1108 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9583 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1742 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8303 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1918 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5397 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5141 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, nan chớp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8748 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1766 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1573 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1067 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7221 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6233 100m2
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8963 m3
39 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1921 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1921 tấn
41 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,752 m2
43 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7673 100m2
44 Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
45 Gia công, lắp dựng máng tôn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 kg
46 Gia công hoa sắt lan can hành lang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0709 tấn
47 Lắp dựng lan can Inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 m2
48 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3057 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9864 m2
51 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
52 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
53 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
54 Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8075 m2
55 Quét sika chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8075 m2
56 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4492 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,185 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5475 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2188 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,2271 m2
61 Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,05 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,54 m2
63 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2256 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,33 m2
65 Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,113 m
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,9859 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,1531 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 487,0956 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,0434 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,309 100m2
71 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 60A - ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150, loại lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 30A - ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
82 Lắp đặt máng Led tube + 2 bóng đèn LED tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
83 Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
84 Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
86 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
87 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
88 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
91 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
94 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
95 Bản tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
B Cải tạo phòng một cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,471 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,232 m2
4 Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
5 Phá dỡ lớp gạch lát nền vị trí làm móng mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0684 m2
6 Phá dỡ nền bê tông để làm móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6068 m3
7 Phá dỡ lớp vữa láng bậc sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3538 m2
8 Đào xúc đất tôn nền để làm móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9445 m3
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,46 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,9454 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,662 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,582 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,6824 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5481 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5481 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5481 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4325 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5911 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0425 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8863 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0026 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5135 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0467 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0176 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,346 m2
29 Lát hoàn trả nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3568 m2
30 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3538 m2
31 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6966 m2
34 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,625 m2
35 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 m2
36 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
37 Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực trắng dày 12,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
38 Phụ kiện bản lề âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
39 Phụ kiện kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
40 Phụ kiện kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
41 Tay nắm Inox, đá, thủy tinh dài 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
42 Láng sàn sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,46 m2
43 Quét sika chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,46 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 754,6924 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,3654 m2
46 Lắp biển mika hành chính công và trả kết quả một cửa kích thước 0,4x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
48 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7887 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6952 100m2
53 Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
54 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
55 Vận chuyển phế thải, cây ra khỏi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->