Gói thầu: Gói xây lắp (Ký hiệu: XL)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 13:47:00 đến ngày 2020-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,227,327,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2817 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,594 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,505 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,5363 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,0075 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,136 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5934 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,041 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,872 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,613 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,3817 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,151 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46,7418 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,3238 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,8896 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,8778 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4419 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3487 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4658 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4834 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,5922 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7967 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6902 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,2966 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2582 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2403 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2185 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3271 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4164 | 100m3 |
| 33 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 241,6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,416 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,664 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,822 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,334 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,411 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,4 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,5552 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,62 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 41,62 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1121 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2629 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2906 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2857 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7046 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,112 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0011 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2489 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5637 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4561 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6113 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,813 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3971 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4161 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4523 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5943 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2019 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3745 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,777 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5368 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3133 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,7522 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,7872 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,697 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60,2 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,8465 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,2838 | m3 |
| 70 | Ốp gạch ceramic màu đỏ 50x230 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 797,78 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 676,162 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 442,536 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 514,41 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 158,86 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 201,82 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 226,2215 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 226,221 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 306,166 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 306,166 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 175,464 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 175,464 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,8768 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,87 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 429,66 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 429,66 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 525,82 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 525,82 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,29 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,29 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 295,4 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 174,1 | m |
| 93 | Đắp phù điêu trang trí chỗ vòm cong | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 834,8 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 122,92 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.118,69 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.843,151 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 676,16 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.285,681 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 354,304 | m2 |
| 101 | SX cửa khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,84 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm sữa hệ 700 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,06 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính (nhôm sữa hệ 700) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100,8 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ kính sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,164 | m2 |
| 105 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 133,44 | m2 |
| 106 | Lắp kính 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,444 | m2 |
| 107 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | cái |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 196,444 | m2 |
| 109 | Gia công lan can song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,4 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,4 | m2 |
| 111 | SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100,4 | mét |
| 112 | SXLD lan can inox D30 đứng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,66 | mét |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,4554 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,455 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,8 | m2 |
| 116 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 110,88 | m2 |
| 117 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 105,08 | m2 |
| 118 | Chậu rửa tay granit | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | chậu |
| 119 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,9842 | 100m2 |
| 120 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -2,108 | m3 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,1425 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,172 | 10m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,7152 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88,6 | 10m2 |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có máng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 136 | SX,LD tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 800 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 450 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 340 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 210 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 850 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 420 | m |
| 144 | Cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 145 | Bu lông siết cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 146 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | cái |
| 156 | Nắp bít 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | Cái |
| 157 | Co 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | Cái |
| 158 | Lơi 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | Cái |
| 159 | Y 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 160 | Tê cong 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | Cái |
| 161 | Tê 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 162 | Nắp bít 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 163 | Co 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | Cái |
| 164 | Lơi 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | Cái |
| 165 | Y 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 166 | Tê cong 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 167 | Cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 168 | Co 27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | Cái |
| 169 | Tê 27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | Cái |
| 170 | Tê 27 ren trong 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 46 | Cái |
| 171 | Co 27 ren trong 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 172 | Co 27 ren ngoài 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | Cái |
| 173 | Cút ren trong và ngoài 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | Cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 175 | SXLD vòi vịt bàn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 177 | Lavabo trẻ em+vòi và bộ xả | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt Âu tiểu nam trẻ em tự động và bộ xả | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 181 | SXLD vòi lấy nước rửa sàn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9152 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0666 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6933 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7428 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,872 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,68 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,04 | m2 |
| 196 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,72 | m2 |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9152 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0666 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6933 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7428 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,872 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,68 | m2 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,04 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,72 | m2 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,3912 | m3 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0062 | tấn |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5015 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0628 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 217 | Lớp đá 1x2 dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1108 | m3 |
| 218 | Lớp đá 4x6 dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1108 | m3 |
| 219 | Lớp đá hộc dày 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1108 | m3 |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa D100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HCQT + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1526 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,978 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,9174 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,459 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,526 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,242 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,732 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,385 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,7096 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,6784 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,2069 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,0093 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2542 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3114 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1646 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7502 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,612 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,6166 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2407 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3069 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9068 | 100m3 |
| 26 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 190,68 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9068 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,6272 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,076 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,289 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,538 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,135 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,7344 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,54 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,54 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1464 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1392 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5513 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2723 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0245 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6131 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1183 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6047 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2195 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1994 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7736 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3959 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,909 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6491 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,3446 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3638 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,581 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3986 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5237 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1592 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3681 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,635 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,294 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,27 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,5354 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,7149 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58,3404 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59,9546 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,4613 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45,84 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 742,125 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 594,2417 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 331,321 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 410,456 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 159,57 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 206,454 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 202,374 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 202,37 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 215,356 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 215,356 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 181,412 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 181,412 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,2178 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,217 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 761,3 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 761,3 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,65 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,65 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 262,1 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 158,6 | m |
| 86 | Đắp phù điêu trang trí chỗ vòm cong | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 666,25 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,02 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 925,56 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.570,86 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 594,24 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.902,18 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 321,224 | m2 |
| 94 | SX cửa khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,84 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (nhôm sữa hệ 700) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,98 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính (nhôm sữa hệ 700) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100,8 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ kính sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,164 | m2 |
| 98 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 133,44 | m2 |
| 99 | Lắp kính 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,444 | m2 |
| 100 | Lắp khoá selex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 196,444 | m2 |
| 102 | Gia công hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,24 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,24 | m2 |
| 104 | SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 96 | mét |
| 105 | SXLD lan can inox D30 đứng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,66 | mét |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,7851 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,78 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,24 | m2 |
| 109 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77,4 | m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,64 | m2 |
| 111 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6826 | 100m2 |
| 112 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,7154 | m3 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,975 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,172 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,0612 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 75,9 | 10m2 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 58 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 126 | SX,LD tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 750 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 400 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 260 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 185 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 720 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 390 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 135 | Bu lông siết cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 146 | Nắp bít 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 147 | Co 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 148 | Lơi 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | Cái |
| 149 | Y 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 150 | Tê cong 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 151 | Tê 114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | Cái |
| 152 | Nắp bít 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 153 | Co 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 154 | Lơi 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 155 | Y 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Tê cong 90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 157 | Cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Co 27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | Cái |
| 159 | Tê 27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 160 | Tê 27 ren trong 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 161 | Co 27 ren trong 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | Cái |
| 162 | Co 27 ren ngoài 21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 164 | SXLD vòi vịt bàn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lavabo trẻ em+vòi và bộ xả | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 168 | SXLD vòi lấy nước rửa sàn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,397 | 100m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9152 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0666 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6933 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7428 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cấu kiện |
| 180 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,872 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,68 | m2 |
| 182 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,04 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,9168 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,8256 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7915 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp công trình có chọn lọc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72,3226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,508 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,9304 | m3 |
| 8 | Xoa mặt nền nhà bằng máy xoa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 349,758 | m2 |
| 9 | Cắt roong chống nứt kc 3000 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 201,7 | mét |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,6288 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0229 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1513 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,904 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,94 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,428 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,087 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2637 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9665 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2637 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9665 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8095 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 264,2521 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,26 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 181,56 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.963 | m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: CỔNG SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2123 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,06 | m2 |
| 4 | SX cổng sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,875 | m2 |
| 5 | SXLD ổ khóa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,875 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,875 | m2 |
| 8 | SX khung bảng tên | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: SỬA CHỮA HÀNG RÀO ĐOẠN B-C-D-E | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm...hàng rào hiện hữu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 792,88 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 792,88 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: XÂY MỚI HÀNG RÀO SONG SẮT ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,706 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2039 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0242 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5258 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,681 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,64 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,58 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 39,69 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45,77 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,8 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 133,1 | m2 |
| 17 | SX khung thép hàng rào | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,0985 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,0985 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,0985 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY GẠCH ĐOẠN A-J-I-H-G-F-E | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,1525 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8829 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5886 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,9535 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,2724 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,5252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6525 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4925 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,158 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,133 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,5 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.172,73 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 141,8 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 97,878 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.412,408 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,709 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,9272 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5928 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp công trình có chọn lọc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,344 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4605 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0093 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0912 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0716 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1252 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1104 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0396 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7855 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,81 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,495 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,76 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,03 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,72 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,136 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,4 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54,3 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,55 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60,04 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,7 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,024 | 100m |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,37 | m2 |
| 43 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,25 | m2 |
| 44 | Lắp kính 5 ly TQ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,524 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,3 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1343 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1343 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 50 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -0,0478 | m3 |
| 51 | LD khóa solex | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 62 | Bộ sứ 1 sứ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT: SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,1136 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80,7252 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, trần...còn lại không cạo bỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 293,5292 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 175,284 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 269,084 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT: LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 141,005 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,15 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 141 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT: SƠN DẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,6 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU: SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1636 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 89,66 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 67,0493 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 141,864 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 131,1495 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, trần...còn lại không cạo bỏ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 675,2599 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 273,0135 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 156,7093 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 198,1988 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 231,524 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 462,4639 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 212,796 | 1m2 |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU: LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 394,975 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,7488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,7488 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 59,2463 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 394,975 | 1m2 |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU: SƠN DẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 97,56 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 97,56 | 1m2 |
| Q | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHU VỆ SINH: NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,06 | m2 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0605 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8706 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,61 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,325 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,62 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,765 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,77 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | SX cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (có kính, chưa ổ khóa) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 14 | SXLD ổ khóa tay nắm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,92 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,96 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | SXLD co nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 29 | SXLD co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 30 | SXLD co nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 31 | SXLD tê nhựa PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 32 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | SXLD khóa nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 34 | SXLD keo dán ống nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 35 | SXLD cùm OMEGA neo ống D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 36 | SXLD cùm OMEGA neo ống D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | cái |
| R | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHU VỆ SINH: NHÀ VỆ SINH NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | Công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,06 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8706 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,06 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 85,325 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,73 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,765 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,77 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 12 | SX cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (có kính, chưa ổ khóa) nhôm sữa hệ 700 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | SXLD ổ khóa tay nắm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | 100m |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,88 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,44 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | SXLD co nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 29 | SXLD co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 30 | SXLD co nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 31 | SXLD tê nhựa PVC D34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 32 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | SXLD khóa nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 34 | SXLD keo dán ống nhựa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 35 | SXLD cùm OMEGA neo ống D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 36 | SXLD cùm OMEGA neo ống D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | cái |
| S | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHU VỆ SINH: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,355 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0474 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6544 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | Co nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Co nhựa PVC D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| T | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,011 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,139 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0531 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0801 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0992 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1679 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0513 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1363 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2133 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35,88 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,88 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,66 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,42 | m2 |
| 28 | Gia công thang sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,101 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,938 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 32 | SXLD khung sắt để bồn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Khung |
| U | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,216 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4766 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.600 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,2 | 100m |
| 7 | Giam 42-34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 9 | Tê D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Khóa D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4118 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 67,2777 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,739 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.016,6667 | viên |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 493 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 8 | SXLD trụ điện ly tâm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,93 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | SXLD co nhựa D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 12 | SXLD co nhựa D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | Cái |
| 13 | SXLD tê giảm D90-60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Cái |
| 14 | SXLD keo dán ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | Hộp |
| W | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu dò khói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37 | cái |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 3 | Còi báo động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 11 | Trung tâm báo cháy tự động 08 zone + Acqui dự phòng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | ắc quy bộ lưu điện. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PCCC BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,302 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ làm dấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 260 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Khớp nối ống D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 8 | co hàn đk 60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê hàn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 10 | côn hàn đk 76-60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | co hàn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | lơi hàn đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khoá 2 chiều đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van khóa 1 chiêu đk 76 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tắc áp lực | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống chống rung cao su | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 18 | mặt bích D76+ bulon | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 20 | Ống luồn xoắn TFP D40/30 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 21 | Cáp đồng trần tiếp địa 16mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà (họng đôi đk 76) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh, nội quy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ chửa cháy trong nhà | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | m |
| 2 | Contactor 3P 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Overload 3P 40A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch on/off 20A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ kim loại 350*520*200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: MÁI CHE BẢO VỆ ĐỘNG CƠ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0881 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0881 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,13 | 100m2 |
| AB | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,7564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,4832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6964 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9632 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9581 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 121,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9079 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất nắp thăm bể nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cấu kiện |
| AC | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | lần |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 7 | SXLD hóa chất GEAM | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bao |
| 8 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | kim |
| 9 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | trụ |
| 10 | SXLD giá đỡ trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 12 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | Lô |
| 13 | Cáp neo 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m |
| AD | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | Bồn |
| 4 | SX ống buy BTCT đúc sẵn D1000 dài L=500 dày 100 + vận chuyển | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | Đốt |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp cây hồng lộc + vận chuyển | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | Cây |
| 7 | Trồng + chăm sóc cây hồng lộc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17 | Cây |
| AE | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,9644 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,328 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,844 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 để đắp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.100,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,0004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,0016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,002 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi