Gói thầu: Gói xây lắp (Ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690593-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20200690229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 13:47:00 đến ngày 2020-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,227,327,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI BỘ MÔN VÀ PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2817 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,594 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,505 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,5363 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,0075 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,136 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,58 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,58 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5934 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,041 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,872 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,613 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,3817 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,151 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46,7418 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,3238 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,8896 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,8778 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4419 m3
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0624 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3487 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4658 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4834 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,5922 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7967 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6902 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,2966 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2582 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2403 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2185 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3271 100m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4164 100m3
33 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 241,6 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,416 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,664 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,822 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,334 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,411 m3
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,4 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,5552 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,62 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,62 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1121 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2629 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2906 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2857 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7046 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,112 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0011 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2489 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5637 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4561 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6113 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,813 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3971 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4161 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4523 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5943 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2019 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3745 tấn
61 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,777 m3
62 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5368 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3133 m3
64 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,7522 m3
65 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,7872 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,697 m3
67 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,2 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,8465 m3
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,2838 m3
70 Ốp gạch ceramic màu đỏ 50x230 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 797,78 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 676,162 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 442,536 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 514,41 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 158,86 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 201,82 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 226,2215 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 226,221 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 306,166 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 306,166 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 175,464 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 175,464 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29,8768 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29,87 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 429,66 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 429,66 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 525,82 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 525,82 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,29 m2
90 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,29 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 295,4 m
92 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 174,1 m
93 Đắp phù điêu trang trí chỗ vòm cong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 cái
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 834,8 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 122,92 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.118,69 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.843,151 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 676,16 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.285,681 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 354,304 m2
101 SX cửa khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,84 m2
102 Sản xuất cửa đi nhôm kính nhôm sữa hệ 700 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,06 m2
103 Sản xuất cửa sổ nhôm kính (nhôm sữa hệ 700) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100,8 m2
104 Sản xuất cửa sổ kính sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,164 m2
105 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 133,44 m2
106 Lắp kính 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,444 m2
107 Lắp khoá selex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 cái
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 196,444 m2
109 Gia công lan can song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,4 m2
110 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,4 m2
111 SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100,4 mét
112 SXLD lan can inox D30 đứng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,66 mét
113 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,4554 tấn
114 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,455 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,8 m2
116 Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 110,88 m2
117 Thi công trần bằng tấm nhựa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 105,08 m2
118 Chậu rửa tay granit Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 chậu
119 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,9842 100m2
120 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -2,108 m3
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,1425 100m2
122 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,172 10m2
123 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,7152 10m2
124 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 88,6 10m2
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có máng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 62 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
131 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
136 SX,LD tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 800 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 450 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 340 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 210 m
141 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46 hộp
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 850 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 420 m
144 Cọc tiếp địa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cọc
145 Bu lông siết cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
146 Cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 100m
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 cái
156 Nắp bít 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 Cái
157 Co 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 Cái
158 Lơi 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 Cái
159 Y 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
160 Tê cong 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 Cái
161 Tê 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
162 Nắp bít 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
163 Co 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 Cái
164 Lơi 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 Cái
165 Y 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
166 Tê cong 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
167 Cầu chắn rác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
168 Co 27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 Cái
169 Tê 27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 Cái
170 Tê 27 ren trong 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 46 Cái
171 Co 27 ren trong 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
172 Co 27 ren ngoài 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 Cái
173 Cút ren trong và ngoài 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 Cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
175 SXLD vòi vịt bàn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
177 Lavabo trẻ em+vòi và bộ xả Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
178 Lắp đặt Âu tiểu nam trẻ em tự động và bộ xả Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 bộ
179 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
180 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
181 SXLD vòi lấy nước rửa sàn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
182 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
183 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
184 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,397 100m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9152 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0286 100m2
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0666 tấn
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6933 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7428 m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0457 100m2
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
193 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,872 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,68 m2
195 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,04 m2
196 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,72 m2
197 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,397 100m3
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9152 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 m3
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0286 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0666 tấn
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6933 m3
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7428 m3
204 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0457 100m2
205 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
206 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,872 m3
207 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,68 m2
208 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,04 m2
209 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,72 m2
210 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,3912 m3
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0062 tấn
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5015 m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0628 m3
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0079 100m2
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1733 100m2
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cấu kiện
217 Lớp đá 1x2 dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1108 m3
218 Lớp đá 4x6 dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1108 m3
219 Lớp đá hộc dày 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1108 m3
220 Lắp đặt tê nhựa D100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI HCQT + THƯ VIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1526 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,978 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,048 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,9174 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,459 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,526 100m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,242 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,732 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,66 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,385 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,7096 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,6784 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,2069 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,0093 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2542 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3114 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,326 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1646 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7502 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,612 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,6166 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2407 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3069 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9068 100m3
26 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 190,68 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9068 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,6272 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,076 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,289 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,538 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,135 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,7344 m3
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,54 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,54 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1464 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1392 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5513 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2723 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0245 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6131 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,1183 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6047 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2195 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1994 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7736 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3959 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,909 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6491 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,3446 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3638 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,581 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3986 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5237 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1592 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3681 tấn
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,635 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,294 m3
59 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,27 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,5354 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,7149 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58,3404 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 59,9546 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,4613 m3
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45,84 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 742,125 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 594,2417 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 331,321 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 410,456 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 159,57 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 206,454 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 202,374 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 202,37 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 215,356 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 215,356 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 181,412 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 181,412 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,2178 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,217 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 761,3 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 761,3 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,65 m2
83 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,65 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 262,1 m
85 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 158,6 m
86 Đắp phù điêu trang trí chỗ vòm cong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 666,25 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,02 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 925,56 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.570,86 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 594,24 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.902,18 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 321,224 m2
94 SX cửa khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,84 m2
95 Sản xuất cửa đi nhôm kính (nhôm sữa hệ 700) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,98 m2
96 Sản xuất cửa sổ nhôm kính (nhôm sữa hệ 700) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100,8 m2
97 Sản xuất cửa sổ kính sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,164 m2
98 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 133,44 m2
99 Lắp kính 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,444 m2
100 Lắp khoá selex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19 cái
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 196,444 m2
102 Gia công hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,24 m2
103 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,24 m2
104 SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96 mét
105 SXLD lan can inox D30 đứng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,66 mét
106 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,7851 tấn
107 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,78 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,24 m2
109 Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77,4 m2
110 Thi công trần bằng tấm nhựa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,64 m2
111 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,6826 100m2
112 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -1,7154 m3
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,975 100m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - kính các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,172 10m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,0612 10m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 75,9 10m2
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
121 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
126 SX,LD tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 750 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 400 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 260 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 185 m
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54 hộp
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 720 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 390 m
134 Cọc tiếp địa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cọc
135 Bu lông siết cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
136 Cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,35 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,35 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
146 Nắp bít 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
147 Co 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
148 Lơi 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 Cái
149 Y 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
150 Tê cong 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Cái
151 Tê 114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 Cái
152 Nắp bít 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 Cái
153 Co 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Cái
154 Lơi 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 Cái
155 Y 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
156 Tê cong 90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
157 Cầu chắn rác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
158 Co 27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 Cái
159 Tê 27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
160 Tê 27 ren trong 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
161 Co 27 ren trong 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 Cái
162 Co 27 ren ngoài 21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
163 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 bộ
164 SXLD vòi vịt bàn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
165 Lavabo trẻ em+vòi và bộ xả Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
167 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
168 SXLD vòi lấy nước rửa sàn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
169 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
170 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,397 100m3
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9152 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0286 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0666 tấn
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6933 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7428 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0457 100m2
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cấu kiện
180 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,872 m3
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,68 m2
182 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,04 m2
183 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,72 m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,9168 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,8256 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7915 100m3
4 Mua đất để đắp công trình có chọn lọc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 72,3226 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,352 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,508 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,9304 m3
8 Xoa mặt nền nhà bằng máy xoa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 349,758 m2
9 Cắt roong chống nứt kc 3000 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 201,7 mét
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6288 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0229 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1513 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2419 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,16 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,76 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,904 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,94 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,428 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,087 tấn
21 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2637 tấn
22 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9665 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,428 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,087 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2637 m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9665 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8095 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 264,2521 m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,26 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 181,56 m3
3 Cắt ron sân bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.963 m
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,88 m2
2 Tháo dỡ lan can gỗ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54,2 m
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 cấu kiện
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: CỔNG SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,48 m2
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2123 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,06 m2
4 SX cổng sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,875 m2
5 SXLD ổ khóa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 bộ
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,875 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,875 m2
8 SX khung bảng tên Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,6 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8 m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: SỬA CHỮA HÀNG RÀO ĐOẠN B-C-D-E
1 Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm...hàng rào hiện hữu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 792,88 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 792,88 1m2
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: XÂY MỚI HÀNG RÀO SONG SẮT ĐOẠN A-B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1353 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0902 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,706 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,216 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2039 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2288 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2097 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0242 tấn
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,5258 m3
10 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,681 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,64 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,58 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 39,69 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45,77 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,8 m
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 133,1 m2
17 SX khung thép hàng rào Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,0985 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,0985 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,0985 m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO: XÂY MỚI HÀNG RÀO XÂY GẠCH ĐOẠN A-J-I-H-G-F-E
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,1525 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8829 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5886 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,9535 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,2724 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,904 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,5252 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6525 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4925 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,158 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,133 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,5 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.172,73 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 141,8 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 97,878 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.412,408 m2
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0726 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6656 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,709 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,9272 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5928 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0541 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0203 100m3
8 Mua đất để đắp công trình có chọn lọc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,02 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,344 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0975 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4605 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,544 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0796 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1344 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1088 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2246 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0195 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0093 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0912 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0143 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0716 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0304 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1252 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0021 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0141 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1104 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0396 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,7855 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,81 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,495 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,76 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,03 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,72 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,136 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,4 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54,3 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,55 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,81 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,04 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,7 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,024 100m
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,37 m2
43 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,25 m2
44 Lắp kính 5 ly TQ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,524 m2
45 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,12 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,3 m2
47 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1343 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1343 tấn
49 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2288 100m2
50 Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -0,0478 m3
51 LD khóa solex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 m
60 Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 20/10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
61 Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 12/10 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
62 Bộ sứ 1 sứ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT: SƠN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6396 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70,1136 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80,7252 m2
4 Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, trần...còn lại không cạo bỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 293,5292 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 175,284 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 269,084 1m2
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT: LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 141,005 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,05 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,05 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,15 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 141 1m2
M HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC TRỆT: SƠN DẦU
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 1m2
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU: SƠN NƯỚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1636 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 89,66 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 67,0493 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 141,864 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 131,1495 m2
6 Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, trần...còn lại không cạo bỏ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 675,2599 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 273,0135 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 156,7093 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 198,1988 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 231,524 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 462,4639 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 212,796 1m2
O HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU: LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 394,975 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,7488 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,7488 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 59,2463 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 394,975 1m2
P HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 04 PHÒNG HỌC LẦU: SƠN DẦU
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 97,56 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 97,56 1m2
Q HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHU VỆ SINH: NHÀ VỆ SINH NỮ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,06 m2
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0605 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0032 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8706 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,61 1m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,325 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,62 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,765 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,77 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,04 m2
13 SX cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (có kính, chưa ổ khóa) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,04 m2
14 SXLD ổ khóa tay nắm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 m2
16 Lắp đặt chậu xí xổm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,92 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,96 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1296 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,35 100m
28 SXLD co nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
29 SXLD co nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
30 SXLD co nhựa PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
31 SXLD tê nhựa PVC D34-27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
32 SXLD khóa nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
33 SXLD khóa nhựa PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
34 SXLD keo dán ống nhựa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 hộp
35 SXLD cùm OMEGA neo ống D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
36 SXLD cùm OMEGA neo ống D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
R HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHU VỆ SINH: NHÀ VỆ SINH NAM
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Công
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,06 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8706 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,06 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 85,325 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,73 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,765 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,77 1m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,04 m2
12 SX cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (có kính, chưa ổ khóa) nhôm sữa hệ 700 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,04 m2
13 SXLD ổ khóa tay nắm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 m2
15 Lắp đặt chậu xí xổm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt hộp đựng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 100m
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,88 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,44 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0444 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,45 100m
28 SXLD co nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
29 SXLD co nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
30 SXLD co nhựa PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
31 SXLD tê nhựa PVC D34-27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
32 SXLD khóa nhựa PVC D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
33 SXLD khóa nhựa PVC D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
34 SXLD keo dán ống nhựa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 hộp
35 SXLD cùm OMEGA neo ống D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 cái
36 SXLD cùm OMEGA neo ống D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 cái
S HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 KHU VỆ SINH: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1408 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,355 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0548 100m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0474 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,704 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6544 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0259 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0185 100m2
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 m
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cấu kiện
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,2 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,2 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,015 100m
16 Co nhựa PVC D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,03 100m
18 Co nhựa PVC D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
T HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1103 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,011 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1628 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,139 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,792 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,92 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1832 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,372 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0986 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0531 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0801 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0992 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1679 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0096 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,024 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0513 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1363 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2133 tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35,88 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,88 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,66 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 74,42 m2
28 Gia công thang sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,101 tấn
29 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1335 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,938 m2
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bể
32 SXLD khung sắt để bồn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Khung
U HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7488 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,216 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4766 100m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.600 viên
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2 100m
7 Giam 42-34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 cái
9 Tê D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
10 Khóa D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
V HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4118 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 67,2777 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,739 100m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.016,6667 viên
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 493 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
8 SXLD trụ điện ly tâm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,93 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5 100m
11 SXLD co nhựa D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 Cái
12 SXLD co nhựa D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 Cái
13 SXLD tê giảm D90-60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 Cái
14 SXLD keo dán ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 Hộp
W HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BÁO CHÁY
1 Đầu dò khói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37 cái
2 Nút nhấn khẩn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
3 Còi báo động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
4 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
5 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.100 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.000 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 400 m
10 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
11 Trung tâm báo cháy tự động 08 zone + Acqui dự phòng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
12 ắc quy bộ lưu điện. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
13 Tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
X HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PCCC BẰNG NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,468 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,302 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,245 100m3
4 Lát gạch thẻ làm dấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 260 viên
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,86 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
7 Khớp nối ống D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
8 co hàn đk 60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
9 Tê hàn đk 76 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
10 côn hàn đk 76-60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
11 co hàn đk 76 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
12 lơi hàn đk 76 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
13 Van khoá 2 chiều đk 76 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
14 Van khóa 1 chiêu đk 76 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
15 Đồng hồ áp lực Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
16 Công tắc áp lực Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
17 Ống chống rung cao su Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
18 mặt bích D76+ bulon Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
20 Ống luồn xoắn TFP D40/30 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
21 Cáp đồng trần tiếp địa 16mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cọc
23 Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà (họng đôi đk 76) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
Y HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy bột MFZBC8 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bình
3 Tiêu lệnh, nội quy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
4 Tủ chửa cháy trong nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
Z HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN BƠM
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 m
2 Contactor 3P 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 Overload 3P 40A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
4 Switch on/off 20A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 Tủ kim loại 350*520*200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
AA HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: MÁI CHE BẢO VỆ ĐỘNG CƠ NHÀ CHÍNH
1 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0881 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0881 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,16 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,13 100m2
AB HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,008 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,61 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,062 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,7564 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,217 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,4832 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6964 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9632 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9581 tấn
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 121,7 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4025 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9079 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0363 100m3
15 Sản xuất nắp thăm bể nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cấu kiện
16 Sản xuất lắp dựng cầu thang inox len xuống bể Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cấu kiện
AC HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
5 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 lần
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 m
7 SXLD hóa chất GEAM Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bao
8 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 kim
9 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 trụ
10 SXLD giá đỡ trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
11 Hộp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
12 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1
13 Cáp neo 8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 m
AD HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0667 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0222 100m3
3 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 Bồn
4 SX ống buy BTCT đúc sẵn D1000 dài L=500 dày 100 + vận chuyển Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 Đốt
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 cấu kiện
6 Cung cấp cây hồng lộc + vận chuyển Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 Cây
7 Trồng + chăm sóc cây hồng lộc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17 Cây
AE HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2411 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2411 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,9644 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,328 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,844 100m3
8 Mua đất cấp 3 để đắp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.100,04 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,0004 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,0016 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55,002 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->