Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666267-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200662367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:10:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,041,578,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Phần móng cột
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 móng
C Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5.4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
D Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT1-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Giằng cột: GCA-12 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Giằng 2 chụp tròn: G-2CT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
16 Tiếp địa: RC-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
E Phần dây dẫn
1 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 825 m
2 Dây nhôm lõi thép: ACSR-35/6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.515 m
F Phần sứ & phụ kiện
1 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 96 quả
2 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 chuỗi
4 Nắp chụp sứ đứng đơn: NCS-Đ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
5 Nắp chụp sứ đứng đôi: NCS-K Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
6 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 bộ
7 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
9 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
10 Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
G Phần Hotline
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
H Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (K11.5) Thu hồi 5 cái
2 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 1 cái
3 Xà : (XF-1) Thu hồi 1 bộ
4 Xà : (XĐ-1V) Thu hồi 5 bộ
5 Xà : (XK-1T) Thu hồi 5 bộ
6 Xà : (XKL-1T-3) Thu hồi 5 bộ
7 Xà : (XRL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
8 Sứ đứng: (VHD22) Thu hồi 151 quả
9 Dây nhôm lõi thép: (AC35) Thu hồi 2.340 m
I PHẦN TBA
J Phần lắp đặt thiết bị
1 Tháo, lắp MBA-180kVA-22/0,4kV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tháo, lắp MBA-180kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Tháo, lắp MBA-250kVA-22/0,4kV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Tháo, lắp MBA-250kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Tháo, lắp MBA-400kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Tháo, lắp MBA-250kVA-35/0,4kV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Tháo, lắp MBA-320kVA-35/0,4kV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Tháo, lắp MBA 400kVA-35/0,4kV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Tháo, lắp MBA-400kVA-35/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
11 Tháo, lắp chống sét van: CSV-35kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
12 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-400A/600V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-600A/600V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ áp 100kvar Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
K Phần hotline
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
2 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
L Phần xây dựng
M Phần xây mới
1 Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.419 m2
2 Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 176 m2
3 Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.419 m2
4 Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 176 m2
5 Ô văng cửa nhà phân phối Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Phá tường gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,9 m3
7 Xây lại tường nhà phân phối; Tường 220 gạch thẻ #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,9 m3
8 Đổ cát nâng nền nhà phân phối: Cát đen Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45,1 m3
9 Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 196 m2
10 Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.584 m2
11 Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 m2
12 Rào chắn an toàn: RCAT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Dầm máy biến áp mặt đất: DM-MĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
14 Trụ tủ phân phối và tụ bù T-TĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0,45x1,9) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
16 Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0,9x1,8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 cái
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.419 m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 176 m2
N Phần thu hồi
1 Cánh cổng trạm: (Cổng sắt) Thu hồi 11 cái
O Phần điện
P Phần móng, cột xây dựng mới
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT8-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT10-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
Q Phần điện xây dựng mới
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
3 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bộ
4 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Xà khóa: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Xà khóa: XK-1T(35) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
7 Xà đầu trạm: XKL-1T-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 bộ
9 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
10 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(3.0) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(3.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
13 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
14 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3.0) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 bộ
17 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
18 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3.0) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Sàn thao tác : STT-I(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
21 Sàn thao tác : STT-I(3.0) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Sàn thao tác : STT-I(3.8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
24 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
25 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(3,0) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(3,8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
28 Công son đỡ tủ: CS-TĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
30 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
31 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
32 Dây tiếp địa trạm : DTD-MĐ(8.5) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
33 Dây tiếp địa trạm : DTD-MĐ(10) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
34 Dây tiếp địa trạm : DTD-MĐ-2(10) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
35 Dây tiếp địa trạm : DTD-T(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
36 Dây tiếp địa trạm : DTD-T-2(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
37 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
38 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
39 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
40 Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
41 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-600/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
42 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
43 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
44 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
45 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 22A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
46 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 8A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
47 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 10A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 bộ
48 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 15A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Vỏ tủ hạ thế trong nhà 600A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
50 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 quả
51 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 quả
52 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 quả
53 Cách điện đứng: VHD-38,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44 quả
54 Cách điện đứng: PPI-38,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 96 quả
55 Cách điện đứng: PPI-38,5 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 78 quả
56 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 192 m
57 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 318 m
58 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф100/130 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 m
59 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 270 cái
60 Đầu cốt đồng: M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
61 Đầu cốt đồng: M120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
62 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 210 bộ
63 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 bộ
64 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 108 cái
65 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51 cái
66 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 cái
67 Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44 cái
68 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76 m
69 Lạt nhựa: LN-30cm (250 cái/túi) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 túi
70 Khóa đồng: KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 cái
R Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 22 cái
2 Xà đầu trạm: (XK-1T) Thu hồi 8 bộ
3 Xà đầu trạm: (XKL-1T) Thu hồi 4 bộ
4 Xà đầu trạm: (XĐT-II) Thu hồi 11 bộ
5 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 6 bộ
6 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 18 bộ
7 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 18 bộ
8 Xà đỡ dây: (XĐX-II) Thu hồi 13 bộ
9 Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) Thu hồi 6 bộ
10 Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) Thu hồi 6 bộ
11 Sàn thao tác: (STT-II) Thu hồi 6 bộ
12 Ghế thao tác: (GTT) Thu hồi 11 bộ
13 Thang lên xuống: (TS) Thu hồi 6 bộ
14 Ống thép: (OT-Ф34) Thu hồi 24 bộ
15 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 112 quả
16 Cách điện đứng: (VHD35) Thu hồi 161 quả
17 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 7 bộ
18 Cầu chì tự rơi: (SI-35kV) Thu hồi 11 bộ
19 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 108 m
20 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 240 m
21 Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) Thu hồi 48 m
S Phần thí nghiệm
1 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV Thí nghiệm 7 bộ
2 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) Thí nghiệm 11 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->