Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200662367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:10:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,578,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| C | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5.4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| D | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT1-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giằng cột: GCA-12 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Giằng 2 chụp tròn: G-2CT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tiếp địa: RC-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| E | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 825 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-35/6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.515 | m |
| F | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 (khóa néo) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | chuỗi |
| 4 | Nắp chụp sứ đứng đơn: NCS-Đ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng đôi: NCS-K | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| G | Phần Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (K11.5) | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 1 | cái |
| 3 | Xà : (XF-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XĐ-1V) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 5 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 6 | Xà : (XKL-1T-3) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 7 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 151 | quả |
| 9 | Dây nhôm lõi thép: (AC35) | Thu hồi | 2.340 | m |
| I | PHẦN TBA | |||
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA-180kVA-22/0,4kV (Mặt đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp MBA-180kVA-22/0,4kV (Trên cột) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp MBA-250kVA-22/0,4kV (Mặt đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp MBA-250kVA-22/0,4kV (Trên cột) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo, lắp MBA-400kVA-22/0,4kV (Trên cột) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo, lắp MBA-250kVA-35/0,4kV (Mặt đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo, lắp MBA-320kVA-35/0,4kV (Mặt đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo, lắp MBA 400kVA-35/0,4kV (Mặt đất) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo, lắp MBA-400kVA-35/0,4kV (Trên cột) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo, lắp chống sét van: CSV-35kV(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 12 | Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-400A/600V(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-600A/600V(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ áp 100kvar | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | Phần hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| L | Phần xây dựng | |||
| M | Phần xây mới | |||
| 1 | Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.419 | m2 |
| 2 | Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 176 | m2 |
| 3 | Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.419 | m2 |
| 4 | Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 176 | m2 |
| 5 | Ô văng cửa nhà phân phối | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Phá tường gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Xây lại tường nhà phân phối; Tường 220 gạch thẻ #75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 8 | Đổ cát nâng nền nhà phân phối: Cát đen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,1 | m3 |
| 9 | Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 196 | m2 |
| 10 | Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.584 | m2 |
| 11 | Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 12 | Rào chắn an toàn: RCAT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Dầm máy biến áp mặt đất: DM-MĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Trụ tủ phân phối và tụ bù T-TĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cánh cửa trạm: Cửa sắt 2x(0,45x1,9) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0,9x1,8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.419 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 176 | m2 |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cánh cổng trạm: (Cổng sắt) | Thu hồi | 11 | cái |
| O | Phần điện | |||
| P | Phần móng, cột xây dựng mới | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT8-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT10-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| Q | Phần điện xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-10-190-5.0 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà khóa: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà khóa: XK-1T(35) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà đầu trạm: XKL-1T-3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(3.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(3.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(3.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 17 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 18 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sàn thao tác : STT-I(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Sàn thao tác : STT-I(3.0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sàn thao tác : STT-I(3.8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác mặt đất: GTT-MĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 24 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(3,0) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(3,8) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Công son đỡ tủ: CS-TĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thang lên xuống: TS-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 32 | Dây tiếp địa trạm : DTD-MĐ(8.5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa trạm : DTD-MĐ(10) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa trạm : DTD-MĐ-2(10) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Dây tiếp địa trạm : DTD-T(12) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa trạm : DTD-T-2(12) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-600/5A(TL) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 8A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 43 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 22A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 8A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 10A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 48 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 15A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Vỏ tủ hạ thế trong nhà 600A + thanh cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28 | quả |
| 51 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | quả |
| 52 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | quả |
| 53 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | quả |
| 54 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | quả |
| 55 | Cách điện đứng: PPI-38,5 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | quả |
| 56 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 57 | Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 318 | m |
| 58 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф100/130 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng: M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 62 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 210 | bộ |
| 63 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 64 | Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 65 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 66 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 67 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 68 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 69 | Lạt nhựa: LN-30cm (250 cái/túi) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | túi |
| 70 | Khóa đồng: KĐ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| R | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 22 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm: (XK-1T) | Thu hồi | 8 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: (XKL-1T) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm: (XĐT-II) | Thu hồi | 11 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao: (XCD-II) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 6 | Xà chống sét: (XCS-II) | Thu hồi | 18 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì: (XCC-II) | Thu hồi | 18 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây: (XĐX-II) | Thu hồi | 13 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 10 | Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 11 | Sàn thao tác: (STT-II) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác: (GTT) | Thu hồi | 11 | bộ |
| 13 | Thang lên xuống: (TS) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 14 | Ống thép: (OT-Ф34) | Thu hồi | 24 | bộ |
| 15 | Cách điện đứng: (VHD22) | Thu hồi | 112 | quả |
| 16 | Cách điện đứng: (VHD35) | Thu hồi | 161 | quả |
| 17 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 18 | Cầu chì tự rơi: (SI-35kV) | Thu hồi | 11 | bộ |
| 19 | Thanh dẫn: (Cu-F8) | Thu hồi | 108 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 240 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc: (ACV50) | Thu hồi | 48 | m |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV | Thí nghiệm | 7 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 20A) | Thí nghiệm | 11 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi