Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:58:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,5432 | 1m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3019 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3019 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3019 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ mở lật kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 7 | Phụ kiệ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,96 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,856 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 17 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,816 | 1m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8488 | 1m2 |
| 22 | Làm vách ngăn composite chịu nước khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Si phông lật 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Phụ kiện gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,4999 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,024 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | 100m2 |
| B | Nhà xét xử 3 tầng | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,1322 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,3642 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6694 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6694 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6694 | 1m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ mở lật kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Phụ kiệ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Si phông lật 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Phụ kiện gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Phụ kiên tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ mở lật kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 23 | Phụ kiệ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8346 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,2972 | 1m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4568 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 12 | Mua cống tròn BT đúc sẵn D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7112 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi