Gói thầu: Xây lắp + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:59:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,485,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật | 85,945 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật | 80,81 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật | 25,985 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 1.261,811 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật | 61,772 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 9 | Lợp tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật | 35,497 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máng xói tôn kẽm rộng 300mm | Yêu cầu kỹ thuật | 9,285 | m |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 13 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật | 80,81 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật | 53,69 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Yêu cầu kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 311,797 | m2 |
| 18 | Ốp viền tường trụ, cột KT gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật | 335,671 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 157,405 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 493,076 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật | 460,046 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 460,046 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật | 61,772 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Yêu cầu kỹ thuật | 456,985 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật | 49,37 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật | 456,985 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 456,985 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật | 49,37 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 6,483 | 100m2 |
| 32 | Lưới an toàn bao che | Yêu cầu kỹ thuật | 648,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lưới an toàn bao tre | Yêu cầu kỹ thuật | 64,83 | 10m2 |
| 34 | Tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 6,483 | 100m2 |
| 35 | Vệ sinh cửa nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật | 202,18 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần Þ350-22W | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp trần Þ170-12W | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=30mm | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Yêu cầu kỹ thuật | 33 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 25A | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp PVC nối tường | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6/Þ12mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 453 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà koại treo tường 2HP | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật RCBO 2P-63A-30mA | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 28 | Lắp đặt và bảo ôn đường ống đồng Þ6mm/Þ10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá đở bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo đồ | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Hút hầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường 1,0 inverter | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí treo tường 2,0 inverter | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi