Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Bình An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682409-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Bình An
Số hiệu KHLCNT 20200682401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 11:36:00 đến ngày 2020-07-08 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,800,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ (PHẦN XÂY LẮP )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,422 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,422 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,998 100m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,608 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,801 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,888 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,719 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,569 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,505 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,733 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,06 m2
27 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m3
28 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,552 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,951 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,579 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,184 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,761 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,752 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,97 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,631 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,584 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,821 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,071 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,579 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,254 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,584 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,071 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,254 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,163 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,938 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,698 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,698 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,79 m
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m3
54 Trải nylon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,748 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,28 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (thạch anh 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,43 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (100x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
60 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,79 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (cotto 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m2
62 Lát đá bậc tam cấp đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,992 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,802 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m2
65 Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (gồm hoa sắt + phụ kiện, kính trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
67 Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (gồm phụ kiện, kính mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
69 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 (gồm hoa sắt + phụ kiện, kính trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
70 Xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,886 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,886 tấn
72 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 100m2
73 Trần frima khung nhôm nổi 600x600 dày 4,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,04 m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
B KHỐI PHÒNG MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ (HẦM TỰ HOẠI, GA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,714 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
11 Trải nylon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,432 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
C KHỐI PHÒNG MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ (THOÁT NƯỚC MƯA)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
5 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D KHỐI PHÒNG MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ (CẤP NƯỚC WC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E KHỐI PHÒNG MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ (THIẾT BỊ VỆ SINH)
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,434 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,299 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,433 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,665 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,746 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,979 m3
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,574 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m2
20 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,029 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,96 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,563 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,563 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,594 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,974 m3
36 Trải nylon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 100m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m3
38 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,12 10m
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
53 Trải nylon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
G NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
13 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,11 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,925 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
19 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
21 Gia công xà gồ thép và Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,652 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
24 Bulon fi 20 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Bulon fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
H PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt MCB 2 cực 50A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 63A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
8 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
9 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1 bóng 0,6m 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x6,0mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 627 m
18 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x22mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
19 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
20 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
21 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
22 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
25 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt mặt nạ viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
29 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
30 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
31 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->