Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững; ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:14:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,801,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,628 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | 40,7 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 22,379 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 143,128 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 60,48 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 37,028 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | 5,184 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | 0,806 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 34,717 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,52 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,941 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,852 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,049 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,152 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,378 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,639 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 8,64 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,67 | 100m2 | |
| 19 | Xây tờng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 48,096 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 64,344 | m3 | |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 18,42 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,6 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,694 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 7,042 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,073 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,872 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,517 | 100m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,706 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 3,223 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,259 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,179 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,982 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 34,694 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,507 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 1,087 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,087 | tấn | |
| 37 | Lợp mái Tôn màu giả ngói dày 0,5mm | 3,225 | 100m2 | |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 475,38 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 428,99 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 945,195 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 489,806 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 350,662 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 264,8 | m | |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 112,528 | m2 | |
| 45 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,58 | m2 | |
| 46 | Gia công, Lắp dựng cửa sắt kính trắng 8mm cường lực (kể cả khung ngoại, thép mạ kẽm) | 98,34 | m2 | |
| 47 | Gia công, Lắp dựng khung bảo bệ thép hộp 14x14 dày 1,2mm | 62,7 | m2 | |
| 48 | Gia công, Lắp dựng khung nhôm kính trắng 8mm cường lực | 10,56 | m2 | |
| 49 | GCLD lan can inox cầu thang | 20 | md | |
| 50 | GCLD lan can inox | 47,6 | md | |
| 51 | Lỏt nền, sàn gạch granit 600x600 | 392,97 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm | 166,772 | m2 | |
| 53 | ốp chân tường bằng đá chẻ | 19,53 | m2 | |
| 54 | Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương | 166,6 | m2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 670,34 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.219,193 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 1,248 | 100m | |
| 58 | Cầu chắn rát D=60 | 16 | cái | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,78 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn sát trần Led 18w | 12 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 16 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 30 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | 18 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 56 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Mặt nạ các loại | 11 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 530 | m | |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 340 | m | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 4 | m | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | 40 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 640 | m | |
| 79 | Tủ điện meca gài 4 module | 2 | cái | |
| 80 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 23,86 | m3 | |
| 81 | Đắp đất móng đường ống CIII, | 23,86 | m3 | |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 5 | kim | |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại đồng trần 50mm2 | 113 | m | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột loại đồng trần 50mm2 | 74 | m | |
| 86 | GCLD chân đỡ kim | 8 | cái | |
| 87 | GCLD chân đỡ dây | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | 0,14 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,46 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,3 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,4 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,46 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt co, cút nhựa dán keo, đường kính cút d<=34mm | 80 | cái | |
| 94 | Lắp đặt co cút nhựa dán keo, đường kính cút d<=60mm | 17 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co, cút nhựadán keo, đường kính cút d<=90mm | 28 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 17 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 17 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox kiểu đứng, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt bơm nước | 1 | bộ | |
| 102 | Đào đất hầm WC , đất cấp III | 5,874 | m3 | |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | 1,175 | m3 | |
| 104 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 0,288 | m3 | |
| 105 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,864 | m3 | |
| 106 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 | 0,097 | m3 | |
| 107 | Cốt thép tấm đan | 0,017 | tấn | |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 109 | Trát tờng ngoài chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. | 8,64 | m2 | |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30. | 3,36 | m2 | |
| B | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 5,76 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 45,668 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, Đá dăm 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,069 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,771 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,346 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,458 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 26,638 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | 1,332 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 23,767 | m3 | |
| 13 | Xây gạch thẻ, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,012 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,533 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 177,168 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 69,152 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 249,6 | m | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,42 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 3,153 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 208 | cái | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,578 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,034 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,075 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,119 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,283 | tấn | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 395,76 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt lưới B40 cao 1,5m | 88,9 | m | |
| 29 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường | 2,928 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,228 | 100m2 | |
| 31 | GCLD cổng sắt mở (kể cả sơn và phụ kiện) | 14,776 | m2 | |
| 32 | GCLD bảng hiệu cổng chính (kể cả sơn, chữ meca) | 5,12 | m2 | |
| 33 | GCLD trụ đỡ bảng hiệu bằng thép hộp 60x60x2 | 5,6 | md | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 33,393 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | 33,393 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp III | 33,393 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 31,208 | 100m3 | |
| D | TỪỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 46,594 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <6m đất cấp III | 1,864 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mỏc 100 | 24,268 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn - đổ bằng máy, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 304,372 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | 6,003 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,444 | tấn | |
| 8 | Vỏn khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,16 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 12,412 | tấn | |
| 10 | Làm tầng lọc bằng cỏt | 0,01 | 100m3 | |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,006 | 100m3 | |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,716 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC fi 60 | 0,128 | 100m | |
| 15 | Chột khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 21,75 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi