Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700080-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200689075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững; ngân sách huyện và đóng góp của nhân dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 08:14:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,628 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III 40,7 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 22,379 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 143,128 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 60,48 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 37,028 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 5,184 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm 0,806 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 34,717 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,941 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,852 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,049 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,152 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,378 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,639 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 8,64 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,67 100m2
19 Xây t­ờng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 48,096 m3
20 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 64,344 m3
21 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 18,42 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,6 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,694 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 7,042 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,073 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 22,872 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,517 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,706 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 3,223 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,259 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,179 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,982 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 34,694 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,507 100m2
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 1,087 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 1,087 tấn
37 Lợp mái Tôn màu giả ngói dày 0,5mm 3,225 100m2
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 475,38 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 428,99 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 945,195 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 489,806 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 350,662 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 264,8 m
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 112,528 m2
45 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 43,58 m2
46 Gia công, Lắp dựng cửa sắt kính trắng 8mm cường lực (kể cả khung ngoại, thép mạ kẽm) 98,34 m2
47 Gia công, Lắp dựng khung bảo bệ thép hộp 14x14 dày 1,2mm 62,7 m2
48 Gia công, Lắp dựng khung nhôm kính trắng 8mm cường lực 10,56 m2
49 GCLD lan can inox cầu thang 20 md
50 GCLD lan can inox 47,6 md
51 Lỏt nền, sàn gạch granit 600x600 392,97 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm 166,772 m2
53 ốp chân tường bằng đá chẻ 19,53 m2
54 Làm trần bằng tôn lạnh + khung xương 166,6 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 670,34 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.219,193 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 1,248 100m
58 Cầu chắn rát D=60 16 cái
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,78 100m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn sát trần Led 18w 12 bộ
63 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 16 bộ
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 30 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm 18 hộp
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 56 cái
68 Lắp đặt Mặt nạ các loại 11 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A 3 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 6 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 530 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 340 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 80 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 4 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 40 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 640 m
79 Tủ điện meca gài 4 module 2 cái
80 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 23,86 m3
81 Đắp đất móng đường ống CIII, 23,86 m3
82 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 5 kim
83 Gia công và đóng cọc chống sét 13 cọc
84 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại đồng trần 50mm2 113 m
85 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột loại đồng trần 50mm2 74 m
86 GCLD chân đỡ kim 8 cái
87 GCLD chân đỡ dây 10 cái
88 Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm 0,14 100m
89 Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,46 100m
90 Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,46 100m
93 Lắp đặt co, cút nhựa dán keo, đường kính cút d<=34mm 80 cái
94 Lắp đặt co cút nhựa dán keo, đường kính cút d<=60mm 17 cái
95 Lắp đặt co, cút nhựadán keo, đường kính cút d<=90mm 28 cái
96 Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm 1 cái
97 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 16 cái
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 17 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 17 bộ
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox kiểu đứng, dung tích bằng 1,0m3 1 cái
101 Lắp đặt bơm nước 1 bộ
102 Đào đất hầm WC , đất cấp III 5,874 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. 1,175 m3
104 Bê tông lót đá 4x6 M100 0,288 m3
105 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,864 m3
106 Bê tông tấm đan Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 0,097 m3
107 Cốt thép tấm đan 0,017 tấn
108 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
109 Trát t­ờng ngoài chiều dày trát 2cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. 8,64 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30. 3,36 m2
B TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 5,76 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 45,668 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, Đá dăm 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,069 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,771 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,102 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,528 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,346 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,458 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 26,638 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm 1,332 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 23,767 m3
13 Xây gạch thẻ, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,012 m3
14 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 9,533 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 177,168 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 64 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 69,152 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 249,6 m
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 0,42 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 3,153 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 208 cái
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,578 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,034 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,075 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,119 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,283 tấn
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 395,76 m2
28 Lắp đặt lưới B40 cao 1,5m 88,9 m
29 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường 2,928 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,228 100m2
31 GCLD cổng sắt mở (kể cả sơn và phụ kiện) 14,776 m2
32 GCLD bảng hiệu cổng chính (kể cả sơn, chữ meca) 5,12 m2
33 GCLD trụ đỡ bảng hiệu bằng thép hộp 60x60x2 5,6 md
C SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,03 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 33,393 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III 33,393 100m3
5 Vận chuyển tiếp 1km đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 10T, đất cấp III 33,393 100m3
6 Đắp nền móng công trình máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 31,208 100m3
D TỪỜNG CHẮN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 46,594 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <6m đất cấp III 1,864 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mỏc 100 24,268 m3
4 Bê tông sản xuất bằng trạm trộn - đổ bằng máy, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 304,372 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm 6,003 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,444 tấn
8 Vỏn khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,16 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 12,412 tấn
10 Làm tầng lọc bằng cỏt 0,01 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,006 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,005 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,716 100m3
14 Lắp đặt ống thoát nước PVC fi 60 0,128 100m
15 Chột khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 21,75 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->