Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682566-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200682543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phùng Xá (Nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:13:00 đến ngày 2020-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,781,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,4909 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,1912 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1768 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1768 100m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 13,131 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1313 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1313 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ QUẢN TRANG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,54 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,9007 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,4787 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,8183 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,162 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,162 100m3
D PHÁ DỠ NHÀ TẠM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 14,6276 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,2 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,068 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0507 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0507 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,506 m3
E SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, đất cấp I (TC10%) 13,099 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (M90%) 1,1789 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,3099 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0 100m3
5 Đất K95 621,2401 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,4977 100m3
F MƯƠNG XÂY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (TC30%) 96,9066 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M70%) 146,8036 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5058 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,9848 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,9848 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 236,6382 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 47,3276 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 236,6382 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 204,9133 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3278 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5813 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 20,7012 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,3403 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,2941 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 1,0546 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 15,6184 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 67 cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,294 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 7,8 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,56 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 1,3 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,052 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 5,434 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,95 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,217 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0561 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,1097 tấn
11 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,7 m2
12 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,28 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0868 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0868 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0868 100m3
H
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC10%) 9,267 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (M80%) 0,417 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,081 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3823 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,3823 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 24,9451 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 5,0081 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 29,9341 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 31,081 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,2294 100m
11 Đắp đất tầng lọc ngược 1,7968 m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,018 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1529 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,07 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 3,0584 m3
I NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 12,1436 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0518 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,4681 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3389 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0452 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2584 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,73 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,0485 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,021 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,021 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,1189 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,1424 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5808 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,072 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0138 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0846 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7436 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,072 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0264 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1301 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,3859 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4452 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2526 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,153 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0521 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0014 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0164 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,954 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,954 tấn
31 Bu lông M18 16 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,464 m2
33 Gia công xà gồ thép 0,0835 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,0835 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,776 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4589 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,1146 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,2169 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,9603 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,9559 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,6205 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,4907 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,32 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,2 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 43,3268 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 20,08 m
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 32,8364 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 14,5924 m2
49 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 100 8,64 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,6629 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ 49,2951 m2
52 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 11,6026 m2
53 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,014 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0442 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,36 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,8766 m2
57 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 1,7415 m2
58 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 3,36 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,1015 m2
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
62 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
64 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây 3 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 17 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 20 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 20 m
70 Lắp đặt tủ 1 MCB 1 hộp
71 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 1 cái
72 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 1 cái
73 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 6 m
75 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 5,5 m
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD8mm 2 m
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,25 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 4 cái
80 Đai giữ ống 12 cái
J CỔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (TC10%) 2,2604 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,2034 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,9554 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1295 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1134 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2222 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,76 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,7999 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,048 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,048 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,124 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2466 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0408 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2508 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8744 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1862 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0492 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2427 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,4614 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,5968 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,9181 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,616 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,395 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,069 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,5936 m3
27 Công tác ốp đá tự nhiên vào trụ cột, tường, vữa XM mác 75 36,6 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,807 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,14 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,955 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 28,935 m2
32 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 37,3 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,837 m2
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 30,2588 m2
35 Chữ tên công trình 2 bộ
36 Chi tiết mái M1 4 cái
37 Chi tiết mái M2 1 cái
38 Gia công cổng sắt 0,6972 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,4131 m2
40 Lắp dựng cửa cổng 15,5675 m2
K TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,3715 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,464 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,9676 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 4,077 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3698 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2204 tấn
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 385,866 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 106,654 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 54 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 492,52 m2
11 Gia công hàng rào thép hộp 0,4378 tấn
12 Chi tiết hoa văn 24 cái
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,055 m2
14 Lắp dựng hàng rào sắt 41,055 m2
L CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,648 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0144 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,6156 m3
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,52 m2
6 Bu lông inox M24x500 12 bộ
7 Chỏm cầu inox 2 bộ
8 Cờ tổ quốc, cờ đảng 2 bộ
9 Gia công cột bằng inox 0,0833 tấn
10 Lắp dựng cột bằng inox 0,0833 tấn
M BỒN CÂY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,455 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 8,2005 m3
3 Công tác ốp đá tự nhiên vào bồn cây, vữa XM mác 75 170,4 m2
N SÂN VƯỜN
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0843 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,13 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 3,4427 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 12,64 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 39 m3
6 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 3,26 10m
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 260 m2
O ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 9,92 m3
2 Đào rãnh cáp, đất cấp II 54,99 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,144 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3072 100m2
6 Khung móng 10 bộ
7 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 315 m
8 Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 315 m
9 Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.75mm2 72 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 3 cái
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 54,77 m3
16 Gạch chỉ 963 viên
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 2,115 100m
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn 10 bộ
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 10 m
20 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m 4 cột
21 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn trang trí 6 cột
22 Lắp đèn ở độ cao <=12m 4 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng 6 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt 0 bộ
25 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0598 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,5893 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,5893 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->