Gói thầu: Xây dựng, cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý và/ hoặc nguồn vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:59:00 đến ngày 2020-07-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,731,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | NHÀ XE - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,184 | m2 |
| 2 | tháo dỡ máng tôn cũ bị hòng, Lắp dựng máng tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,184 | 1m2 |
| 4 | CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH NHÀ KHO Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,494 | m2 |
| 5 | Cạo và vệ sinh sê nô nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0656 | m2 |
| 6 | Cạo và vệ sinh cửa xếp cũ trước khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,994 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,5 | 1m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0656 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng SIka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0656 | 1m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0656 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m2 |
| 13 | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7232 | m2 |
| 14 | Cạo và vệ sinh sê nô nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7728 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,512 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2112 | 1m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7728 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng SIka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7728 | 1m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7728 | 1m2 |
| 20 | CẢI TẠO NHÀ XE MỚI -Chặt cỏ cây và dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4828 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng để đổ móng trụ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9814 | m3 |
| 30 | Bu lông D20, dài 600mm cho móng cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3857 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo, xà gồ thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9919 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5928 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 38 | CẢI TẠO MÁI CHE BIỂN HIỆU TRƯỚC NHÀ - Tháo dỡ máng nước cũ bỏ đi, Thay thế máng nước mới, Bổ sung đường ống nước thoát nước máng mới bằng ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 39 | Cạo và vệ sinh mái sảnh vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng SIka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | 1m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,025 | 1m2 |
| 43 | XỬ LÝ CHỐNG DỘT MÁI TÔN TẦNG 1 CỦA BẢO VIỆT BANK -Tháo dỡ 1 phần mái tôn để lợp bổ sung tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | 1m2 |
| 45 | PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO VĂN PHÒNG -KHU VỆ SINH: -Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3775 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,45 | m |
| 51 | vận chuyển cửa gỗ và khuôn cửa ra khỏi phạm vi công trường theo yêu cầu chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 52 | Tháo dỡ mặt đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,117 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,117 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3331 | m3 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4525 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,452 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ khu vệ sinh toàn bộ trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6115 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,612 | m3 |
| 61 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,612 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,612 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,612 | m3 |
| 64 | Cải tạo nhà vệ sinh: Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3869 | m3 |
| 65 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 lỗ |
| 66 | Bịt lại các lỗ bê tông sàn để thay vị trí khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,0492 | m2 |
| 68 | Trát cầm cạnh cửa, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 69 | Vệ sinh nền nhà vệ sinh trước khi dán màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6003 | m2 |
| 70 | Chống thấm sàn bằng Sika BituSeal-T 140SG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | 1m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8213 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6557 | tấn |
| 74 | PHẦN NHÀ CHÍNH: - Phần mái se nô: Cạo và vệ sinh mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,584 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,584 | 1m2 |
| 76 | Chống thấm sàn bằng Sika BituSeal-T 140SG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,584 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,584 | 1m2 |
| 78 | Xử lý vị trí mái tôn bị dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 79 | Cải tạo trong nhà: - Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,73 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,5 | m |
| 82 | Vận chuyển cửa gỗ và khuôn cửa ra khỏi phạm vi công trường theo yêu cầu chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,657 | m3 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,1354 | m2 |
| 85 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8627 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,863 | m3 |
| 87 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,863 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,863 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,863 | m3 |
| 90 | Phần cải tạo -Đục tường để đặt lanh tô cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3035 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | 1m2 |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 1 m3 |
| 94 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100kg |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m2 |
| 96 | Trát cầm cạnh cửa đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,134 | 1m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3736 | m3 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5366 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,374 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,537 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 100m2 |
| 104 | Tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 100m2 |
| 105 | Nhân công dọn dẹp bàn ghế thiết bị trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Công |
| 106 | Bạt chống bụi trong ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860 | m2 |
| 107 | Vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 gói |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | PHẦN NGOÀI NHÀ<br/>- Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,3776 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,378 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6214 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6214 | 100m2 |
| 5 | CẢI TẠO PHẦN CỬA - Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m |
| 7 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa theo yêu cầu của CĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Công |
| 8 | Trát cạnh cửa sổ khi tháo khuôn cửa kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ phào vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m |
| 10 | Sơn bậu cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3 | 1m2 |
| 11 | SX cửa sổ thay bằng cửa nhôm Xingfa, kính việt nhật dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,95 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,95 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch bậu cửa, gạch 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1m2 |
| 16 | PHẦN TRONG NHÀ -Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,1863 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6374 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,1354 | 1m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9596 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4011 | m2 |
| 21 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,401 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,601 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222,323 | 1m2 |
| 26 | SX cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | m2 |
| 27 | Kẹp góc L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tay nắm cửa 1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Kẹp trên, kẹp dưới giữ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kẹp khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bản lề VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH -Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 600x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,22 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6343 | 1m2 |
| 34 | Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,634 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,28 | m2 |
| 36 | SX cửa đi bằng cửa nhôm Xingfa, kính việt nhật dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách, trần gạch ốp lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Công |
| 39 | Lắp dựng cửa nhôm, vách vệ sinh HPL, cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, PCCC | |||
| 1 | PHẦN ĐIỆN<br/>-Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 từ bảng điện vào các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa, 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bẳng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn máng Paraon dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn downlight D135 lắp bóng Led 220v/1x9w, lắp âm trần có kính chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn downlight D90 lắp bóng Led 220v/1x9w, lắp âm trần có kính chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp 200x200 lắp bóng compact 220v/1x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | PHẦN ĐIỀU HÒA -Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng D19,1 mm kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng D9,5 mm kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng D12,7 mm kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng D6,4 mm kèm bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây E 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 27 | Dây từ cục nóng đến mặt lạnh, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m |
| 30 | PHẦN PCCC -Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 32 | Tổ hợp nút, chuông, đèn bào cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn exit và sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 cấp cho nguồn báo cháy, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC, TBVS | |||
| 1 | PHẦN CẤP NƯỚC<br/>- Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút trơn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút trơn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 15 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Đai vít giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 19 | Giá đỡ trục ống đứng U và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 20 | PHẦN THOÁT NƯỚC -Lắp đặt ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê chếch 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chếch 45 D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê chếch 45 D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nối ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nối ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Đai vít, neo giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 39 | Giá đỡ trục ống đứng U và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Chậu xí bệt inax C-306VAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi inax AL-2395V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi - Inax LVF-1101S-1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xiphong cho vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Gương soi inax KF-6090VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chậu tiểu nam inax AU-431VR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Van xả tiểu nam UF-5V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Phễu thoát sàn inox 304 Zento TS-125-304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh lên vị trí thi công bằng thang bộ ( tầng 2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 52 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1lỗ |
| 53 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1lỗ |
| 54 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Giá đỡ mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 56 | Khoét lỗ mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 57 | đục tường để đi đường ống cấp và thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều, Công suất 9.000 BTU/h hãng Daikin, Panasonic hoặc tương đương (Chi phí đã bao gồm vận chuyển, lưu kho…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều, Công suất 26.000 BTU/h hãng Daikin, Panasonic hoặc tương đương (Chi phí đã bao gồm vận chuyển, lưu kho…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi