Gói thầu: Xây dựng, cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573580-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn phát triển kiến trúc Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20200545020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí quản lý và/ hoặc nguồn vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:59:00 đến ngày 2020-07-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,631,731,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1 NHÀ XE - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,184 m2
2 tháo dỡ máng tôn cũ bị hòng, Lắp dựng máng tôn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Công
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,184 1m2
4 CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH NHÀ KHO Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,494 m2
5 Cạo và vệ sinh sê nô nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0656 m2
6 Cạo và vệ sinh cửa xếp cũ trước khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
7 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,994 1m2
8 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,5 1m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0656 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng SIka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0656 1m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0656 1m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1m2
13 CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,7232 m2
14 Cạo và vệ sinh sê nô nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7728 m2
15 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,512 1m2
16 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2112 1m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7728 1m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng SIka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7728 1m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7728 1m2
20 CẢI TẠO NHÀ XE MỚI -Chặt cỏ cây và dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4828 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2189 100m3
23 Đào hố móng để đổ móng trụ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1321 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1465 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,987 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9814 m3
30 Bu lông D20, dài 600mm cho móng cột nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
31 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3857 tấn
32 Gia công vì kèo, xà gồ thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9919 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,991 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5928 100m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
38 CẢI TẠO MÁI CHE BIỂN HIỆU TRƯỚC NHÀ - Tháo dỡ máng nước cũ bỏ đi, Thay thế máng nước mới, Bổ sung đường ống nước thoát nước máng mới bằng ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
39 Cạo và vệ sinh mái sảnh vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,025 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,025 1m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng SIka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 1m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,025 1m2
43 XỬ LÝ CHỐNG DỘT MÁI TÔN TẦNG 1 CỦA BẢO VIỆT BANK -Tháo dỡ 1 phần mái tôn để lợp bổ sung tôn mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 100m2
44 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,18 1m2
45 PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO VĂN PHÒNG -KHU VỆ SINH: -Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
49 Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3775 m2
50 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,45 m
51 vận chuyển cửa gỗ và khuôn cửa ra khỏi phạm vi công trường theo yêu cầu chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
52 Tháo dỡ mặt đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
53 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,117 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,117 m2
55 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3331 m3
56 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4525 m2
57 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,452 m2
58 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ khu vệ sinh toàn bộ trụ sở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
59 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6115 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,612 m3
61 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,612 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,612 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,612 m3
64 Cải tạo nhà vệ sinh: Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3869 m3
65 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 lỗ
66 Bịt lại các lỗ bê tông sàn để thay vị trí khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,0492 m2
68 Trát cầm cạnh cửa, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
69 Vệ sinh nền nhà vệ sinh trước khi dán màng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6003 m2
70 Chống thấm sàn bằng Sika BituSeal-T 140SG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6 m2
71 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6 1m2
72 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8213 m3
73 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6557 tấn
74 PHẦN NHÀ CHÍNH: - Phần mái se nô: Cạo và vệ sinh mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,584 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,584 1m2
76 Chống thấm sàn bằng Sika BituSeal-T 140SG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,584 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,584 1m2
78 Xử lý vị trí mái tôn bị dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
79 Cải tạo trong nhà: - Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
80 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,73 m2
81 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,5 m
82 Vận chuyển cửa gỗ và khuôn cửa ra khỏi phạm vi công trường theo yêu cầu chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,657 m3
84 Phá dỡ nền gạch nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,1354 m2
85 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8627 m3
86 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,863 m3
87 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,863 m3
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,863 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,863 m3
90 Phần cải tạo -Đục tường để đặt lanh tô cửa mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3035 m3
92 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,925 1m2
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1147 1 m3
94 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100kg
95 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7 m2
96 Trát cầm cạnh cửa đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3 m
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,105 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,134 1m2
99 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3736 m3
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5366 tấn
101 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,374 m3
102 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,537 tấn
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 100m2
104 Tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 100m2
105 Nhân công dọn dẹp bàn ghế thiết bị trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Công
106 Bạt chống bụi trong ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.860 m2
107 Vệ sinh công trình bàn giao đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 gói
B HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1 PHẦN NGOÀI NHÀ<br/>- Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,3776 m2
2 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 932,378 1m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6214 100m2
4 Tháo dỡ dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6214 100m2
5 CẢI TẠO PHẦN CỬA - Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,88 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8 m
7 Vận chuyển cửa, khuôn cửa theo yêu cầu của CĐT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Công
8 Trát cạnh cửa sổ khi tháo khuôn cửa kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8 m
9 Trát gờ chỉ phào vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,4 m
10 Sơn bậu cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3 1m2
11 SX cửa sổ thay bằng cửa nhôm Xingfa, kính việt nhật dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,95 m2
12 Phụ kiện cửa sổ cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
13 Phụ kiện cửa đi cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,95 m2
15 Công tác ốp gạch bậu cửa, gạch 20x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 1m2
16 PHẦN TRONG NHÀ -Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.123,1863 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,6374 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,1354 1m2
19 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,9596 m2
20 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4011 m2
21 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
22 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 1m2
23 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,401 1m2
24 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,601 1m2
25 Sơn tường nhà 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.222,323 1m2
26 SX cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,94 m2
27 Kẹp góc L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Tay nắm cửa 1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Kẹp trên, kẹp dưới giữ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Kẹp khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Bản lề VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH -Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 600x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,22 1m2
33 Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6343 1m2
34 Thi công trần nhà vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,634 m2
35 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL nhà vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,28 m2
36 SX cửa đi bằng cửa nhôm Xingfa, kính việt nhật dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 m2
37 Phụ kiện cửa đi cửa nhôm Xingfa, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
38 Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách, trần gạch ốp lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Công
39 Lắp dựng cửa nhôm, vách vệ sinh HPL, cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, PCCC
1 PHẦN ĐIỆN<br/>-Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 từ bảng điện vào các phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
3 Lắp đặt dây tiếp địa, 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt bẳng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
12 Lắp đặt các loại đèn máng Paraon dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
13 Lắp đặt đèn downlight D135 lắp bóng Led 220v&#x2F;1x9w, lắp âm trần có kính chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
14 Lắp đặt đèn downlight D90 lắp bóng Led 220v&#x2F;1x9w, lắp âm trần có kính chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
15 Lắp đặt đèn lốp 200x200 lắp bóng compact 220v&#x2F;1x20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 PHẦN ĐIỀU HÒA -Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 máy
18 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
19 Lắp đặt ống đồng D19,1 mm kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
20 Lắp đặt ống đồng D9,5 mm kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
21 Lắp đặt ống đồng D12,7 mm kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt ống đồng D6,4 mm kèm bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
25 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
26 Lắp đặt dây E 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
27 Dây từ cục nóng đến mặt lạnh, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 m
30 PHẦN PCCC -Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
31 Lắp đặt ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
32 Tổ hợp nút, chuông, đèn bào cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
33 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đầu
34 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm cho đèn exit và sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D;16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 cấp cho nguồn báo cháy, đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.520 m
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC, TBVS
1 PHẦN CẤP NƯỚC<br/>- Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn thu PPR D25&#x2F;20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê PPR D32&#x2F;25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê PPR D25&#x2F;20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt tê PPR D20&#x2F;20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt cút trơn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút trơn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút trơn PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
15 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Đai vít giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
19 Giá đỡ trục ống đứng U và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
20 PHẦN THOÁT NƯỚC -Lắp đặt ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
21 Lắp đặt ống UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
22 Lắp đặt ống UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt tê chếch 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
24 Lắp đặt tê chếch 45 D75&#x2F;75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
25 Lắp đặt tê chếch 45 D75&#x2F;42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
26 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Lắp đặt cút 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
29 Lắp đặt cút 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Lắp đặt nút thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt nút thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
33 Lắp đặt măng sông nối ống D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
34 Lắp đặt măng sông nối ống D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
36 Lắp đặt nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt nút bịt D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Đai vít, neo giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
39 Giá đỡ trục ống đứng U và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
40 Lắp đặt Chậu xí bệt inax C-306VAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
41 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
42 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi inax AL-2395V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
44 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi - Inax LVF-1101S-1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
45 Lắp đặt xiphong cho vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Lắp đặt Gương soi inax KF-6090VA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
47 Lắp đặt Chậu tiểu nam inax AU-431VR hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
48 Lắp đặt Van xả tiểu nam UF-5V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
50 Lắp đặt Phễu thoát sàn inox 304 Zento TS-125-304 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh lên vị trí thi công bằng thang bộ ( tầng 2,3,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
52 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm, tiết diện lỗ &lt;&#x3D; 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1lỗ
53 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường &lt;&#x3D;11cm, tiết diện lỗ &lt;&#x3D; 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1lỗ
54 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá granite tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Giá đỡ mặt bệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
56 Khoét lỗ mặt bệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
57 đục tường để đi đường ống cấp và thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa treo tường 1 chiều, Công suất 9.000 BTU&#x2F;h hãng Daikin, Panasonic hoặc tương đương (Chi phí đã bao gồm vận chuyển, lưu kho…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Điều hòa âm trần 1 chiều, Công suất 26.000 BTU&#x2F;h hãng Daikin, Panasonic hoặc tương đương (Chi phí đã bao gồm vận chuyển, lưu kho…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->